Chuyên đề ôn thi THPTQG Sinh học cực hay có đáp án cưc hay (Chuyên đề 19)
25 người thi tuần này 4.6 22.8 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Con trai không mang gen gây bệnh có kiểu gen AA
Gia đình nhà chồng:
Em trai aa => Bố mẹ (bình thường): Aa x Aa
=> Người đàn ông bình thường có các khả năng: => tỷ lệ giao tử:
Gia đình vợ:
Bố aa luôn truyền a cho con gái => Người vợ: Aa => tỷ lệ giao tử
Xác suất sinh con trai AA:
Chọn B
Lời giải
P: Aa
Sau 1 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu gen dị hợp trong quần thể sẽ giảm đi 1/2
=> F3: Aa =
=>Cá thể có kiểu gen đồng hợp có (AA + aa)
Tỉ lệ cá thể có kiểu gen đồng hợp trong quần thể trong quần thể là :
AA + aa= 1 – (Aa) =
Chọn A
Câu 3/50
A. AABB × aabb
B. AAAA × aaaa
C. AA × aa
D. AAbb × aaBB
Lời giải
Tỷ lệ F2 ≈ 9 đỏ : 7 trắng
ð Có 16 kiểu tổ hợp giao tử , bố mẹ F1 dị hợp hai cặp gen
F1: AaBb
F1: AaBb x AaBb → F2: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb.
=> A-B- : đỏ; các dạng còn lại: trắng => P: AAbb x aaBB
Chọn D
Câu 4/50
A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới
B. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
C. Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa
D. Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới
Lời giải
Đột biến số lượng NST thường gây ảnh hưởng lớn cho thể đột biến, có thể gây chết và giảm khả năng sinh sản , nhưng đột biến cấu trúc ( chuyển đoạn , đoản đoạn ) cũng có thể dẫn tới cấu trúc lại bộ NST, hình thành loài mới.
Chọn C
Câu 5/50
A. 1,2,3,4,6
B. 4,5,6,7,8
C. 2,3,6,7,8
D. 3,4,6,7,8
Lời giải
Các cấu trúc và cơ chế di truyền có nguyên tắc bổ sung là: 3, 4, 6, 7, 8.
ADN có cấu trúc một mạch, mARN : có cấu trúc một mạch các nucleotit trong phân tử không liên kết với nhau
Protein được có đơn phân là các aa , các aa không liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
Chọn D
Lời giải
Vợ chồng đều là A- sinh con aa khi có kiểu gen: Aa x Aa
Tần số alen a = 0,4 =>A = 0,6 => Aa = 2 x 0,4 x 0,6 = 0,48 => A- = 0,48 + 0,62 = 0,84 Xác suất 2 vợ chồng đều là Aa:
Aa x Aa →
=> Xác suất sinh 2 con trai A- và 1 con gái aa:
Chọn A
Lời giải
Tỷ lệ AaBbDd đời con:
Chọn B
Câu 8/50
A. tARN và prôtêin histon
B. rARN và và prôtêin histon
C. ADN và prôtêin histon
D. mARN và prôtêin histon
Lời giải
Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi prôtêin histon và ADN quấn quanh 1 ¾ vòng, chứa 146 cặp nucleotit.
Chọn C
Câu 9/50
A. (2), (4)
B. (1), (2), (3)
C. (2), (3)
D. (2), (3), (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. ADN pôlimeraza
B. ARN pôlimeraza
C. restrictaza
D. ligaza
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Tái bản ADN (nhân đôi ADN)
B. Nhân đôi nhiễm sắc thể
C. Dịch mã
D. Phiên mã
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. pôliribôxôm
B. pôlipeptit
C. pôlinuclêôxôm
D. pôlinuclêôtit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. 5'...GTTGAAAXXXXT...3'
B. 5'...GGXXAATGGGGA..3'
C. 5'...TTTGTTAXXXXT...3'
D. 3'...TTTGTTAXXXXT...5'
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. 56,25%
B. 49,375%
C. 15,00%
D. 52,50%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. AaBbCc, aabbcc, aaBbCc
B. AAbbCc, aaBbCC, AaBbcc
C. aaBbCC, AabbCc, AaBbCc
D. aaBbCc, AabbCC, AaB
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. XBXB x XBY
B. XBXb x XbY
C. XBXb x XBY
D. XBXB x XbY
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. AB = ab = 17%; Ab = aB = 33
B. AB = ab = 41,5%; Ab = aB = 8,5%
C. AB = ab = 8,5%; Ab = aB = 41,5%.
D. AB = ab = 33%; Ab = aB = 17%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp
B. Giúp enzim cắt giới hạn (restrictaza) nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền
C. Dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
D. Tạo điều kiện cho enzim nối (ligaza) hoạt động tốt hơn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.