350+ câu trắc nghiệm Nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án - Phần 9
19 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. C = 0,87kg, H = 0,126kg, O = 0,004kg
B. C = 0,859kg, H = 0,15kg, O = 0,006kg
C. C = 0,6kg, H = 0,2kg, O = 0,008kg
D. C = 0,9kg, H = 0,1kg, O = 0,004kg
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/25
A. 1kg KK khô = 0,231kg O2 + 0,769kg (N2 + Ar)
B. 1kg KK khô = 0,123kg O2 + 0,79kg (N2 + Ar)
C. 1kg KK khô = 0,321kg O2 + 0,789kg (N2 + Ar)
D. 1kg KK khô = 0,113kg O2 + 0,114kg (N2 + Ar)
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/25
A. 1m3 KK khô = 0,21m3O2 + 0,78m3 N2 + 0,01m3 Ar
B. 1m3 KK khô = 0,32m3O2 + 0,87m3 N2 + 0,01m3 Ar
C. 1m3 KK khô = 0,1m3O2 + 0,8m3 N2 + 0,01m3 Ar
D. 1m3 KK khô = 0,91m3O2 + 0,88m3 N2 + 0,01m3 Ar
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/25
A. QH = Qo – 2,512 (9H – W) MJ/kg
B. QH = Qo – 4,512 (9H – W) MJ/kg
C. Qe = Qo – 6,512 (9H – W) MJ/kg
D. Qz = Qo – 5,512 (9H – W) MJ/kg
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/25
A. M2 = MCO2 + MCO + MH2O + MN2
B. M2 = CO2 + MCO + MH2O + MN2
C. M2 = MCO2 + CO + MH2O + MN2
D. M2 = MCO2 + MCO + H2O + N2
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/25
A. M2 = MCO2 + MH2O + MO2 + M (N2 + Ar)
B. M2 = CO2 + MCO + MH2O + MN2
C. M2 = MCO2 + CO + MH2O + MN2
D. M2 = MCO2 + MCO + H2O + N2
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/25
A. Tỷ lệ cháy đúng lý thuyết
B. Tỷ lệ cháy hết
C. Tỷ lệ cháy đúng thực tế
D. Tỷ lệ cháy đúng áp suất
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/25
A. Hỗn hợp hòa trộn tốt, vừa đủ Oxy, đủ thời gian cháy
B. Hỗn hợp hòa trộn tốt, vừa đủ CO, đủ thời gian cháy
C. Hỗn hợp hòa trộn tốt, vừa đủ C, đủ thời gian cháy
D. Hỗn hợp hòa trộn tốt, vừa đủ H, đủ thời gian cháy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Khoảng 83,5–87% carbon, hidrô 11,5–14%, lưu huỳnh (S) 0,1–6,3% (khối lượng), Ôxi (O2) 0,1–1%, Nitơ (N) 0,001–0,3% và một số nguyên tố khác chủ yếu là các kim loại
B. Khoảng 85–88% carbon, hidrô 10–12% và một lượng nhỏ 1–3% gồm lưu huỳnh (S), Ôxi (O2), Nitơ (N) và một phần các hợp chất khoáng hòa tan trong nước
C. Khoảng 85–88% carbon, hidrô 11–13% và một lượng nhỏ 1–3% gồm lưu huỳnh (S), Ôxi (O2), Nitơ (N) và một phần các hợp chất khoáng hòa tan trong nước
D. Khoảng 83–86% carbon, hidrô 8–10% và một lượng nhỏ 5–7% gồm lưu huỳnh (S), Ôxi (O2), Nitơ (N) và một phần các hợp chất khoáng hòa tan trong nước
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Một dạng vật chất được sử dụng nhằm cung cấp nhiệt năng cho con người và sản xuất một cách hiệu quả và kinh tế
B. Một dạng hơi nước được sử dụng nhằm cung cấp nhiệt năng cho con người và sản xuất một cách hiệu quả và kinh tế
C. Một dạng chất khí được sử dụng nhằm cung cấp nhiệt năng cho con người và sản xuất một cách hiệu quả và kinh tế
D. Một dạng chất hòa tan được sử dụng nhằm cung cấp nhiệt năng cho con người và sản xuất một cách hiệu quả và kinh tế
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. CnH2n+2
B. CnH2n
C. CnH2n-6
D. CnH2n+1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. CnH2n
B. CnH2n+2
C. CnH2n-6
D. CnH2n+1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Butan
B. Nhóm hydro-carbon thơm
C. Napten
D. Benzen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Izô-Butan
B. Nhóm hydro-carbon thơm
C. Napten
D. Benzen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Khí thiên nhiên, khí công nghiệp, khí nhân tạo
B. Khí than bùn, khí công nghiệp, khí nhân tạo
C. Khí thiên nhiên, khí công nghiệp
D. Khí thiên nhiên, khí công nghiệp, khí các loại
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Tạo ra kích nổ cao
B. Không tạo ra kích nổ cho động cơ nghĩa là có tính chống kích nổ cao, nhất là khi nhiệt độ động cơ cao
C. Khả năng tạo nhựa trong thùng chứa và các bộ phận dẫn nhiên liệu và tạo muội than trên các chú thích nóng của động cơ là ít nhất
D. Độ nhớt (ma sát nội)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



