850 câu trắc nghiệm tổng hợp Hóa học đại cương có đáp án - Phần 10
28 người thi tuần này 4.6 9.3 K lượt thi 45 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/45
A. 1, 2, 3
B. 1, 2
C. 2, 3
D. 1, 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/45
A. Nồng độ của ion trong dung dịch thường nhỏ hơn hoạt độ của nó.
B. Hoạt độ của chất là nồng độ biểu kiến của chất trong dung dịch.
C. Hoạt độ của ion phụ thuộc vào lực ion của dung dịch.
D. Hằng số điện li không phụ thuộc vào hoạt độ của chất điện li và ion.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/45
A. Dung dịch BaCl2
B. Dung dịch NaCl
C. Dung dịch Na2CO3
D. H2O
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/45
A. 2,238 atm
B. 0,2238 atm
C. 1,119 atm
D. 0,1119 atm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/45
A. 32,42%
B. 36,24%
C. 48,87%
D. 31,25%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/45
A. 30,4 mm Hg
B. 32,1 mmHg
C. 31,3 mm Hg
D. Không đủ dự kiện để tính
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/45
A. Chỉ 1, 3 đúng
B. Chỉ 1, 2 đúng
C. Chỉ 2, 3 đúng
D. Tất cả đều đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/45
A. 1, 2, 4 đúng
B. 3, 4 đúng
C. 1, 2, 3 đúng
D. 1, 2, 3, 4 đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/45
A. Tính base trong cả 2 dung môi.
B. Tính base trong HCl, tính acid trong NH3.
C. Tính base trong NH3, tính acid trong HCl.
D. Tính acid trong cả 2 dung môi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/45
A. OH-
B. CN-
C. NO2-
D. Không xác định được
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/45
A. \[{\rm{CO}}_3^{2 - },{\rm{HCO}}_3^ - \]
B. \[{\rm{HCO}}_3^ - ,{{\rm{H}}_{\rm{2}}}{\rm{O}}\]
C. \[{\rm{NH}}_{\rm{4}}^{\rm{ + }}{\rm{,}}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}{\rm{O}}\]
D. \[{\rm{HCO}}_{\rm{3}}^ - {\rm{,}}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}{\rm{O,C}}{{\rm{H}}_{\rm{3}}}{\rm{COOH}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/45
A. CH3COOH2+/CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/PO43- ; NH4+/NH3
B. CH3COOH2+/CH3COO-; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/HPO42- ; NH4+/NH3
C. CH3COOH2+/CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/HPO42-; NH4+/NH3
D. CH3COOH2+/CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/HPO42- ; NH52+/NH4+
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/45
A. Các chất lưỡng tính: \[{\rm{HCO}}_{\rm{3}}^ - {\rm{,}}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}{\rm{O}}\] Các chất trung tính: \[{\rm{N}}{{\rm{a}}^{\rm{ + }}}{\rm{,M}}{{\rm{n}}^{{\rm{2 + }}}}{\rm{,F}}{{\rm{e}}^{{\rm{2 + }}}}{\rm{(dd)}}\]
B. Các chất lưỡng tính: \[{\rm{NH}}_{\rm{4}}^{\rm{ + }}{\rm{, }}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}{\rm{O, HCl}}\] Các chất trung tính: \[{\rm{N}}{{\rm{a}}^{\rm{ + }}}{\rm{,M}}{{\rm{n}}^{{\rm{2 + }}}}{\rm{,F}}{{\rm{e}}^{{\rm{2 + }}}}{\rm{(dd)}}\]
C. Các chất lưỡng tính: \[{\rm{HCO}}_{\rm{3}}^ - {\rm{,}}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}{\rm{O}}\] Các chất trung tính: \[{\rm{N}}{{\rm{a}}^{\rm{ + }}}{\rm{, M}}{{\rm{n}}^{{\rm{2 + }}}}\]
D. Các chất lưỡng tính: \[{\rm{HCO}}_{\rm{3}}^ - {\rm{,}}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}{\rm{O,HCl}}\] Các chất trung tính: \[{\rm{N}}{{\rm{a}}^{\rm{ + }}}{\rm{, M}}{{\rm{n}}^{{\rm{2 + }}}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/45
A. H3PO4
B. H3PO4
C. PO43- < HPO42- < H2PO4- < H+< H3PO4
>D. H+ < H2PO4- < HPO42- < PO43-< H3PO4
>Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/45
A. 6,023×1010
B. 6,023×1022
C. 6,023×1023
D. 6,023×1013
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/45
A. H2SO4 < HClO4 < H3PO4 < NaHCO3
>B. NaHCO3 < H3PO4 < HClO4 = H2SO4
>C. H2SO4 = HClO4 < H3PO4 < NaHCO3
>D. H3PO4 < H2SO4 < HClO4 < NaHCO3
>Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/45
A. 13
B. 1
C. 11
D. 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/45
A. 3,42
B. 4,58
C. 4,78
D. 2,33
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 37/45 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.