Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 38)
89 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Tips for an Alcohol-Free New Year
Dry January is a yearly challenge during which people refrain (1) ______ consuming alcohol. Participating in this can help you become more aware of your alcohol intake and may also lead you to reap some health benefits such as weight loss and (2) ______.
1. Set Realistic Goals: People who drink heavily may (3) ______ a hard time completely quitting alcohol and may need to slowly cut back on their consumption.
2. Find Support and Accountability: Surrounding yourself with like-minded people, such as supportive friends and family and people also (4) ______ part in Dry January, can make it easier to complete a month without drinking.
3. Explore Alternative Activities: If your nights and weekends are usually spent (5) ______ at bars and other alcohol-heavy environments, consider (6) ______ up for a class to learn a skill you’ve always wanted to master.
(Adapted from Health)
Lời giải
- Ta có cụm từ refrain from (doing) sth = to stop yourself from doing sth, especially sth that you want to do (Oxford): kiêng, cố gắng không làm gì
Dịch: Dry January là một thử thách thường niên khi mọi người kiêng bia bọt, rượu chè vào tháng đầu tiên của năm.
Chọn B.
Câu 2/40
A. lower blood pressure
B. blood pressure lower
C. lower pressure blood
D. pressure lower blood
Lời giải
- Ta có cụm danh từ blood pressure – huyết áp.
- ‘lower’ là tính từ ở dạng so sánh hơn của ‘low’. Muốn thêm tính từ đơn bổ nghĩa cho (cụm) danh từ ta đặt trước (cụm) danh từ đó.
→ Trật tự đúng: lower blood pressure
Dịch: Tham gia thử thách này có thể giúp bạn ý thức hơn về lượng cồn bản thân tiêu thụ và mang lại một số lợi ích sức khỏe như giảm cân và giảm huyết áp.
Chọn A.
Lời giải
- Ta có cấu trúc have a hard time doing sth – gặp khó khăn khi làm gì
Dịch: Những người bia rượu thường xuyên có thể gặp khó khăn khi phải từ bỏ thói quen.
Chọn A.
Câu 4/40
A. take
B. taken
C. taking
D. who take
Lời giải
- Câu đã có động từ chính là ‘can make’ nên nếu thêm động từ thì không thể chia giống động từ chính mà phải ở trong MĐQH → loại A.
- ‘take part in’ (tham gia vào việc gì) là một hành động chủ động.
→ Muốn rút gọn MĐQH khi động từ mang nghĩa chủ động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng V-ing → loại B, chọn C.
- ‘who take’ có ‘who’ thay thế cho ‘people’ và ‘take’ chia đúng thì ở hiện tại đơn, tuy nhiên có trạng từ ‘also’ thì trật tự đúng phải là ‘people who also take’ → loại D.
Dịch: ...hay những người cũng tham gia thử thách sẽ giúp bạn kiên trì hơn trong suốt một tháng không cồn.
Chọn C.
Câu 5/40
A. sociable
B. socializing
C. socialization
D. socially
Lời giải
A. sociable /ˈsəʊʃəbl/ (adj): thích giao du, hòa đồng (miêu tả tính cách con người)
B. socializing /ˈsəʊʃəlaɪzɪŋ/ (v): (dạng V-ing của động từ ‘socialize’) giao du, gặp gỡ
C. socialization /ˌsəʊʃəlaɪˈzeɪʃn/ (n): sự giao du, xã hội hóa
D. socially /ˈsəʊʃəli/ (adv): về mặt xã hội
- Ta có cấu trúc spend + time + V-ing – dành thời gian làm gì. ‘time’ trong câu chứa chỗ trống là ‘nights and weekends’ (câu dùng thể bị động).
→ ‘socializing’ (B) là lựa chọn phù hợp nhất để hoàn thành cấu trúc và hợp lý về nghĩa.
*Loại các phương án sai:
A. tính từ không theo sau động từ và không có chức năng bổ nghĩa cho động từ
C. không có cấu trúc ‘be spent sth’
D. về lý thuyết trạng từ có thể theo sau và bổ nghĩa cho động từ, tuy nhiên ta không nói ‘spend sth socially’ → cách diễn đạt không tự nhiên về mặt ngữ nghĩa.
