Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 26)
166 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
JOB ADVERTISEMENT: OFFICE ASSISTANT!
We are searching for a dedicated and (1) ______ office assistant to join our team. You will have the opportunity to grow and learn in a(n) (2) ______ where your ideas and contributions will be valued. The candidate (3) ______ in a fast-paced setting will assist with scheduling, answering calls, and client support. You will also have some downtime, so you can even (4) ______ a nap during longer breaks! To apply, simply fill in an application form and send it (5) ______ our HR department. We offer a great work-life balance and a chance to grow with our team. Don’t hesitate (6) ______ and join our dynamic company culture!
* Contact Us: Email your application to hr@company.com or call us at (415) 987-6543 for more information.
Câu 1/40
Lời giải
A. energy /ˈenədʒi/ (n): năng lượng
B. energetic /ˌenəˈdʒetɪk/ (adj): tràn đầy năng lượng
C. energetically /ˌenəˈdʒetɪkli/ (adv): một cách tràn đầy năng lượng
D. energize /ˈenədʒaɪz/ (v): tiếp thêm năng lượng
- Từ cần điền phải bổ nghĩa cho danh từ ‘office assistant’ (trợ lý văn phòng), do đó cần một tính từ. ‘Energetic’ (tràn đầy năng lượng) phù hợp vì nó mô tả một người có sự năng động và nhiệt huyết trong công việc.
Dịch: Chúng tôi đang tìm kiếm một trợ lý văn phòng tận tâm và tràn đầy năng lượng để gia nhập đội ngũ của chúng tôi.
Chọn B.
Câu 2/40
A. environment office vibrant
B. office vibrant environment
Lời giải
- Ta có cụm danh từ ghép đúng: office environment – môi trường văn phòng
- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘vibrant’ phải đứng trước cụm danh từ ‘office environment’
→ trật tự đúng: vibrant office environment
Dịch: Bạn sẽ có cơ hội phát triển và học hỏi trong một môi trường văn phòng sôi động, nơi mà ý tưởng và đóng góp của bạn được trân trọng.
Chọn D.
Câu 3/40
Lời giải
- Ta nhận thấy ‘will assist’ là động từ của chủ ngữ ‘The candidate’ và là động từ chính của toàn bộ câu.
→ Chỗ trống phải là một MĐQH để bổ nghĩa cho cụm danh từ ‘The candidate’ phía trước.
- ‘is thriving’ là động từ đang chia thì hiện tại tiếp diễn, ta không thể điền vào chỗ trống đáp án B được do một câu không thể có hai động từ chính mà không có từ nối.
- Khi rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể chủ động, ta bỏ đại từ quan hệ, bỏ ‘be’ nếu có, đưa động từ chính về dạng V-ing.
Mệnh đề đầy đủ: The candidate who thrives in a fast-paced setting will assist with scheduling, answering calls, and client support.
Rút gọn: The candidate thriving in a fast-paced setting will assist with scheduling, answering calls, and client support.
→ Đáp án A, D sai; C đúng.
Dịch: Ứng viên phù hợp với với môi trường làm việc có nhịp độ nhanh sẽ hỗ trợ việc lên lịch, trả lời cuộc gọi và chăm sóc khách hàng.
Chọn C.
Lời giải
Ta có cụm từ: take a nap – ngủ trưa, chợp mắt
Dịch: Bạn cũng sẽ có thời gian nghỉ ngơi, vì vậy bạn thậm chí có thể chợp mắt một chút trong những giờ nghỉ dài hơn!
Chọn A.
Lời giải
Cấu trúc: send something to someone – gửi cái gì đến ai
Dịch: Để ứng tuyển, chỉ cần điền vào mẫu đơn và gửi đến bộ phận nhân sự của chúng tôi.
Chọn B.
Câu 6/40
A. to apply
B. apply
C. to applying
Lời giải
Cấu trúc: hesitate to do something – do dự/ ngần ngại làm gì
Dịch: Đừng ngần ngại ứng tuyển và gia nhập văn hóa công ty năng động của chúng tôi!
Chọn A.
Bài hoàn chỉnh:
JOB ADVERTISEMENT: OFFICE ASSISTANT!
We are searching for a dedicated and energetic office assistant to join our team. You will have the opportunity to grow and learn in a vibrant office environment where your ideas and contributions will be valued. The candidate thriving in a fast-paced setting will assist with scheduling, answering calls, and client support. You will also have some downtime, so you can even take a nap during longer breaks! To apply, simply fill in an application form and send it to our HR department. We offer a great work-life balance and a chance to grow with our team. Don’t hesitate to apply and join our dynamic company culture!
* Contact Us: Email your application to hr@company.com or call us at (415) 987-6543 for more information.
Dịch bài đọc:
TUYỂN DỤNG TRỢ LÝ VĂN PHÒNG!
