25 đề thi thử Tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2022 (Đề 14)
33 người thi tuần này 5.0 43.9 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Lâm Đồng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Cần Thơ có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. hostile
B. hotel
C. hourglass
D. honest
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Kiến thức về trọng âm
A. hostile /ˈhɒstaɪl/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Vì theo nguyên tắc, danh từ và tính từ 2 âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
B. hotel /həʊˈtel/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo nguyên tắc, trọng âm không bao giờ rơi vào âm tiết /ə/ hoặc /əʊ/.
C. hourglass /ˈaʊəɡlɑːs/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Vì theo nguyên tắc, danh từ ghép dạng Noun + Noun thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
D. honest /ˈɒnɪst/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Vì theo nguyên tắc, từ chứa toàn âm tiết ngắn trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
=> Chọn đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 2/50
A. chocolate
B. difference
C. identity
D. vegetable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Kiến thức về trọng âm
A. chocolate /ˈtʃɒklət/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Vì theo nguyên tắc, trọng âm không bao giờ rơi vào âm tiết /ə/ hoặc /əʊ/.
B. difference /ˈdɪfrəns/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Vì theo nguyên tắc, trọng âm không bao giờ rơi vào âm tiết /ə/ hoặc /əʊ/.
C. identity /aɪˈdentəti/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo nguyên tắc, các từ có kết thúc bằng âm /i/ thì trọng âm vào âm thứ ba tính từ đuôi lên.
D. vegetable /ˈvedʒtəbl/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Vì theo nguyên tắc, đuôi -ble không ảnh hưởng đến trọng âm từ và trọng âm không bao giờ rơi vào âm tiết /ə/ hoặc /əʊ/.
=> Chọn đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 3/50
A. meet
B. free
C. prefer
D. repeat
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Kiến thức về phát âm của nguyên âm
A. meet /miːt/
B. free/friː/
C. prefer /prɪˈfɜː/
D. repeat /rɪˈpiːt/
=> Chọn đáp án C được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /i:/.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Chọn đáp án B
Kiến thức về phát âm của đuôi “ed”
A. coughed /kɒft/
B. ploughed/plaʊd/
C. laughed/lɑːft/
D. roughed /rʌft/
=> Chọn đáp án B đuôi "ed" được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phát âm là /t/.
Câu 5/50
A. other
B. more
C. one other
D. one more
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Kiến thức về lượng từ
Xét các đáp án:
A. other + N: cái khác, người khác trong nhóm nhiều người/vật
B. more + N: thêm, nữa, nhiều hơn (mang nghĩa nhiều hơn một)
C. one other: ta thường dùng “each other” hoặc “one another” với nghĩa “lẫn nhau”
D. one more + N: một cái nữa
Tạm dịch: Bạn có muốn thêm một tách trà nữa không?
Câu 6/50
A. don’t you
B. don’t I
C. doesn’t he
D. haven’t I
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Kiến thức về câu hỏi đuôi
Tạm dịch: John, bạn biết rằng tôi cảm thông với bạn và tôi đã nói với bạn rất nhiều lần rồi, có phải không?
Xét các đáp án:
A. don’t you -> xét nghĩa của câu ta thấy người nói muốn hỏi John xem có đồng ý với thông tin "đã nói với John rất nhiều lần" không, chứ không phải là hỏi xem John có biết hay không -> không chọn đáp án A.
B. don’t I -> không dùng "don't I" ở đây vì câu có 2 vế chính là "you know" và " I have told", còn cụm "what I fell for you" là mệnh đề danh ngữ đóng vai trò làm tân ngữ trong câu.
C. doesn’t he -> không thể dùng "doesn't he" vì ở đây không hề nhắc đến chủ ngữ "he".
D. haven’t I -> đúng cấu trúc hỏi đuôi cho "I've told you enough times".
Câu 7/50
A. patient
B. patience
C. patients
D. impatience
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Kiến thức về dạng của từ
Xét các đáp án:
A. patient /ˈpeɪʃnt/ (adj): kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
B. patience /ˈpeɪʃns/ (n): tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại
C. patients /ˈpeɪʃnts/ (n): bệnh nhân; người bệnh
D. impatience /ɪmˈpeɪʃns/ (n): sự thiếu kiên nhẫn, sự nóng vội
=> Ta có cấu trúc: such + (adj) + Noun: tới mức độ, thật là (dùng để nhấn mạnh).
-> Loại đáp án A và xét về nghĩa của câu ta chọn đáp án B.
Tạm dịch: Để trở thành một giáo viên tốt, bạn phải thực sự có rất nhiều sự kiên nhẫn khi ứng phó với lũ trẻ.
Cấu trúc cần lưu ý:
- to deal with st: đối phó, xử lý cái gì
Câu 8/50
A. be here shortly
B. shortly be here
C. here be shortly
D. here shortly be
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Kiến thức về trật tự của trạng từ
Ta có: - Khi trong câu có nhiều trạng từ bổ sung nghĩa cho động từ, các trạng từ thường sắp xếp theo trật tự sau:
+ Động từ chính -> trạng từ chỉ nơi chốn -> trạng từ chỉ cách thức -> trạng từ chỉ tần suất -> trạng từ chỉ thời gian.
=> Vì “will” là động từ khuyết thiếu nên sau nó đi liền với động từ “be”.
Xét 2 trạng từ:
- here: ở đây ->trạng từ chỉ nơi chốn
- shortly: sớm, trong thời gian ngắn -> trạng từ chỉ thời gian
=> Áp dụng trật tự trên ta có: be here shortly.
Tạm dịch: Tôi nghĩ rằng các vị khách của chúng ta sẽ đến đây sớm thôi.
Câu 9/50
A. discuss
B. discuss about
C. discuss over
D. discuss with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. But for
B. If hadn’t it been for
C. If it hadn’t had
D. Hadn’t it been for
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Tired though she is
B. She being tired
C. Despite being tired
D. Though was tired
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A.Having been turned off
B.Turning off
C.To have turned off
D.Having turned off
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. stable
B. balance
C. composure
D. disarray
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. screening
B. wading
C. swimming
D. bathing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. is in the same boat
B. calls the shots
C. draws the line
D. knocks it off
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. aim
B. intention
C. meaning
D. purpose
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. will work
B. will be working
C. will have worked
D. have work
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. being
B. to be
C. having been
D. be
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. I’ll have a soup, please
B. There’s a great restaurant at the street corner
C. I usually eat lunch at twelve there
D. Twelve would be convenient for us
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Let me check your temperature…. Yes, it’s higher than normal.
B. Drink lots of water and come back if you don’t feel better.
C. Let me have a look …… ah …. Yes, it’s very red in there.
D. Well, you should take this medicine twice a day. It’s good for a sore throat.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.