2500+ Câu trắc nghiệm Sinh lý học có đáp án - Phần 9
38 người thi tuần này 4.7 67.4 K lượt thi 50 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
100+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật chụp Cộng hưởng từ có đáp án - Phần 2
100+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật chụp X-quang thông thường có đáp án - Phần 4
100+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật chụp X-quang thông thường có đáp án - Phần 3
100+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật chụp X-quang thông thường có đáp án - Phần 2
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 69
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. TRH – TSH – T3T4
B. CRH – ACTH – Cortisol
C. GHRH – GH – Glucagon
Lời giải
Chọn đáp án là C
Câu 2/50
A. Tuyến giáp
B. Tuyến cận giáp và tuyến tụy
C. Vỏ thượng thận
Lời giải
Câu 3/50
A. Hormone tiết ra liên tục với nồng độ ổn định trong suốt ngày và đêm
B. Tác nhân kích thích hormone có thể là thần kinh hoặc thể dịch
C. Cơ chế điều hòa feedback âm đóng vai trò chủ yếu duy trì cơ thể
Lời giải
Câu 4/50
A. Điều hòa theo trục vùng hạ đồi, tuyến yên, tuyến nội tiết
B. Điều hòa bài tiết theo nhịp sinh học
Lời giải
Lời giải
Câu 6/50
A. Dẫn đến ức chế, teo tuyến thượng thận
B. Làm tuyến thượng thận hoạt động quá mức
C. Làm nồng độ cortisol trong máu không ổn định
Lời giải
Câu 7/50
A. Con đường mạch máu
B. Con đường thần kinh
C. Con đường mạch máu và thần kinh
Lời giải
Câu 8/50
A. GHRH , GHIH
B. TRH, PIH
C. CRH, TRH
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai
B. Receptor nằm trên màng
C. Điều hòa theo cơ chế feedback âm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Sự tăng nồng độ glucose máu
B. Sự tiêu hóa glucose tại dạ dày và ruột
C. Sự giảm nồng độ glucose trong máu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Glu-His-Pro
B. Glu-Pro-His
C. His-Glu-Pro
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Kích thích tuyến yên bài tiết T3 - T4
B. Kích thích tuyến giáp bài tiết T3 - T4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Thông qua AMP vòng
B. Thông qua diacyl glycerol và PIP2
C. Thông qua Ca2+ - protein
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Tuyến yên
B. Tuyến giáp
C. Tuyến thượng thận
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. ACTH, TSH, Prolactin, GH
B. ACTH, TSH, MSH, GH
C. MSH, TSH, ACTH, Prolactin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. ICF (somatomedin)
B. Serotonin
C. Secretin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Tăng số lượng tế bào tạo xương
B. Tăng vận chuyển Ca từ máu vào xương
C. Tăng cốt hóa sụn liên hợp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
B. Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào
C. Giảm thoái hóa glucose ở tế bào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Tăng chuyển glycogen thành glucose ở gan
B. Tăng tạo đường mới
C. Giảm thoái hóa Glucose ở tế bào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.