Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 (Đề 9)
33 người thi tuần này 4.6 17.7 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. celebrate
B. confidence
C. effective
D. handicapped
Lời giải
Giải thích:
A. celebrate /ˈselɪbreɪt/
B. confidence /ˈkɒnfɪdəns/
C. effective /ɪˈfektɪv/
D. handicapped /ˈhændikæpt/
Trọng âm phương án C rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
Chọn C.
Câu 2/50
Lời giải
Giải thích:
A. success /səkˈses/
B. access (n) /ˈækses/
C. problem /ˈprɒbləm/
D. culture /ˈkʌltʃə(r)/
Trọng âm phương án A rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
Chọn A.
Câu 3/50
A. Had you paid enough attention, you wouldn't have asked such a question now.
B. Had it not been for your attention, you wouldn't ask such a question now.
C. Had you not paid enough attention, you wouldn't ask such a question now.
D. Had it not been for your inattention, you wouldn't ask such a question now.
Lời giải
Giải thích:
Câu gốc đề bài cho có động từ câu đầu chia quá khứ đơn, câu sau chia hiện tại đơn => dùng câu điều kiện hỗn hợp loại 3-2 để viết lại.
Cách dùng: câu điều kiện hỗn hợp loại 3-2 diễn tả điều kiện trái với quá khứ, dẫn đến kết quả trái với hiện tại.
Công thức: If + S + had + P2, S + would/could (not) + V-nguyên thể (now).
= If it had (not) been for + N, S + would/could (not) + V-nguyên thể (now).
Dạng đảo: Had it (not) been for + N, S + would/could (not) + V-nguyên thể (now).: nếu không vì …
Tạm dịch: Bạn đã không đủ chú ý. Bây giờ bạn lại hỏi một câu hỏi như vậy.
= D. Nếu không phải do bạn không chú ý, bạn sẽ không hỏi một câu hỏi như vậy bây giờ.
A. Sai ở “wouldn’t have asked” => wouldn’t ask
B. Nếu nó không được bạn chú ý, bạn sẽ không hỏi một câu hỏi như vậy bây giờ. => sai nghĩa
C. Nếu bạn không chú ý đầy đủ, bạn sẽ không hỏi một câu hỏi như vậy bây giờ. => sai nghĩa
Chọn D.
Câu 4/50
A. If he were a rich man, he would lead a simple life.
B. Rich as he is, he leads a simple life.
C. As he is rich, he leads a simple life.
D. He leads a simple life in case he is a rich man.
Lời giải
Giải thích:
Câu điều kiện loại 2: If + S + V-quá khứ đơn, S + would/could + V-nguyên thể
(Diễn tả điều kiện trái với hiện tại, dẫn đến kết quả trái với hiện tại)
Cấu trúc nhấn mạnh: Adj + as + S + V, S + V: mặc dù như thế nào… nhưng …
As + S + V = Because + S + V: bởi vì
S + V + in case + S + V: … phòng khi …
Tạm dịch: Anh ấy là một người giàu có. Tuy nhiên, anh ấy có một cuộc sống giản dị.
= B. Giàu có như vậy nhưng anh ấy sống giản dị.
A. Nếu anh ta là một người giàu có, anh ta sẽ sống một cuộc sống giản dị. => sai nghĩa
C. Vì anh ta giàu có, anh ta sống một cuộc sống giản dị. => sai nghĩa
D. Anh ấy sống một cuộc sống giản dị trong phòng khi anh ấy là một người giàu có. => sai nghĩa
Chọn B.
Câu 5/50
Lời giải
Giải thích:
Trước “and” là các danh từ “strength, power” => sau “and” cũng cần điền danh từ.
cruel (adj): độc ác, tàn ác
cruelty (n): sự tàn ác
Sửa: its being cruel => cruelty
Tạm dịch: Sư tử từ lâu đã trở thành biểu tượng của sức mạnh, quyền lực và sự tàn ác.
Chọn D.
Câu 6/50
Lời giải
Giải thích:
Chủ ngữ là các đại từ bất định (everything) = chủ ngữ số ít => tobe chia số ít.
Sửa: were => was
Tạm dịch: Aristotle tin rằng mọi thứ trong vũ trụ đều được cấu tạo từ bốn phần tử cơ bản: đất, nước, không khí và lửa.
Chọn B.
Câu 7/50
Lời giải
Giải thích:
make + effort: nỗ lực
take + measure: thực hiện các giải pháp
Sửa: take => make
Tạm dịch: Hiệp 1 trận đấu diễn ra khá tẻ nhạt do các cầu thủ thi đấu chưa đủ nỗ lực.
Chọn D.
Câu 8/50
A. She usually goes to shopping one hour every week.
B. It usually takes her one hour to go shopping every week.
C. It usually takes her one hour going shopping every week.
D. It usually takes her one hour to shop on her car every week.
Lời giải
Giải thích:
S + spend + (khoảng thời gian) V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì
= It + takes + O + (khoảng thời gian) to V_nguyên thể: Ai đó mất bao nhiêu thời gian làm gì
Tạm dịch: Cô ấy thường dành một giờ để đi mua sắm mỗi tuần.
= B. Cô ấy thường mất một giờ để đi mua sắm mỗi tuần.
A. Sai ở “to” => bỏ (go shopping: đi mua sắm)
C. Sai ở “going” => to go
D. Cô ấy thường mất một giờ để mua sắm trên ô tô của mình mỗi tuần.
Chọn B.
Câu 9/50
A. He ordered me to try using a screw-driver.
B. He said that using a screw-driver didn't work.
C. He suggested to use a screw-driver.
D. He suggested that I try using a screw-driver.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. It is understood that Ben wants to train to be a pilot.
B. It is to understand that Ben wants to train to be a pilot.
C. It understands that Ben wants to train to be a pilot.
D. Ben understands that he wants to train to be a pilot.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. feature
B. measure
C. feather
D. pleasure
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. did you do
B. were you doing
C. would you do
D. had you done
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. bad and good
B. thick and thin
C. odds and ends
D. high and low
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. tightly
B. loosely
C. rigidly
D. stiffly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. was it difficult for Henry Jones
B. Henry Jones found it difficult
C. did Henry Jones found difficult
D. it was found by Henry Jones difficul
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. the more confident
B. the most confident
C. the greater confidence
D. the more confidently
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.