220 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán cao cấp A2 có đáp án - Phần 3
36 người thi tuần này 4.6 5.5 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Luật dân sự, hình sự, hành chính (có đáp án) - Phần 1
1000+ câu Trắc nghiệm Tin học đại cương (có đáp án) - Phần 1
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 17
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 16
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 16
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 15
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 14
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 13
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \(x \wedge \left( {y \vee z} \right)\)
B. \(x \vee \left( {y \wedge z} \right)\)
C. \(z \wedge \left( {y \vee x} \right)\)
D. \(y \vee \left( {x \wedge z} \right)\)
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/20
A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{(x,y,z) + (x\prime ,y\prime ,x\prime ) = (x + x\prime ,y + y\prime ,z + z\prime }\\{\alpha (x,y,z) = (\alpha x,y,z);\alpha \in R}\end{array}} \right.\)
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{(x,y,z) + (x\prime ,y\prime ,x\prime ) = (x + x\prime ,y + y\prime ,z + z\prime )}\\{\alpha (x,y,z) = (2\alpha x,2\alpha y,2\alpha z);\alpha \in R}\end{array}} \right.\)
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{(x,y,z) + (x\prime ,y\prime ,x\prime ) = (x + x\prime + 1,y + y\prime + 1,z + z\prime + 1)}\\{\alpha (x,y,z) = (0,0,0);\alpha \in R}\end{array}} \right.\)
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{(x,y,z) + (x\prime ,y\prime ,x\prime ) = (x + x\prime ,y + y\prime ,z + z\prime )}\\{\alpha (x,y,z) = (\alpha x,\alpha y,\alpha z);\alpha \in R}\end{array}} \right.\)
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/20
A. Tập các hàm số không âm trên [a, b]
B. Tập các hàm số bị chặn trên [a, b]
C. Tập các hàm số khả vi trên [a, b] (có đạo hàm tại mọi điểm)
D. Tập các hàm số trên [a, b] sao cho f(b) =1
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/20
A. Các véc tơ có dạng (x, 0, z)
B. Các véc tơ có dạng (x, y, 1)
C. Các véc tơ có dạng (x, y, z) thoả mãn x + y + z = 0
D. Các véc tơ có dạng (x, y, z), 2x – y + z = 0, x + y - 4z = 0
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/20
A. Các véc tơ (x, y, z) thoả mãn\[{\rm{x}} \le {\rm{y}} \le {\rm{z}}\]
B. Các véc tơ (x, y, z) thoả mãn x + y + z = 0
C. Các véc tơ (x, y, z) thoả mãn xy = 0
D. Các véc tơ (x, y, z) thoả mãn 3x + 2y - 4z = 0
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/20
A. \[{\rm{u}} = (6,12,18,24)\]
B. \[{\rm{u}} = (7, - 2,3,0)\]
C. \[{\rm{u}} = (1,2,3,4)\]
D. \[{\rm{u}} = ( - 2,3,7,0)\]
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/20
A. \[{\rm{\lambda }} = 10\]
B. \[{\rm{\lambda }} = - 11\]
C. \[{\rm{\lambda }} = 12\]
D. \[{\rm{\lambda }} = 11\]
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/20
A. \[{\rm{u}} = (1, - 2,1),{\rm{v}} = (2,1, - 1),{\rm{w}} = (7, - 1,4)\]
B. \[{\rm{u}} = (1, - 3,7),{\rm{v}} = (2,0,8),{\rm{w}} = (8, - 1,8),{\rm{x}}(3, - 9,7)\]
C. \[{\rm{u}} = (1,2, - 3),{\rm{v}} = (1, - 3,2),{\rm{w}} = (2, - 1,5)\]
D. \[{\rm{u}} = (2, - 3,13),{\rm{v}} = (0,0,0),{\rm{w}} = (1, - 10,11)\]
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/20
A. \[{\rm{u}} = (4, - 2,6),{\rm{v}} = (6, - 3,9)\]trong R3
B. \[{\rm{u}} = (2, - 3,1),{\rm{v}} = (3, - 1,5),{\rm{w}} = (1, - 4,3)\]trong R3
C. \[{\rm{u}} = (5,4,3),{\rm{v}} = (3,3,2),{\rm{w}} = (8,1,3)\]trong R3
