Tổng hợp đề thi thử trắc nghiệm môn Sinh Học có lời giải (Đề số 9)
40 người thi tuần này 4.7 34.3 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. ánh sáng vàng và xanh tím
B. ánh sáng lục và đỏ
C. ánh sáng đỏ và xanh tím
D. ánh sáng đỏ và đỏ xa
Lời giải
Chọn đáp án D
Phitôcrôm là sắc tố enzim có ở chồi mầm và chóp của lá mầm, tồn tại ở hai dạng: hấp thu ánh sáng đỏ, có bước sóng 660 nm, được kí hiệu là Pđ và hấp thu ánh sáng đỏ xa, có bước sóng 730 nm, được kí hiệu là Pđx. 2 dạng này có thể chuyển hóa lẫn nhau, sự chuyển hóa 2 dạng thể hiện độ dài của ngày.
Câu 2/40
A. Nước cùng các chất dinh dưỡng.
B. Nước và các chất khí.
C. Nước cùng các ion khoáng.
D. O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước.
Lời giải
Chọn đáp án C
Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua miền lông hút.
Câu 3/40
A. sau dịch mã
B. trước phiên mã
C. phiên mã
D. dịch mã
Lời giải
Chọn đáp án C
Sinh vật nhân sơ, quá trình điều hòa các operon chủ yếu diễn ra ở giai đoạn phiên mã → Đáp án C
Câu 4/40
A. Thể ba (2n + 1)
B. Thể bốn (2n + 2)
C. thể một (2n – 1)
D. Thể tam bội (3n)
Lời giải
Chọn đáp án C
Hội chứng Tơcnơ là hội chứng mà bộ NST có dạng OX → Cặp NST giới tính chỉ có 1 chiếc → Đây là dạng đột biến thể một.
Câu 5/40
A. máu và dịch mô
B. hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
C. tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn
D. Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
Lời giải
Chọn đáp án C
Cấu tạo của hệ tuần hoàn: Gồm các biện pháp:
- Dịch tuần hoàn: máu hoặc hỗn hợp máu và dịch mô, hòa tan các chất dinh dưỡng và các chất khí → vận chuyển các chất từ cơ quan này sang cơ quan khác đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.
- Tim: hút và đẩy máu trong hệ mạch → máu được tuần hoàn liên tục trong hệ mạch
- Hệ thống mạch máu:
+ Động mạch: Dẫn máu từ tim đến các mao mạch và các tế bào
+ Mao mạch: Dẫn máu từ động mạch với tĩnh mạch
+ Tĩnh mạch: Dẫn máu từ các mao mạch về tim
Câu 6/40
A. 300nm
B. 30nm
C. 700nm
D. 11nm
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/40
A. rARN
B. ARN của virut
C. tARN
D. mARN
Lời giải
Chọn đáp án D
mARN chứa các bộ ba mã sao, được dùng làm khuôn để tổng hợp nên phân tử protein.
tARN mang bộ ba đối mã đến khớp với bộ ba mã sao trong quá trình dịch mã.
→ Đáp án D
Câu 8/40
A. quang ứng động
B. ứng động không sinh trưởng
C. điện ứng động
D. ứng động sinh trưởng
Lời giải
Chọn đáp án B
Ứng động của cây trinh nữ là ứng động sức trương nước, thuộc ứng động không sinh trưởng vì không liên quan đến sự phân chia tế bào
Câu 9/40
A. Đảo đoạn NST
B. Thừa nhiễm sắc thể
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể
D. Khuyết nhiễm sắc thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
B. là một đoạn ADN hoặc ARN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit.
C. là một đoạn phân tử mARN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
D. là phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hoặc một phân tử ARN
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. buồng trứng tiết ra
B. tinh hoàn tiết ra
C. tuyến yên tiết ra
D. tuyến giáp tiết ra
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Mất, thêm, thay thế một cặp nucleotit
B. Mất một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
C. Thêm một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
D. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ
B. Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển
C. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Chiếu sáng từ ba hướng
B. Chiếu sáng từ một hướng
C. Chiếu sáng từ hai hướng
D. Chiếu sáng từ nhiều hướng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. AAG, GTT, TXX, XAA
B. ATX, TAG, GAX, GAA
C. AAA, XXA, TAA, TXX
D. TAG, GAA, ATA, ATG
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp enzim tương ứng để phân giải Lactozo.
B. protein ức chế vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động
C. Vùng mã hóa tiến hành phiên mã
D. Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Để tập trung nước nuôi các cành ghép
B. Loại bỏ sâu bệnh trên lá cây
C. Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép
D. Để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn
B. Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn
C. Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bè mặt trao đổi khí lớn
D. Vì phổi thú có kích thước lớn hơn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.