Chuyên đề ôn thi THPTQG Sinh học cực hay có đáp án cưc hay (Chuyên đề 17)
24 người thi tuần này 4.6 22.8 K lượt thi 49 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/49
A. Gây đột biến nhân tạo
B. Nuôi cấy hạt phấn
C. Nhân bản vô tính
D. Dung hợp tế bào trần
Lời giải
Lời giải: Phương pháp có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của 2 loài mà lai hữu tính không thể thực hiện được là dung hợp tế bào trần.
Chọn D
Câu 2/49
A. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
B. Một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định
C. Một phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
D. Phân tử ARN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit
Lời giải
Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN).
Chọn A
Câu 3/49
A. 35 đỏ: 1 trắng
B. 3 đỏ: 1 trắng
C. 5 đỏ: 1 trắng
D. 11 đỏ: 1 trắng
Lời giải
♂RRr → 2R : 1r.
♀Rrr → 1R : 2Rr : 1rr : 2r.
=> Tỷ lệ trắng F1: 1/3 x 3/6=1/6 => Tỷ lệ đỏ F1: 1-1/6=5/6
Chọn C
Lời giải
Lời giải: F1 đồng loạt thân cao, hạt đục => P thuần chủng
=> F1 dị 2 cặp và thân cao >> thân thấp , hạt đục >> hạt trong
%A-bb = 3744/15600 = 0,24=> %aabb = 0,25-0,24=0,01
=> F1 cho giao tử ab với tỷ lệ: => ab là giao tử hoán vị.
=> f = 0,1 x 2 = 0,2 = 20%
Chọn A
Lời giải
Lời giải:
Xét cơ thể có kiểu gen : cho tối đa 4 x 2 x 2 = 16 giao tử (nếu có hoán vị).
Tuy nhiên, 1 tế bào sinh tinh cho tối đa 2 loại giao tử
=> 3 tế bào sinh tinh cho tối đa 6 loại giao tử.
Chọn B
Lời giải
Tròn, ngọt và bầu dục, chua là 2 cặp tính trạng luôn đi cùng nhau => liên kết hoàn toàn =>
Có vị thơm : không có vị thơm = 3 : 1 => P: Dd
=>
Chọn C
Câu 7/49
A. 3’…GAA-GTA-GXA…5’.
B. 3’…TTT-XAT-XGT…5’.
C. 5’…GXA-GTA-GAA…3’.
D. 5’…AAA-XAT-TGT…3’.
Lời giải
Phe: UUU; UUX => Trên mạch gen gốc: 3'AAA5'; 3'AAG5'
Tyr: UAU; UAX => Trên mạch gen gốc: 3'ATA5'; 3'ATG5'
Cys: UGU; UGX => Trên mạch gen gốc: 3'AXA5'; 3'AXG5'
=> Mạch mã gốc có thể là: 5’…GXA-GTA-GAA…3’
Chọn C
Câu 8/49
A. Nữ giới (0,49 XMXM : 0,42 XMXm : 0,09 XmXm), nam giới (0,3XMY : 0,7 XmY)
B. Nữ giới (0,49 XMXM : 0,48 XMXm : 0,16 XmXm), nam giới (0,4XMY : 0,6 XmY)
C. Nữ giới (0,81 XMXM : 0,18 XMXm : 0,01 XmXm), nam giới (0,9XMY : 0,1 XmY)
D. Nữ giới (0,04 XMXM : 0,32 XMXm : 0,64 XmXm), nam giới (0,8XMY : 0,2 XmY)
Lời giải
Tần số alen M là p, tần số alen m là q.
=> Trạng thái cân bằng:
♀: p2XMXM : 2pq XMXm : q2 XmXm
♂: p XMY : q XmY
Và p + q = 1
ð Xét các trường hợp thì thấy đáp án C thỏa mãn
Chọn C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/49
A.Sự trao đổi chéo ở từng đoạn tương ứng giữa hai cromatit chị em trong cặp NST kép tương đồng
B. Sự trao đổi chéo ở từng đoạn không tương ứng giữa hai cromatit chị em trong cặp NST kép tương đồng
C. Sự trao đổi chéo ở từng đoạn tương ứng giữa hai cromatit không chị em trong cặp NST kép tương đồng
D. Sự trao đổi chéo ở từng đoạn không tương ứng giữa hai cromatit không chị em trong cặp NST kép tương đồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/49
A. 1,3,4,2
B. 2,3,4,1
C. 1,2,3,4
D. 1,3,2,4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/49
A. E.coli tổng hợp sẵn nhiều enzim phân giải đường lactozo để dự trữ, khi môi trường có đường lactozo thì enzim dự trữ được sử dụng ngay để kịp thời cung cấp cho nhu cầu của tế bào
B. Đột biến xảy ra ở nhóm gen cấu trúc Z,Y,A làm enzim ARN polimeraza hoạt động mạnh hơn bình thường
C. Vùng khởi động của gen điều hòa bị đột biến nên tổng hợp quá nhiều protein ức chế
D. Đột biến xảy ra ở vùng vận hành của operon Lac làm protein ức chế không gắn vào vùng vận hành nên enzim ARN polimeraza hoạt động phiên mã.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/49
A. 10-8-10-6.
B. 10-6-10-4.
C. 10-6-10-2.
D. 10-4-10-2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/49
A. XaY, XAY
B. XAXaY, XaY
C. XAXAY, XaY
D. XAXAY, XaXaY
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/49
A. A+G = 80%, T+X = 20%
B. A+G = 25%, T+X = 75%
C. A+G = 75%, T+X = 25%
D. A+G = 20%, T+X = 80%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/49
A. Tính thoái hóa của mã di truyền
B. Tính phổ biến của mã di truyền
C. Đặc điểm cấu trúc phù hợp của gen người với gen vi khuẩn
D. Tính đặc hiệu của mã di truyền
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/49
A. Có hiện tượng di truyền chéo
B. Kết quả của phép lai thuận và phép lai nghịch là khác nhau
C.Tỉ lệ phân tính của tính trạng biểu hiện không giống nhau ở hai giới
D. Tính trạng có xu hướng dễ biểu hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính XX
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 41/49 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.