Chúng tôi đang tìm kiếm một trợ lý văn phòng tận tâm và tràn đầy năng lượng để gia nhập đội ngũ của chúng tôi. Bạn sẽ có cơ hội phát triển và học hỏi trong một môi trường văn phòng sôi động, nơi mà ý tưởng và đóng góp của bạn được trân trọng. Ứng viên phù hợp với với môi trường làm việc có nhịp độ nhanh sẽ hỗ trợ việc lên lịch, trả lời cuộc gọi và chăm sóc khách hàng. Bạn cũng sẽ có thời gian nghỉ ngơi, vì vậy bạn thậm chí có thể chợp mắt một chút trong những giờ nghỉ dài hơn! Để ứng tuyển, chỉ cần điền vào mẫu đơn và gửi đến bộ phận nhân sự của chúng tôi. Chúng tôi mang đến sự cân bằng tuyệt vời giữa công việc và cuộc sống cùng cơ hội phát triển với đội ngũ của chúng tôi. Đừng ngần ngại ứng tuyển và gia nhập văn hóa công ty năng động của chúng tôi!
* Liên hệ với chúng tôi: Gửi đơn ứng tuyển qua email hr@company.com hoặc gọi (415) 987-6543 để biết thêm thông tin.
Đoạn văn 2
Empower Your Mind: The Importance of Lifelong Learning
Knowledge is a journey, not a destination!
* The Value of Education
In today’s rapidly changing world, continuous learning is essential to (7) ______ with new developments and enhance our skills. Many people overlook opportunities to learn outside traditional settings, which can limit personal growth. Embracing education can open doors to new (8) ______ and opportunities.
* What We Can Do:
• Take online courses. Explore various subjects and expand your skill set through accessible online (9) ______. This flexibility allows you to learn at your own pace and convenience.
• Join community classes. Participate in local workshops or courses to meet others and develop new interests, (10) ______ your current skill level. Engaging with a group can foster connections and provide support to (11) ______.
• Read regularly. Make it a habit to read books, articles, or blogs related to your interests. This not only (12) ______ your knowledge but also encourages critical thinking and reflection.
Câu 7/40
A. catch up
B. make up
C. keep up
Lời giải
A. catch up with (phr. v): theo kịp, bắt kịp (sau một khoảng thời gian bị tụt lại phía sau)
B. make up (phr. v): bù đắp, tạo ra → make up (with someone): làm lành, hòa giải với ai đó sau khi cãi nhau
C. keep up with (phr. v): theo kịp, bắt kịp (tốc độ của sự thay đổi, không bị tụt lại)
D. put up with (somebody/something) (phr. v): chịu đựng ai/cái gì
- Ta thấy phía sau chỗ trống là cụm danh từ ‘new developments’ (những tiến bộ mới) nên ta dùng cụm động từ ‘keep up with’ là phù hợp.
Dịch: Trong thế giới thay đổi nhanh chóng ngày nay, việc học tập liên tục là điều cần thiết để bắt kịp những tiến bộ mới và nâng cao kỹ năng của chúng ta.
Chọn C.
Câu 8/40
A. qualifications
B. experiences
C. experiments
Lời giải
A. qualifications /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃnz/ (n): trình độ chuyên môn
B. experiences /ɪkˈspɪəriənsɪz/ (n): kinh nghiệm, trải nghiệm
C. experiments /ɪkˈsperɪmənts/ (n): thí nghiệm, thử nghiệm
D. aspects /ˈæspekts/ (n): khía cạnh
- Dựa vào ngữ cảnh, ‘qualifications’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Việc tiếp thu kiến thức có thể mở ra cánh cửa đạt được trình độ chuyên môn và cơ hội mới.
Chọn A.
Câu 9/40
A. stations
B. basements
C. structures
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. others
B. other
C. the other
D. another
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. advances
B. promotes
C. lengthens
D. broadens
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
A. a-b-c
B. b-c-a
C. c-b-a
D. a-c-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. c-e-a-b-d
B. c-b-e-a-d
C. b-c-a-e-d
D. a-c-b-e-d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. c-a-d-e-b
B. b-e-c-a-d
C. c-e-a-d-b
D. c-d-e-a-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. b-e-d-a-c
B. a-b-c-d-e
C. b-d-e-c-a
D. e-b-d-c-a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
ChihiraAico is an advanced humanoid robot designed by Toshiba, (18) ______. She made her debut at the CEATEC electronics show in Japan in 2014, showcasing her ability to communicate and interact in ways that closely mimic human behavior. Her design combines cutting-edge robotics and artificial intelligence (AI) technology (19) ______. ChihiraAico is capable of speaking multiple languages, engaging with people at exhibitions, and even providing directions at shopping malls and tourist centers.
(20) ______, ChihiraAico and robots like her are intended to bridge the gap between humans and machines, offering personalized services and enhancing customer experiences. She is equipped with sensors, voice recognition software, and realistic facial expressions (21) ______. This enables her to respond naturally to questions, recognize emotional cues, and perform practical tasks like delivering information to visitors
As AI technology continues to evolve, (22) ______. In the future, humanoid robots may become indispensable helpers in various public and private sectors, bringing unprecedented levels of convenience and interaction to our lives.
(Adapted from https://www.therobotreport.com/)
Câu 18/40
A. making its primary debut in commercial software development
B. that replaces industrial robots in manufacturing facilities
C. developed as a project aimed at healthcare and service industries
D. which was built specifically for factory automation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. allowing her to perform repetitive tasks without fatigue
B. meant to increase efficiency in industrial production lines
C. designed for wide-scale manufacturing improvements
D. enabling her to communicate and display human-like emotions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Unlike other industrial models
B. Though initially limited in usage
C. Beyond simple programmed responses
D. Built to provide manual labor solutions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.