Dịch: Nếu bạn thường dành buổi tối và cuối tuần để tụ tập ở quán bar hoặc các địa điểm nhiều bia rượu khác,...
Chọn B.
Câu 6/40
A. sign
B. signing
C. to sign
D. to signing
Lời giải
- Ta có cấu trúc: consider doing sth – cân nhắc làm việc gì
Dịch: ... thử cân nhắc đăng ký một lớp học để rèn luyện kỹ năng bạn luôn muốn thành thạo.
Chọn B.
Bài hoàn chỉnh:
Dry January is a yearly challenge during which people refrain from consuming alcohol. Participating in this can help you become more aware of your alcohol intake and may also lead you to reap some health benefits such as weight loss and lower blood pressure.
1. Set Realistic Goals: People who drink heavily may have a hard time completely quitting alcohol and may need to slowly cut back on their consumption.
2. Find Support and Accountability: Surrounding yourself with like-minded people, such as supportive friends and family and people also taking part in Dry January, can make it easier to complete a month without drinking.
3. Explore Alternative Activities: If your nights and weekends are usually spent socializing at bars and other alcohol-heavy environments, consider signing up for a class to learn a skill you’ve always wanted to master.
Dịch bài đọc:
Mẹo cho một năm mới không cồn
Dry January là một thử thách thường niên khi mọi người kiêng bia bọt, rượu chè vào tháng đầu tiên của năm. Tham gia thử thách này có thể giúp bạn ý thức hơn về lượng cồn bản thân tiêu thụ và mang lại một số lợi ích sức khỏe như giảm cân và giảm huyết áp.
1. Đặt mục tiêu thực tế: Những người bia rượu thường xuyên có thể gặp khó khi phải từ bỏ thói quen. Vì vậy, nên giảm dần lượng tiêu thụ thay vì cắt bỏ ngay lập tức.
2. Tìm kiếm sự hỗ trợ và cam kết: Có những người cùng chí hướng, ủng hộ bạn bên cạnh như bạn bè, người thân, hay những người cũng tham gia thử thách sẽ giúp bạn kiên trì hơn trong suốt một tháng không cồn.
3. Tìm kiếm các hoạt động thay thế: Nếu bạn thường dành buổi tối và cuối tuần để tụ tập ở quán bar hoặc các địa điểm nhiều bia rượu khác, hãy thử cân nhắc đăng ký một lớp học để rèn luyện kỹ năng mà bạn luôn muốn thành thạo.
Đoạn văn 2
Five Important Skills and Characteristics to be a Pilot
1. Communication Skills: Pilots need to be able to calmly (7) _____ information ______ to people working and traveling on planes.
2. Confidence: Pilots need to believe in their (8) ______. They have to make (9) ______ responses that can affect a lot of people.
3. Multitasking: There are lots of things pilots must be doing at all times. They need to think about fuel, speed, passengers, and (10) ______ things, all at the same time.
4. Math Skills: Pilots need to be able to do math quickly and accurately (11) ______ they have to make changes to their speed or direction.
5. Stress Management: Pilots need to stay calm at all times and be (12) ______ to different situations and problems.
Câu 7/40
A. get – across
B. get – back
C. get – on
D. get – down
Lời giải
A. get sth across to sb (phr.v): truyền đạt (thông tin, thông điệp,...) đến ai
B. get (sth) back (phr.v): quay trở lại; lấy lại cái gì
C. get on sth/ with sb (phr.v): lên tàu, xe; có mối quan hệ tốt với ai
D. get sb/sth down (phr.v): làm ai chán nản; ghi chép lại cái gì
Dịch: Phi công cần có khả năng truyền đạt thông tin một cách bình tĩnh cho những người làm việc và hành khách trên máy bay.
Chọn A.
Câu 8/40
A. capacities
B. abilities
C. potential
D. talents
Lời giải
A. capacity /kəˈpæsəti/ (n): khả năng tiếp nhận, chứa đựng (về mặt trí tuệ, số lượng, vật lý, ...) → không phù hợp khi nói về năng lực cá nhân cụ thể trong công việc.
