Chuyên đề ôn thi THPTQG Sinh học cực hay có đáp án cưc hay (Chuyên đề 27)
29 người thi tuần này 4.6 22.8 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Số loại kiểu gen tối đa có thể là
Đáp án B
Câu 2/50
A. 6,25%
B. 5,56%
C. 7,25%
D. 2,78%
Lời giải
Cặp vợ chồng I1 và I2 đều bị bệnh, họ sinh ra những người con không bị bệnh
ð Alen A qui định bị bệnh trội hoàn toàn so với alen a qui định bình thường
Mà người bố bị bệnh, con trai và con gái họ không bị bệnh
ð Gen không nằm trên NST giới tính X hoặc Y
ð Gen nằm trên NST thường
Vậy kiểu gen của cặp vợ chồng I1 và I2 là Aa x Aa
ð Người II.1 có dạng 1/2 AA:2/3 Aa
Người II.2 bình thường có kiểu gen là aa
Để cặp vợ chồng II.1 và II.2 sinh con không bị bệnh, người chồng phải có kiểu gen là Aa
ð Xác suất để cặp vợ chồng có 3 người con không bị bệnh trên là :
Xác suất để cặp vợ chồng đó sinh 3 người con không bị bệnh trên mà có cả trai và gái ( 2 trai 1 gái hoặc 1 trai 2 gái ) là :
Đáp án A
Câu 3/50
A. (3), (2)
B. (1), (2)
C. (2), (4)
D. (1), (3)
Lời giải
(1) cho 12 kiểu gen , 2 kiểu hình
(2) cho 16 kiểu gen, 4 kiểu hình
(3) cho 12 kiểu gen, 2 kiểu hình
(4) cho 8 kiểu gen , 2 kiểu hình
Những phép lai cho đời con có 12 kiểu gen và 2 kiểu hình là (1) và (3)
Đáp án D
Câu 4/50
A. Trong quá trình phiên mã, cả 2 mạch của gen đều được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử mARN
B. Trong quá trình dịch mã, riboxom trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 3’ – 5’ của mARN
C. Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một số loại aa
D. Trong một chạc ba tái bản, mạch được tổng hợp gián đoạn là mạch có chiều 3’ – 5’ so với chiều trượt của enzim tháo xoắn
Lời giải
Phát biểu chính xác là D
A sai vì chỉ mạch khuôn ( 3’ – 5’) mới được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mARN
B sai, riboxom trượt trên mARN theo chiều 5’ – 3’
C sai, tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng nhiều bộ ba cùng mã hóa 1 acidamin
Đáp án D
Câu 5/50
A. Các gen trong cùng nhóm gen liên kết luôn di truyền cùng nhau
B. Gen trên nhiễm sắc thể giới tính X có hiện tượng di truyền chéo
C. Liên kết gen làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp
D. Hoán vị gen và phân li độc lập làm tăng cường biến dị tổ hợp
Lời giải
Phát biểu không chính xác là A
Các gen trong nhóm gen liên kết thường di truyền cùng nhau chứ không phải luôn luôn vì có hiện tượng hoán vị gen xảy ra
Đáp án A
Câu 6/50
A. sinh vật phân giải
B. sinh vật sản xuất
C. sinh vật thiêu thụ
D. sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ
Lời giải
Nhóm loài không bắt buộc phải có là sinh vật tiêu thụ
Vì chỉ cần sinh vật sản xuất sản sinh ra chất hữu cơ cho hệ sinh thái, sinh vật tiêu thụ phân rã các sinh vật chết( lá rụng, cành gãy,..) là ta đã có một hệ sinh thái khép kín rồi
Đáp án C
Câu 7/50
A. kích thước nhiễm sắc thể
B. số lượng nhiễm sắc thể
C. hình dạng nhiễm sắc thể
D. cấu trúc nhiễm sắc thể
Lời giải
Đặc trưng quan trọng nhất của bộ nhiễm sắc thể ở các loài sinh vật lưỡng bội là hình dạng nhiễm sắc thể.
Đáp án C
Câu 8/50
A. 56,25%
B. 18,75%
C. 75%
D. 81,25%
Lời giải
Do trong quần thể người ta tìm được 7 loại kiểu gen khác nhau về màu mắt và
ð Gen nằm trên vùng tương đồng của cặp NST giới tính XY
Pt/c : cái mắt đỏ XAXA x đực mắt trắng XaYa
F1 : XAXa : XAYa
F1 x F1 : XAXa x XAYa
F2 : ¼ XAXA : ¼ XAXa
¼ XAYa : ¼ XaYa
F2 x F2 : ( ½ XAXA : ½ XAXa) x ( ½ XAYa : ½ XaYa)
F3 :
Vậy tỉ lệ ruồi mắt đỏ là 81,25%
Đáp án D
Câu 9/50
A. phụ thuộc vào số tế bào có hoán vị gen
B. khác nhau
C. 10%
D. 12,5%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. A = T = 64; G = X = 32
B. A = T = 32; G = X = 64
C. A = T = 62; G = X = 31
D. A = T = 31; G = X = 62
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. tăng cường sự cạnh tranh, thúc đẩy tốc độ tiến hóa
B. làm chậm quá trình biến đổi của sinh vật
C. khai thác nguồn sống hiệu quả, giảm bớt sự cạnh tranh
D. các loài không cạnh tranh với nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. 12 thế hệ
B. 15 thế hệ
C. 9 thế hệ
D. 18 thế hệ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. số lượng loài nhiều, năng suất cao
B. độ ổn định cao, chuỗi thức ăn ngắn
C. chuỗi thức ăn ngắn, năng suất cao
D. số lượng loài ít, năng suất thấp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. sự biến đổi liên tục theo điều kiện môi trường
B. chọn lọc tự nhiên dựa trên nguồn đột biến gen và biến dị tổ hợp
C. sự tích lũy ngẫu nhiên các đột biến trung tính
D. chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Độ ẩm
B. Ánh sáng
C. Vật ăn thịt
D. Nhiệt độ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Các con linh dương đực tranh giành nhau các con linh dương cái trong mùa sinh sản
B. Cá mập con khi mới nở, sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn
C. Các cây thông cạnh tranh ánh sáng, nước và muối khoáng
D. Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Phân tử mARN và rARN đều có cấu trúc mạch kép
B. Đơn phân cấu trúc của ARN chỉ khác của ADN một loại nucleotit
C. Bộ ba AUG chỉ có ở đầu gen
D. Ở sinh vật nhân thực, aa mở đầu chuỗi polipeptit là metionin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. chuyển gen trực tiếp qua ống phấn
B. chuyển gen bằng plasmit
C. dùng súng bắn gen
D. chuyển gen nhờ phagơ lamda
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.