Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 19)
59 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
If you are (1) ______ of tracking calorie intake, boring diets and not knowing where to start to improve your health, this is your app! At QNTCC, we offer you a different approach (2) ______ on a ketogenic and low-carbohydrate diet, without complications and with a lot of humor. What will you find in the app?
Every Monday, you will receive a (3) ______ with practical and realistic content so that you learn (4) ______ healthily, lose weight and, most importantly, enjoy the process. Here we also give you simple, tasty recipes adapted (5) ______ your needs, so you can enjoy each meal without stress. This app can monitor your progress, record your meals and physical activity, and help you (6) ______ the impact of even the smallest changes on your health.
Câu 1/40
A. tiring
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. tiring /'taɪərɪŋ/ (adj): gây mệt mỏi, làm kiệt sức (tính chất của sự vật, sự việc)
B. tired /taɪrd/ (adj): mệt mỏi, kiệt sức (trạng thái của con người)
C. tirelessly /'taɪərləsli/ (adv): một cách không mệt mỏi, không ngừng nghỉ
D. tiredness /ˈtaɪədnəs/ (n): sự mệt mỏi, kiệt sức
- Dựa vào vị trí chỗ trống, sau động từ to-be ‘are’ cần điền tính từ.
→ Vì chủ ngữ là ‘you’ chỉ người nên chỗ trống phải là tính từ ‘tired’.
Dịch: Nếu bạn cảm thấy mệt mỏi vì phải theo dõi lượng calo, chế độ ăn kiêng nhàm chán và không biết bắt đầu từ đâu để cải thiện sức khỏe, đây chính là ứng dụng dành cho bạn!
Chọn B.
Câu 2/40
A. which based
Lời giải
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ:
- Trong một câu không thể có 2 động từ chính cùng chia theo thì của câu, động từ thứ hai phải ở trong MĐQH hoặc chia ở dạng rút gọn MĐQH.
- Ta có cấu trúc: be based on sth - được dựa trên cái gì (trong đó ‘based’ dùng như tính từ ở dạng phân từ hai của động từ, có thể hiểu là dạng bị động).
- Khi rút gọn MĐQH, nếu động từ trong MĐQH ở thể bị động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng Vp2 → chọn ‘based’.
Dịch: Với QNTCC, chúng tôi mang đến cho bạn một phương pháp tiếp cận khác biệt dựa trên chế độ ăn ketogenic ít carbohydrate,...
Chọn C.
Câu 3/40
A. one-hour video class
Lời giải
Kiến thức về trật tự các từ trong câu
- one-hour /wʌn'aʊər/ (adj): kéo dài một giờ
- video /'vɪdiəʊ/ (n): đoạn phim, video
- class /klɑ:s/ (n): lớp học, buổi học (danh từ đứng cuối)
→ Trong câu này, ‘video’ đóng vai trò bổ nghĩa cho ‘class’, làm rō rằng đây là một lớp học qua video, không phải lớp học truyền thống.
→ Tính từ ‘one-hour’ phải đứng trước cụm danh từ ‘video class’.
→ Trật tự đúng: one-hour video class (‘one-hour’ mặc dù bắt đầu bằng nguyên âm nhưng phát âm là phụ âm /w/ nên dùng mạo từ ‘a’ là đúng).
Dịch: Mỗi thứ Hai, bạn sẽ nhận được một buổi học một tiếng qua video, nội dung thực tế và hữu ích...
Chọn A.
Câu 4/40
A. eating
Lời giải
Kiến thức về động từ nguyên mẫu
- Ta có cấu trúc: learn to do sth - học để biết làm gì
Dịch: ...nội dung thực tế và hữu ích giúp bạn học cách ăn uống lành mạnh, giảm cân và quan trọng nhất là tận hưởng quá trình.
Chọn D.
Câu 5/40
Lời giải
Kiến thức về giới từ
- Ta có cụm từ: adapt sth for sth - điều chỉnh cái gì để phục vụ cho mục đích gì → dạng bị động: sth be adapted for sth.
Dịch: Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn những công thức nấu ăn đơn giản, ngon miệng, được điều chỉnh sao cho phù hợp với nhu cầu của bạn,...
Chọn A.
Câu 6/40
A. achieve
Lời giải
Kiến thức về kết hợp từ
*Các động từ trong các đáp án đều đi được với danh từ ‘impact’:
A. achieve the impact: đạt được một tác động lớn hoặc kết quả cụ thể
B. have an impact (on sth): có tác động lên cái gì
C. create an impact: tạo ra tác động
D. see the impact (of sth): nhìn thấy, cảm nhận được tác động của cái gì
Dịch: Ứng dụng này có thể theo dõi tiến độ của bạn, ghi lại các bữa ăn và hoạt động thể chất, giúp bạn quan sát những thay đổi dù là nhỏ nhất đến sức khỏe của bạn.
Chọn D.
Bài hoàn chỉnh:
If you are tired of tracking calorie intake, boring diets and not knowing where to start to improve your health, this is your app! At QNTCC, we offer you a different approach based on a ketogenic and low-carbohydrate diet, without complications and with a lot of humor. What will you find in the app?