B. ability /əˈbɪləti/ (n): khả năng, năng lực làm gì đó thực tế, cụ thể → phù hợp với ngữ cảnh nói về khả năng phản ứng nhanh của phi công.
C. potential /pəˈtenʃl/ (n): tiềm năng (khả năng có thể đạt được trong tương lai, chưa hẳn đã có sẵn) → không phù hợp vì phi công cần tin vào năng lực thực tế, hiện tại của họ.
D. talent /ˈtælənt/ (n): tài năng (thường nói về năng khiếu tự nhiên hơn kỹ năng nghề nghiệp
cần rèn luyện) → không phù hợp.
Dịch: Phi công cần có sự tin tưởng vào năng lực của bản thân.
Chọn B.
Câu 9/40
A. light-hearted
B. self-confident
C. thick-skinned
D. quick-witted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. another
B. others
C. the other
D. other
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. unless
B. in case
C. as long as
D. provided
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. adaptable
B. empathetic
C. compassionate
D. diligent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. b-e-c-d-a
B. a-e-c-d-b
C. a-d-b-e-c
D. c-d-b-e-a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. c-b-a-e-d
B. d-a-e-c-b
C. c-e-b-a-d
D. c-a-e-b-d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
a. Local fishermen showcase their freshest catches, while families enjoy music, dancing, and games by the shore.
b. The fishing village of Harborough is known for its rich cultural heritage and close-knit community.
c. Over the years, though Harborough is small, its vibrant culture has made it a favorite destination for tourists seeking authentic and first-hand experiences.
d. The festival also highlights the villagers’ respect for nature, as they promote sustainable fishing practices.
e. Every summer, residents gather for the annual Seafood Festival, a tradition passed down through generations.
danh từ: nốt si
a. Local fishermen showcase their freshest catches, while families enjoy music, dancing, and games by the shore.
b. The fishing village of Harborough is known for its rich cultural heritage and close-knit community.
c. Over the years, though Harborough is small, its vibrant culture has made it a favorite destination for tourists seeking authentic and first-hand experiences.
d. The festival also highlights the villagers’ respect for nature, as they promote sustainable fishing practices.
e. Every summer, residents gather for the annual Seafood Festival, a tradition passed down through generations.
A. a-d-e-b-c
B. b-a-e-c-d
C. e-a-c-d-b
D. b-e-a-d-c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Although couples will rarely believe it, scientific factors (18) ______. Research has shown that scent plays an important role in choosing a mate. Other experiments have demonstrated that love is caused by combinations of chemicals in the brain. Furthermore, New York psychologist Arthur Aron applied the principles of science to demonstrate that
the process of falling in love could be speeded up to just 45 minutes!
(19) ______. However, the leap from being attracted to someone to falling in love with them is a big one, and Aron wanted to find out if the closeness associated with feelings of being in love could be created artificially.
Aron produced a paper (20) ______ if couples answered them together. The question came in three sets with each set covering increasingly intimate ground. They covered many personal opinions and experiences; for example, “Would you like to be famous?”, “What does friendship mean to you?” and “When did you last cry in front of another person?”. After answering the questions together, (21) ______.
Aron tested his questions on pairs of strangers and then asked them to stare at each other. (22) ______. Many of them swapped contact details after the experiment. So if you’re keen on someone and would like to get closer to them, it would seem that Aron’s questions could help you to achieve your objective.
Câu 18/40
A. have a lot to do with falling in love
B. that have a lot to do with falling for someone
C. by which a person falling in love is affected
D. having affected a person being in love
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Some scientists claim that we take between ninety seconds and four minutes to decide if we fancy someone
B. Whether we like someone or not is claimed by some scientists between ninety seconds and four minutes
C. We need to spend between ninety seconds and four minutes so that scientists can decide if we like someone
D. Ninety seconds and four minutes is enough for some scientists to decide if they fancy someone
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. designed 36 questions for creating a sense of intimacy
B. that included 36 questions designed to encourage intimacy
C. brought intimacy thanks to 36 questions designed
D. on which 36 designed questions for promoting intimacy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.