Chuyên đề ôn thi THPTQG Sinh học cực hay có đáp án cưc hay (Chuyên đề 3)
38 người thi tuần này 4.6 22.8 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Nhận biết codon → chuyển vị trí → hình thành liên kết peptit → chấm dứt
B. Hình thành liên kết peptit → nhận biết codon → chuyển vị trí → chấm dứt
C. Nhận biết codon → hình thành liên kết peptit → chuyển vị trí → chấm dứt
D. Nhận biết codon → hình thành liên kết peptit → chấm dứt → chuyển vị trí
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/40
Nối nội dung cột 1 phù hợp với nội dung cột 2
|
|
Cột 1 |
|
Cột 2 |
|
1 |
Thể đột biến |
a |
Có thể làm thay đổi một axit amin trong chuỗi polipeptit. |
|
2 |
Đột biến điểm gồm các dạng đột biến mất, thêm, thay thế |
b |
Một cặp nu. |
|
3 |
Hậu quả của đột biến gen |
c |
Là nguyên liệu của chọn giống và tiến hóa. |
|
4 |
Đột biến thay thế một cặp nu |
d |
Là những đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình. |
|
5 |
Đột biến mất một cặp nu |
e |
Có thể có lợi, có hại hoặc trung tính |
|
6 |
Đột biến gen làm xuất hiện alen mới trong quần thể và |
f |
Làm thay đổi toàn bộ bộ ba sau đột biến. |
Đáp án chính xác là
A. 1-c; 2-b; 3-e; 4-a; 5-f; 6-d
B. 1-d; 2-e; 3-b; 4-a; 5-f; 6-c
C. 1-d; 2-b; 3-e; 4-a; 5-f; 6-c
D. 1-d; 2-b; 3-e; 4-f; 5-a; 6-c
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/40
A. Intron được thêm vào ARN
B. Exon được ghép lại với nhau
C. Sau phiên mã mARN tham gia ngay vào dịch mã
D. Các phân tử ARN biến đổi được vận chuyển vào nhân
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/40
A. Bắt đầu tiến hành tái bản ADN
B. Chấm dứt tổng hợp phân tử ARN
C. Bắt đầu của một phân tử ARN mới
D. Bắt đầu của một chuỗi polypeptit mới
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/40
A. ARN polymerase
B. ARN ligase
C. Helicase
D. ADN polimeraza
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/40
A. 15%.
B. 30%.
C. 50%.
D. 60%.
Lời giải
Chọn đáp án B
%G của ADN = % (G+X)/2 của ARN = 15%
%G ADN = % X ADN
→ G + X = 30%
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/40
A. Chuối rừng có hạt, chuối nhà không hạt
B. Chuối nhà có hạt, chuối rừng không hạt
C. Chuối nhà sinh sản hữu tính
D. Chuối nhà không có hoa
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/40
A. (1) đúng, (2) sai, (3) đúng, (4) đúng
B. (1) đúng, (2) đúng, (3) đúng, (4) sai
C. (1) đúng, (2) sai, (3) đúng, (4) sai
D. (1) sai, (2) sai, (3) đúng, (4) sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. (1) → (4) → (3) → (2)
B. (1) → (2) → (3) → (4)
C. (2) → (1) → (3) → (4)
D. (2) → (3) → (1) → (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. (2) và (3)
B. (3) và (4).
C. (1) và (4).
D. (2) và (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Mẫu ADN
B. Ribosome
C. tARN
D. Các enzym khác nhau và các protein
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Một trong các tế bào con sẽ có ADN phóng xạ
B. Không tế bào con chứa phóng xạ
C. Thymine phóng xạ sẽ cặp với Guanine không phóng xạ
D. ADN phóng xạ có trong cả hai tế bào con
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. XAXa , XaXa, XA, Xa, O.
B. XAXA , XAXa, XA, Xa, O.
C. XAXA, XaXa , XA, Xa, O.
D. XAXa, O, XA, XAXA
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. không có ADN mẹ
B. 25% của ADN mẹ
C. 50% của ADN mẹ
D. 75% của ADN mẹ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó
B. có tuổi thọ ngắn hơn các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên
C. được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần nhân tế bào sinh dục
D. có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.