Chuyên đề ôn thi THPTQG Sinh học cực hay có đáp án cưc hay (Chuyên đề 23)
29 người thi tuần này 4.6 22.9 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Xét phép lai với kiểu gen : AB/ab x Ab/aB
Ta có : AB/ab => AB = ab = 0.4 ; Ab = aB = 0.1 ; Ab/aB => Ab = aB = 0.4 và AB = ab = 0.1
ðAa, Bb = 0.4 x 0.1 x 2 + 0.1 x 0.4 x 2 = 0.16
Xét phép lai DE/de x De/de => DE/de
=> DE = de = 0.45 ; De = d E = 0.05 ; De/de => de = De = 0. 5
ð Cá thể có kiểu gen Dd, Ee = 0.45 x 0.5 + 0.05 x 0.5 = 0.25
ð Cá thể có kiểu gen dị hợp về boons cặp gen là : 0.16 x 0.25 = 0.04
ð Đáp án A
Câu 2/50
A. (2),(3)
B. (2),(4)
C. (1),(3)
D. (3),(4)
Lời giải
Trong quá trình phiên mã có A tự do liên kết với T mạch gốc , A mạch gốc liên kết với U tự do ( hai liên kết hidro) ; G mạch gốc liên kết với X tự do và ngược lại ( 3 liên kết hidro ) 2 , 3 đúng
ð Đáp án A
Lời giải
Ta có phép lai 2 và 3 không thể tạo ra cá thể có kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen
ð Chỉ có phép lai thứ nhất và phép lai thứ 4 là có thể tạ ra các thể dị hợp ba cặp gen
ð Đáp án C
Câu 4/50
A. Đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp, đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa.
B. Loài mới không thể hình thành nếu thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu không thay đổi.
C. Loài mới có thể được hình thành từ con đường tự đa bội
D. Không thể hình thành loài mới nếu các quần thể cách li không có khả năng sinh sản hữu tính.
Lời giải
Nhận định không đúng là D : Không thể hình thành loài mới nếu các quần thể cách li không có khả năng sinh sản hữu tính
=> Đáp án D
Câu 5/50
A. Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính Y
B. Gen quy định tính trạng nằm trong ti thể
C. Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính X
D. Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính hoặc trong ti thể
Lời giải
Nếu lai thuận và lai nghịch cho kết quả khác nhau thì gen quy định tính trạng nằm trong ti thể, hoặc trên gen nằm trên NST giới tính
Đáp án D
Câu 6/50
A. Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều mắt xích khác nhau
B. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản
C. Trong một lưới thức ăn, mỗi loài chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định
D. Chuỗi và lưới thức ăn phản ánh mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã
Lời giải
1 . Trong một chuỗi thức ăn thì một loài thuộc một bậc dinh dưỡng , một loài thuộc nhiều mắt xích thức ăn khác nhau khi cùng ở trong một lưới thức ăn
2 . Quần xã càng đa dạng thì lưới thức ăn càng phức tạp .
3 . Trong một lưới thức ăn , mỗi loài thuộc nhiều chuỗi thức ăn .
4 . Trong chuỗi thức ăn sinh vật đứng trước là thức ăn của sinh vật đứng sau
Đáp án D
Câu 7/50
A. A=T = 6356; G = X = 6244
B. A= T = 2724; G = X= 2676
C. A= T = 2724; G= X = 2776
D. A= T = 6244; G = X = 6356
Lời giải
Số nucleotit trong gen đó là : (3060 : 3.4 ) x 2 = 1800
Gen A có 1800 nucleotit và có 2250 liên kết hidro => G = X = 450 ; A = T = 450
Gen a có : 1800 nucleotit và 2242 liên kết hidro => G = X = 442 ; A = T = 458
Số nucleotit loại A và T trong các thể có kiểu gen Aa
G = X = 450 + 442 = 892
A = T = 450 + 458 = 908
Số nucleotit mỗi loại môi trường cần cung cấp để cho 3 tế bào sinh tinh cung cấp cho quá trình giảm phân nói trên là :
A = T = 908 x 3 = 2724
G = X = 892 x 3 = 2676
Đáp án B
Câu 8/50
A. G= X = 450; A= T = 300
B. G= X = 600; A= T = 900
C. G= X = 300; A= T = 450
D. G= X = 900; A= T = 600
Lời giải
Ta có số loại nucleotit trong phân tử mARN của sinh vật nhân sơ là :
(0.51 x 10000) : 3.4 = 1500
Số nucleotit các loại trong phân tử mARN là :
A = 0.1 x 1500 = 150
G = 0.2 x 1500 = 300
X = 0.2 x 1500 = 300
U = 0.5 x 1500 = 750
Ta có chiều dài của gen bằng với chiều dài của phân tử AND và mARN bằng nhau
ð Số nucleotit trong phân tử AND là : A = T = (A + U ) = (750 + 150 ) = 900
G + X = 300 + 300 = 600
Đáp án B
Câu 9/50
A. Tính trạng màu sắc hạt do các gen không alen tương tác theo kiểu cộng gộp quy định
B. Trong quá trình giảm phân của cây F1 xảy ra hiện tượng liên kết gen hoàn tòan
C. Cho cây có kiểu hình thân thấp, hạt hồng ở F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau,ở thế hệ tiếp theo thu được cây có kiểu hình thân thấp, hạt trắng chiếm tỉ lệ 25%
D. Cây có kiểu hình thân cao, hạt đỏ vừa ở F2 có 3 kiểu gen khác nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. (1 ) -> (2 ) -> (4 ) -> (3 ) ->(5 )
B. ( 2) -> (1 ) -> (4 ) -> (3 ) ->(5 )
C. (5 ) -> ( 1) -> ( 4) -> ( 2) ->( 3)
D. (2 ) -> (4 ) -> (1 ) -> (3 ) ->( 5)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. 0,3 ; 0,5 ; 0,2
B. 0,2; 0,5; 0,3
C. 0,2; 0,3; 0,5
D. 0,3; 0,2; 0,5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Hai đứa trẻ này đồng sinh khác trứng
B. Ở mẹ, cặp NST giới tính không phân li ở lần giảm phân I, bố giảm phân bình thường
C. Ở cả bố và mẹ, cặp NST giới tính không phân li ở lần giảm phân I
D. Ở mẹ, cặp NST giới tính không phân li ở lần giảm phân II, bố giảm phân bình thường
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Quan hệ hợp tác
B. Quan hệ cộng sinh
C. Quan hệ hội sinh
D. Quan hệ kí sinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. 1 hoa đỏ: 2hoa hồng: 1hoa trắng
B. 3 hoa đỏ: 1 hoa hồng
C. 12hoa đỏ: 3hoa hồng: 1hoa trắng
D. 7 hoa đỏ: 3 hoa hồng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. 3 lông đen: 1 lông xám, trong đó lông xám toàn là con cái
B. 3lông đen: 1 lông xám, trong đó lông xám toàn là con đực
C. 1 lông đen: 1 lông xám, trong đó lông xám toàn là con cái
D. 1 lông đen: 3 lông xám, trong đó lông xám toàn là con đực
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. XBAYba , 5%
B.AaXBY , 20%
C. XBAY, 20%
D. XbaY, 20%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. ARN mạch đơn
B. AND mạch đơn
C. AND mạch kép
D. ARN mạch kép
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. 3,5,6
B. 1,3,5
C. 1,4,6
D. 2,4,6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.