Giải SBT Toán 8 KNTT Bài tập ôn tập cuối năm có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 347 lượt thi 16 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải
a) Vì A . (– 0,5x2y) = – 6x2y3 + x3y2 + 3x2y + 3x2y – 2x4y
Suy ra A = (– 6x2y3 + x3y2 + 3x2y – 2x4y) : (–0,5x2y)
= – 6x2y3 : (–0,5x2y) + x3y2 : (–0,5x2y) + 3x2y : (–0,5x2y) – 2x4y : (–0,5x2y)
= 12y2 – 2xy – 6 + 4x2.
Vậy A là đa thức bậc hai.
Ta có A + B = 9y2 + 4x2 – 6
Suy ra B = (9y2 + 4x2 – 6) – A
= (9y2 + 4x2 – 6) – (12y2 – 2xy – 6 + 4x2)
= 9y2 + 4x2 – 6 – 12y2 + 2xy + 6 – 4x2
= (9y2 – 12y2) + (4x2 – 4x2) + 2xy + (6 – 6)
= –3y2 + 2xy.
Vậy B là đa thức bậc hai.
b) Với x = 3, y = 2 thay vào đa thức B ta được:
B = –3 . 22 + 2 . 3 . 2 = – 12 + 12 = 0.
Vậy giá trị của B tại x = 3; y = 2 là 0.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải
Ta có B . C = \(\left( {9{x^2}{y^4} + \frac{3}{2}x{y^3} + \frac{1}{4}{y^2}} \right).\left( {3x{y^2} - \frac{1}{2}y} \right)\)
= \(9{x^2}{y^4}.\left( {3x{y^2} - \frac{1}{2}y} \right) + \frac{3}{2}x{y^3}.\left( {3x{y^2} - \frac{1}{2}y} \right) + \frac{1}{4}{y^2}.\left( {3x{y^2} - \frac{1}{2}y} \right)\)
= 27x3y6 – \(\frac{9}{2}{x^2}{y^5}\) + \(\frac{9}{2}{x^2}{y^5}\) – \(\frac{3}{4}x{y^4}\) + \(\frac{3}{4}x{y^4}\) – \(\frac{1}{8}{y^3}\)
= 27x3y6 – \(\frac{1}{8}\)y3 = A.
Do đó, B . C = A. Suy ra A : B = C (đcpcm).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải
Ta có:
M = (3x – 2)2 – (3x + 2)2 + (x + 2)3 + (x – 2)3 – 2x3
= (9x2 – 12x + 4) – (9x2 + 12x + 4) + (x3 + 6x2 + 12x + 8) + (x3 – 6x2 + 12x – 8) – 2x3
= 9x2 – 12x + 4 – 9x2 – 12x – 4 + x3 + 6x2 + 12x + 8 + x3 – 6x2 + 12x – 8 – 2x3
= (9x2 – 9x2 + 6x2 – 6x2) – (12x – 12x – 12x + 12x) + (x3 + x3 – 2x3) + (4 – 4 + 8 – 8)
= 0.
Do đó, giá trị của biểu thức M không phụ thuộc vào giá trị của biến x.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải
a)
x3 + y3 + 5x + 5y
= (x3 + y3) + (5x + 5y)
= (x + y)(x2 – xy + y2) + 5(x + y)
= (x + y)(x2 – xy + y2 + 5).
b)
16x2 + 8xy + y2 – 4x2
= (16x2 + 8xy + y2) – (4x2)
= (4x + y)2 – (2x)2
= (4x + y – 2x)(4x + y + 2x)
= (2x + y)(6x + y).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải
a) \[\frac{{2x + 4}}{{x + 3}} + \frac{3}{x} - \frac{6}{{{x^2} + 3x}}\]
\[ = \frac{{x\left( {2x + 4} \right)}}{{x\left( {x + 3} \right)}} + \frac{{3\left( {x + 3} \right)}}{{x\left( {x + 3} \right)}} - \frac{6}{{x\left( {x + 3} \right)}}\]
\[ = \frac{{\left( {2{x^2} + 4x} \right) + \left( {3x + 9} \right) - 6}}{{x\left( {x + 3} \right)}}\]
\[ = \frac{{2{x^2} + 7x\, + 3}}{{x(x + 3)}}\]
\[ = \frac{{\left( {2{x^2} + 6x} \right) + \left( {x\, + 3} \right)}}{{x(x + 3)}}\]
\[ = \frac{{2x(x + 3) + (x + 3)}}{{x(x + 3)}}\]
\[ = \frac{{(x + 3)(2x + 1)}}{{x(x + 3)}}\]
\[ = \frac{{2x + 1}}{x}\].
b) \(\frac{{{x^2} - 3x - 4}}{{{x^2} + x}}:\frac{{{x^2} - x - 12}}{{{x^2} - x}}\)
\( = \frac{{{x^2} + x - 4x - 4}}{{x\left( {x + 1} \right)}}:\frac{{{x^2} - 4x + 3x - 12}}{{x\left( {x - 1} \right)}}\)
\( = \frac{{x\left( {x + 1} \right) - 4\left( {x + 1} \right)}}{{x\left( {x + 1} \right)}}:\frac{{x\left( {x - 4} \right) + 3\left( {x - 4} \right)}}{{x\left( {x - 1} \right)}}\)
\( = \frac{{\left( {x - 4} \right)\left( {x + 1} \right)}}{{x\left( {x + 1} \right)}}:\frac{{\left( {x + 3} \right)\left( {x - 4} \right)}}{{x\left( {x - 1} \right)}}\)
\( = \frac{{\left( {x - 4} \right)\left( {x + 1} \right)}}{{x\left( {x + 1} \right)}} \cdot \frac{{x\left( {x - 1} \right)}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {x - 4} \right)}}\)
\( = \frac{{x - 1}}{{x + 3}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải
a) Điều kiện xác định của phân thức P là: x2 – 4 ≠ 0, hay x2 ≠ 4, tức là x ≠ ± 2.
b) Với điều kiện xác định trên, ta có:
\(P = \frac{{{x^3} + 8}}{{{x^2} - 4}} = \frac{{\left( {x + 2} \right)\left( {{x^2} - 2x + 4} \right)}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} = \frac{{{x^2} - 2x + 4}}{{x - 2}}\)
\( = \frac{{x\left( {x - 2} \right) + 4}}{{x - 2}} = x + \frac{4}{{x - 2}}\).
c) Ta có: \(P = x + \frac{4}{{x - 2}}\)
Vì x nguyên, để P có giá trị nguyên thì \(\frac{4}{{x - 2}}\) phải có giá trị là số nguyên. Khi đó, x – 2 là ước nguyên của 4. Do đó, x – 2 ∈ {±1; ±2; ±4}.
Ta có bảng sau:
|
x – 2 |
1 |
–1 |
2 |
–2 |
4 |
–4 |
|
x |
3 |
1 |
4 |
0 |
6 |
–2 |
Kết hợp với điều kiện của x ta thấy x = – 2 không thỏa mãn, với các giá trị còn lại của x, thay vào P ta thấy đều thỏa mãn.
Vậy x ∈ {3; 1; 4; 0; 6}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 10/16 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
