850 câu trắc nghiệm tổng hợp Hóa học đại cương có đáp án - Phần 17
135 người thi tuần này 4.6 9.3 K lượt thi 45 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/45
A. 2Fe2+(dd) + I2(r) ® 2Fe3+(dd) + 2I-(dd)
B. 2Fe3+(dd) + I2(r) ® 2Fe2+(dd) + 2I-(dd)
C. 2Fe3+(dd) + 2I-(dd) ® 2Fe2+(dd) + I2(r)
D. Fe2+(dd) + I-(dd) ® Fe3+(dd) + ½I2(r)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/45
A. 62,05 kJ. Phản ứng không có khả năng diễn ra tự phát.
B. -41,82 kJ. Phản ứng có khả năng xảy ra tự phát.
C. 26,34 kJ. Phản ứng không có khả năng diễn ra tự phát.
D. -52,72 kJ. Phản ứng có khả năng xảy ra tự phát.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/45
A. –310,4 kJ/mol
B. –155,2 kJ/mol
C. –143,7 kJ/mol
D. –496,3 kJ/mol
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/45
A. 3, 4, 5
B. 1, 2, 6
C. 4, 6, 7
D. 1, 2, 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/45
A. +495,5kJ/mol
B. -495,5 kJ/mol
C. -365,5 kJ/mol
D. +365,5kJ/mol
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/45
A. Phản ứng 4
B. Phản ứng 1
C. Phản ứng 2
D. Phản ứng 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/45
A. Hệ đã đạt trạng thái cân bằng thì khi bổ sung lượng các chất phản ứng vào sẽ không làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng.
B. Nếu ta cho vào hệ phản ứng một chất xúc tác thì cân bằng của hệ sẽ bị thay đổi.
C. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều thu nhiệt.
D. Khi giảm áp suất, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều giảm số phân tử khí.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/45
A. thu nhiệt
B. đẳng nhiệt
C. đoạn nhiệt
D. tỏa nhiệt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/45
A. Tất cả cùng đúng
B. Chỉ 3, 4, 5 đúng
C. Chỉ 1, 2, 4, 5 đúng
D. Chỉ 1, 2 đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/45
A. Chất tạo môi trường
B. Chất oxi hóa
C. Chất tự oxi hóa, tự khử
D. Chất khử
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/45
A. 3547 K
B. 4100 K
C. 2555 K
D. 3651 K
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/45
A. Suất điện động giảm khi pha loãng dung dịch ở điện cực (1)
B. Điện cực (1) làm điện cực catod
C. Ở mạch ngoài electron chuyển từ điện cực (2) sang điện cực (1)
D. Suất điện động của pin ở 25°C là 0,1V
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/45
A. 1, 2, 3 đúng
B. Chỉ 3, 1 đúng
C. Chỉ 2 đúng
D. Chỉ 3 đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/45
A. \[{{\rm{S}}_{{\rm{A}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{\rm{Cr}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}}}{\rm{ < }}{{\rm{S}}_{{\rm{CuI}}}}\]
</>
B. \[{{\rm{S}}_{{\rm{A}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{\rm{Cr}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}}}{\rm{ > }}{{\rm{S}}_{{\rm{CuI}}}}\]
C. \[{{\rm{S}}_{{\rm{A}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{\rm{Cr}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}}}{\rm{ = }}{{\rm{S}}_{{\rm{CuI}}}}\]
D. \[{{\rm{S}}_{{\rm{A}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{\rm{Cr}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}}} \ll {\rm{ }}{{\rm{S}}_{{\rm{CuI}}}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/45
A. \[\begin{array}{l}( - )Pt|{H_2}(k)|{H^ + }(dd)||C{l^ - }(dd)|C{l_2}(k)|Pt( + )\\( - )Pt\mid F{e^{3 + }}(dd),F{e^{2 + }}(dd)||Z{n^{2 + }}(dd)\mid Zn( + )\end{array}\]
B. \[\begin{array}{l}( - )Pt|C{l_2}(k)|C{l^ - }(dd)||{H^ + }(dd)|{H_2}(k)|Pt( + )\\( - )Pt\mid F{e^{3 + }}(dd),F{e^{2 + }}(dd)||Z{n^{2 + }}(dd)\mid Zn( + )\end{array}\]
C. \[\begin{array}{l}( - )Pt|{H_2}(k)|{H^ + }(dd)||C{l^ - }(dd)|C{l_2}(k)|Pt( + )\\( - )Zn|Z{n^{2 + }}(dd)||F{e^{3 + }}(dd),F{e^{2 + }}(dd)||Pt( + )\end{array}\]
D. \[\begin{array}{l}( - )Pt|C{l_2}(k)|C{l^ - }(dd)||{H^ + }(dd)|{H_2}(k)|Pt( + )\\( - )Zn||Z{n^{2 + }}(dd)||F{e^{3 + }}(dd),F{e^{2 + }}(dd)||Pt( + )\end{array}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/45
A. \[{\rm{\varphi = }}{{\rm{\varphi }}^{\rm{0}}}{\rm{ + 0}}{\rm{.059lg}}\frac{{\left[ {{\rm{NO}}_{\rm{3}}^ - } \right]{\rm{ \times }}{{\left[ {{{\rm{H}}^{\rm{ + }}}} \right]}^{\rm{2}}}}}{{\left[ {{\rm{NO}}_{\rm{2}}^ - } \right]{\rm{ \times }}\left[ {{{\rm{H}}_{\rm{2}}}{\rm{O}}} \right]}}\]
B. \[{\rm{\varphi = }}{{\rm{\varphi }}^{\rm{0}}}{\rm{ + }}\frac{{{\rm{0}}{\rm{.059}}}}{{\rm{2}}}{\rm{ln}}\left[ {\frac{{{\rm{NO}}_{\rm{3}}^ - }}{{{\rm{NO}}_{\rm{2}}^ - }}} \right]\]
C. \[{\rm{\varphi = }}{{\rm{\varphi }}^{\rm{0}}}{\rm{ + }}\frac{{{\rm{0}}{\rm{.059}}}}{{\rm{2}}}{\rm{lg}}\frac{{\left[ {{\rm{NO}}_{\rm{3}}^ - } \right]{\rm{ \times }}{{\left[ {{{\rm{H}}^{\rm{ + }}}} \right]}^{\rm{2}}}}}{{\left[ {{\rm{NO}}_{\rm{2}}^ - } \right]}}\]
D. \[{\rm{\varphi = }}{{\rm{\varphi }}^{\rm{0}}}{\rm{ + }}\frac{{{\rm{0}}{\rm{.059}}}}{{\rm{2}}}{\rm{lg}}\frac{{\left[ {{\rm{NO}}_{\rm{2}}^ - } \right]}}{{\left[ {{\rm{NO}}_{\rm{3}}^ - } \right]{\rm{ \times }}{{\left[ {{{\rm{H}}^{\rm{ + }}}} \right]}^{\rm{2}}}}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/45
A. 2,47 mol/l
B. 1,34 mol/l
C. 0,295 mol/l
D. 0,456 mol/l
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 37/45 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.