D. \[(4, - 5,2,6),{\rm{v}} = (2, - 2,1,3),{\rm{w}} = (6, - 3,3,9),{\rm{s}} = (4 - 1,5,6)\]trong R4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \[{\rm{\lambda }} = 1\]
B. \[{\rm{\lambda }} = 1,{\rm{\lambda }} = \frac{1}{2}\]
C. \[{\rm{\lambda }} = 2,{\rm{\lambda }} = \frac{1}{2}\]
D. \[{\rm{\lambda }} = - 3\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \[{\rm{u}} = (1, - 2,1),{\rm{v}} = (2,1, - 1)\]
B. \[{\rm{u}} = (2, - 3,13),{\rm{v}} = (2,0,8),{\rm{w}} = (8, - 1,8),{\rm{x}} = (3, - 9,7)\]
C. \[{\rm{u}} = (1,1,1),{\rm{v}} = (1,2,3),{\rm{w}} = (2, - 1,1)\]
D. \[{\rm{u}} = (1,1,2),{\rm{v}} = (1,2,5),{\rm{w}} = (5,3,4)\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \[{\left[ {\rm{v}} \right]_{\rm{B}}} = (2, - 3,8)\]
B. \[{\left[ {\rm{v}} \right]_{\rm{B}}} = (2, - 5,7)\]
C. \[{\left[ {\rm{v}} \right]_{\rm{B}}} = ( - 2, - 3,8)\]
D. \[{\left[ {\rm{v}} \right]_{\rm{B}}} = (2, - 3, - 8)\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Các véc tơ có dạng (x, y, 0, t)
B. Các véc tơ có dạng (x, y, z, t) với z = x - y và t = x + y
C. Các véc tơ có dạng (x, y, z, t) với x = y = z = t
D. Các véc tơ có dạng (x, y, z, t) với x = 2y + z − 3t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. r = 4
B. r = 2
C. r = 3
D. r = 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. \[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\5&0\end{array}\,\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3}&6\\7&9\end{array}} \right) + \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 5}&1\\{ - 2}&8\end{array}\,\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3}&0\\{ - 4}&2\end{array}} \right)\]
B. \[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{2\,\,\,\,\,5}\\3&{4\,\,\,\,\,\,7}\end{array}} \right) + \left( {\begin{array}{*{20}{c}}4&3\\2&9\end{array}} \right)\]
C. \[ - 3\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\5&0\end{array}\,\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3}&6\\7&9\end{array}} \right)\]
D. \[0\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 5}&1\\{ - 2}&8\end{array}\,\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3}&0\\{ - 4}&2\end{array}} \right)\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Thay đổi vị trí của hai phương trình của hệ
B. Nhân một số bất kỳ vào cả 2 vế của một phương trình của hệ
C. Cộng một phương trình vào một phương trình khác của hệ (vế với vế)
D. Trừ một phương trình vào một phương trình khác của hệ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. \[{\rm{m}} \ne \pm 2\]
B. \[{\rm{m}} \ne 1;{\rm{m}} \ne 3\]
C. \[{\rm{m}} \ne - 3;{\rm{m}} \ne 1\]
D. \[{\rm{m}} \ne - 2;{\rm{m}} \ne 3\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. \[{\rm{D = 22, }}{{\rm{D}}_{\rm{1}}}{\rm{ = 16, }}{{\rm{D}}_{\rm{2}}}{\rm{ = }} - {\rm{6, }}{{\rm{D}}_{\rm{3}}}{\rm{ = 19}}\]
B. \[{\rm{D}} = 13,{{\rm{D}}_1} = - 16,{{\rm{D}}_2} = 14,{{\rm{D}}_3} = 19\]
C. \[{\rm{D}} = 42,{{\rm{D}}_1} = - 36,{{\rm{D}}_2} = 6,{{\rm{D}}_3} = 90\]
D. \[{\rm{D}} = 42,{{\rm{D}}_1} = - 36,{{\rm{D}}_2} = 6,{{\rm{D}}_3} = 90\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. \[{{\rm{x}}_1} = 2,{{\rm{x}}_2} = 1,{{\rm{x}}_3} = 2,{{\rm{x}}_4} = 1\]
B. \[{{\rm{x}}_1} = - 3,{{\rm{x}}_2} = 1,{{\rm{x}}_3} = 2,{{\rm{x}}_4} = - 1\]
C. \[{{\rm{x}}_1} = - 3,{{\rm{x}}_2} = - 1,{{\rm{x}}_3} = 2,{{\rm{x}}_4} = - 1\]
D. \[{{\rm{x}}_1} = 4,{{\rm{x}}_2} = - 5,{{\rm{x}}_3} = 7,{{\rm{x}}_4} = 3\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
