Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 (Đề 7)
29 người thi tuần này 4.6 17.6 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. performs
B. opens
C. regrets
D. pretends
Lời giải
Giải thích:
A. performs /pəˈfɔːmz/
B. opens /ˈəʊpənz/
C. regrets /rɪˈɡrets/
D. pretends /prɪˈtendz/
Quy tắc:
- Phát âm /s/: khi tận cùng từ kết thúc bằng -p, -k, -t, -f.
- Phát âm /iz/: khi tận cùng từ kết thúc bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce.
- Phát âm /z/: đối với những từ còn lại.
Phần gạch chân đáp án C được phát âm là /s/, còn lại là /z/.
Chọn C.
Lời giải
Giải thích:
A. hot /hɒt/
B. know /nəʊ/
C. dog /dɒɡ/
D. pop /pɒp/
Phần gạch chân đáp án B được phát âm là /əʊ/, còn lại là /ɒ/.
Chọn B.
Câu 3/50
Lời giải
Giải thích:
A. disaster /dɪˈzɑːstə(r)/
B. attention /əˈtenʃn/
C. adventure /ədˈventʃə(r)/
D. character /ˈkærəktə(r)/
Quy tắc: Những từ có tận cùng là đuôi “-ion” có trọng âm rơi vào âm tiết đứng ngay trước nó.
Trọng âm đáp án D rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm thứ 2.
Chọn D.
Câu 4/50
Lời giải
Giải thích:
A. decide /dɪˈsaɪd/
B. copy /ˈkɒpi/
C. concern /kənˈsɜːn/
D. arrive /əˈraɪv/
Quy tắc:
- Đa số danh từ, tính từ có 2 âm tiết => trọng âm rơi vào âm tiết 1.
- Đa số động từ có 2 âm tiết => trọng âm rơi vào âm tiết 2.
Trọng âm đáp án B rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm thứ 2.
Chọn B.
Lời giải
Giải thích:
A. essential (adj): cần thiết
B. helpful (adj): hữu ích
C. positive (adj): tích cực
D. negative (adj): tiêu cực
Too much light pollution has (5) negative effects on people.
Tạm dịch: Quá nhiều ô nhiễm ánh sáng có ảnh hưởng tiêu cực đến con người.
Chọn D.
Câu 6/50
A. However
B. Conversely
C. Whereas
D. Therefore
Lời giải
Giải thích:
A. However, S + V: tuy nhiên
B. Conversely: ngược lại
C. Whereas S + V: trong khi
D. Therefore, S + V: vì vậy
It can affect the migratory patterns of animals, change competitive interactions of animals, and cause physiological harm. The rhythm of life as we know it is controlled by the natural daily patterns of light and dark. (6) Therefore, the disruption to these patterns does harm to the ecological dynamics.
Tạm dịch: Như chúng ta thường biết, nhịp sống được điều khiển bởi các mô hình tự nhiên hàng ngày của ánh sáng và bóng tối. Do đó, sự phá vỡ các mô hình này gây hại cho các động thái sinh thái.
Chọn D.
Câu 7/50
Lời giải
Giải thích:
Trong mệnh đề quan hệ:
- that: thay thế cho danh từ chỉ người và vật, không đứng sau dấu “,”
- whom: thay thế cho danh từ chỉ người đóng vai trò làm tân ngữ
- which: thay thế cho danh từ chỉ vật
- whose + N: thay thế cho tính từ sở hữu
Dấu hiệu: trước chỗ trống là dấu “,” => loại A, D.
Cần điền đại từ quan hệ thay thế cho cụm từ chỉ vật “the production of melatonin” => dùng “which”.
With respect to adverse health effects, many species, especially humans, are dependent on natural body cycles, and the production of melatonin, (7) which are regulated by light and dark (e.g., day and night).
Tạm dịch: Đối với các tác động xấu đến sức khỏe của nhiều loài, đặc biệt là con người, phụ thuộc vào chu kỳ cơ thể tự nhiên và việc sản xuất melatonin, được điều chỉnh bởi ánh sáng và bóng tối (ví dụ, ngày và đêm).
Chọn C.
Câu 8/50
Lời giải
Giải thích:
A. another + N số ít, đếm được: cái khác
B. the other: cái còn lại
C. other + N (số nhiều): những cái khác
D. others = other + N (số nhiều): những cái khác
Dấu hiệu: “health problems” (những vấn đề sức khỏe) là danh từ số nhiều => loại A, D.
This can lead to sleep disorders and (8) other health problems such as increased headaches, worker fatigue, stress, some forms of obesity due to lack of sleep and increased anxiety.
Tạm dịch: Điều này có thể dẫn đến rối loạn giấc ngủ và các vấn đề sức khỏe khác như đau đầu, mệt mỏi, căng thẳng, một số dạng béo phì do thiếu ngủ và lo lắng.
Chọn C.
Câu 9/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. the type with some possible answers
B. the type related to the cost of sales
C. the type with a right answer
D. the type with a wrong answer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. The author was ill-prepared for real-life experiences
B. The author found it necessary to view his colleagues as competitors
C. The author could deal with new decisions
D. The author realized the importance of individualism in his work
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. The author realized that he needed the company of his colleagues at work.
B. The author found that he should have taken advantage of his intellectual ability.
C. The author found that he had been trained to deal with problems in the wrong way
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Students should be aware of applying philosophy to their life.
B. Relevance of learning contents has reduced the gap between school and work.
C. Work and life experience plays a little role in dealing with the harsh reality.
D. Today's educational system does not give students a much better preparation.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. simple
B. clear
C. direct
D. vague
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. great disparity
B. significant difference
C. minor comparison
D. complete coincidence
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.