Every Monday, you will receive a one-hour video class with practical and realistic content so that you learn to eat healthily, lose weight and, most importantly, enjoy the process. Here we also give you simple, tasty recipes adapted for your needs, so you can enjoy each meal without stress. This app can monitor your progress, record your meals and physical activity, and help you see the impact of even the smallest changes on your health.
Dịch bài đọc:
Nếu bạn cảm thấy mệt mỏi vì cứ phải theo dõi lượng calo, những chế độ ăn kiêng nhàm chán và không biết bắt đầu từ đâu để cải thiện sức khỏe của mình, thì đây chính là ứng dụng dành cho bạn! Với QNTCC, chúng tôi mang đến cho bạn một phương pháp tiếp cận khác biệt dựa trên chế độ ăn ketogenic ít carbohydrate, không phức tạp mà đầy hài hước. Vậy bạn sẽ tìm thấy gì trong ứng dụng này?
Mỗi thứ Hai, bạn sẽ nhận được một buổi học qua video kéo dài một giờ, với nội dung thực tế và hữu ích để bạn học cách ăn uống lành mạnh, giảm cân và quan trọng nhất là tận hưởng quá trình. Chúng tôi cũng cung cấp cho bạn những công thức nấu ăn đơn giản, ngon miệng, được điều chỉnh sao cho phù hợp với nhu cầu của bạn, để bạn có thể thưởng thức từng bữa ăn mà không căng thẳng. Ứng dụng này có thể theo dõi tiến độ của bạn, ghi lại các bữa ăn và hoạt động thể chất, giúp bạn quan sát những thay đổi dù là nhỏ nhất đến sức khỏe của bạn.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
STRATEGIES FOR SUCCESSFUL NEGOTIATION
Preparation and active listening
Negotiation requires thorough preparation to (7) ______ your position. Understand your goals, your counterpart’s needs, and potential areas of agreement. By carefully listening to the other party’s concerns, you can avoid (8) ______ to unfavorable terms simply to reach an agreement.
Collaborative Approach and Flexibility
Start with a win-win mindset and be ready to make (9) ______ when necessary. Offering small compromises can demonstrate your willingness to cooperate and keep the negotiation on track. (10) ______ potential shifting circumstances during the conversation, it is crucial to be flexible and adjust your approach to keep things moving smoothly and lead to a better outcome for both sides.
Patience and Closing
Negotiations require patience, as (11) ______ effort over time can lead to significant progress. Don’t rush the process - take the time to work through all the details and (12) ______ the agreement with clarity.
Câu 7/40
A. enlarge
Lời giải
Kiến thức về từ vựng - từ cùng trường nghĩa
A. enlarge /ɪn'lɑ:dʒ/ (v): tăng kích thước, phóng to, mở rộng
B. upgrade /ʌp'greɪd/ (v): nâng cấp, cải tiến (chỉ việc cải thiện, thay đổi để trở nên tốt hơn)
C. expand /ɪkˈspænd/ (v): mở rộng, thêm chi tiết
D. augment /ɔ:g'ment/ (v): tăng cường, củng cố, làm cái gì đó lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
Dịch: Đàm phán đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng để củng cố vị thế của bạn.
Chọn D.
Câu 8/40
A. agreeing
Lời giải
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ
A. agree /ə'gri:/ (v): đồng ý, tán thành (dùng trong nhiều tình huống khác nhau và không nhất thiết phải liên quan đến sự cho phép)
B. confer /kən'fɜ:/ (v): thảo luận
C. consent /kən'sent/ (v): chấp thuận, cho phép (thường có tính trang trọng hoặc pháp lý, có thể liên quan đến cho phép ai làm điều gì) → consent to sth
D. refer /rɪ'fɜ:/ (v): tham chiếu đến
Dịch: Lắng nghe cẩn thận những mối bận tâm của bên kia sẽ giúp bạn tránh phải chấp nhận những điều khoản bất lợi chỉ để đạt được thỏa thuận.
Chọn C.
Câu 9/40
A. suggestions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. On account of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. many
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. give in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following passage about an attraction and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Quang Trung Museum, located in Binh Dinh Province, (18) ______. It is a historical landmark that attracts both locals and tourists interested in learning more about Vietnam’s past. The museum showcases the heroic achievements of the Tây Sơn Dynasty, particularly the efforts of Emperor Quang Trung in uniting Vietnam and defeating foreign invaders.
The museum houses a wide collection of historical artifacts (19) ______. Among the exhibits are weapons, manuscripts, and personal items that once belonged to the emperor and his family. (20) ______. The artifacts also provide evidence of the struggles faced by the Vietnamese people during the 18th century.
The museum also hosts educational programs and events where students and researchers can learn more about the period. These initiatives help promote the history of Quang Trung and his contributions to Vietnam’s independence. (21) ______.
Celebrated on the 5th day of the Lunar New Year, (22) ______. The festival includes reenactments of the historic battle, traditional music, and dance performances that bring the story of Quang Trung’s triumph to life. Locals and visitors alike gather to honor the emperor’s strategic genius and the resilience of the Vietnamese people.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.