Chuyên đề ôn thi THPTQG Sinh học cực hay có đáp án cưc hay (Chuyên đề 22)
29 người thi tuần này 4.6 22.9 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Rừng mưa nhiệt đới -> Savan -> Hoang mạc, sa mạc
B. Rừng rụng lá ôn đới -> Thảo nguyên -> Rừng Địa Trung Hải
C. Savan -> Hoang mạc, sa mạc -> Rừng mưa nhiệt đới
D. Rừng địa trung hải -> Thảo nguyên -> Rừng rụng lá ôn đới
Lời giải
Lượng mưa có liên quan đến độ đa dạng của sinh vật trong khu sinh học .
A Sai vì rừng mưa nhiệt đới có lượng mưa lớn nhất
B. Sai vì địa trung hải có lượng mưa ít hơn tahor nguyên
C sai vì Savan có thành phần loài đa dạng hơn hoan mac
D .đúng Độ đa dạng thành phần loài trong khu sinh học sắp xếp là Rừng địa trung hải -> Thảo nguyên -> Rừng rụng lá ôn đới
Sự tăng dần lượng mưa là Rừng địa trung hải -> Thảo nguyên -> Rừng rụng lá ôn đới
Chọn D
Câu 2/50
A. Tần số kiểu gen aa chiếm 16,2%
B. Tần số kiểu gen đồng hợp chiếm 48,4%
C. Tần số kiểu gen dị hợp chiếm 48,7%
D. Tần số alen A chiếm 52,5%
Lời giải
P thích nghi: 0,25AA : (0,5 x 0,8)Aa : (0,25 x 0,5)aa = 0,25AA : 0,4Aa : 0,125aa
=> Tần số alen: A =
=> Sau 1 thế hệ: aa =
Chọn C
Câu 3/50
A. Đường Lactozo làm bất hoạt động protein ức chế bằng cách một số phân tử đường bám vào protein ức chế làm cho cấu trúc không gian của protein ức chế bị thay đổi
B. Trong một operon Lac, các gen cấu trúc Z,Y,A có số lần nhân đôi và phiên mã khác nhau
C. Trong một operon Lac, các gen cấu trúc Z,Y,A có số lần nhân đôi và phiên mã bằng nhau
D. Gen điều hòa và các gen cấu trúc Z,Y,A có số lần nhân đôi bằng nhau
Lời giải
Trong một operon Lac, các gen cấu trúc Z,Y,A nhân đôi và phiên mã cùng nhau nên có số lần nhân đôi và phiên mã giống nhau.
ð B sai
Chọn B
Câu 4/50
A. 3,24%
B. 67,24%
C. 70,48%
D. 29,52%
Lời giải
Tần số alen: a = 0,36/2 = 0,18 => A = 0,82.
Đời con: AA + aa = 0,182 + 0,822 = 0,7048 = 70,48%.
Chọn C
Câu 5/50
A. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể đơn bội của loài
B. Trên một NST, các gen nằm càng xa nhau thì tần số hoán vị gen càng bé
C. Tương tác gen là sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong quá trình hình thành kiểu hình
D. Một gen trong tế bào chất có thể có nhiều hơn hai alen
Lời giải
Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài
Trên một NST, các gen nằm càng xa nhau thì càng dễ trao đổi chéo => tần số hoán vị gen càng cao.
Tương tác gen gồm có tương tác gen không alen( các gen trên các NST khác nhau ) và tương tác gen alen ( trội - lặn hoàn toàn)
Gen trong tế bào chất thường có nhiều bản sao nên chúng có thể có nhiều hớn 2 alen
Chọn D
Câu 6/50
A. Vi sinh vật cố định nito sống cộng sinh trong rễ cây họ đậu hoạt động trong điều kiện kị khí
B. Vi khuẩn phản nitrat hóa chuyển đạm amon trong đất thành nito không khí làm đất bị mất đạm
C. Các dạng muối nito mà thực vật hấp thụ chủ yếu được tổng hợp từ nito không khí bằng con đường sinh học
D. Trong chu trình nito thực vật hấp thụ nito dưới dạng muối amon và muối nitrat
Lời giải
Vi khuẩn phản nitrat hoá phân hủy nitrat (NO3-)thành nitơ phân tử (N2).
Chọn B
Lời giải
Năng lượng bị thất thoát trong chuỗi thức ăn do:
- Hoạt động hô hấp của sinh vật (năng lượng tạo nhiệt, cho vận động,…)
- Mất đi qua các bộ phận rơi rụng (lá, lông,…)
- Mất qua chất thải (phân và nước tiểu động vật,)
- Một phần không sử dụng được
Chọn B
Câu 8/50
A. (2),(3)
B. (1),(2)
C. (4),(5)
D. (1),(3)
Lời giải
Hiện tượng thoái hóa giống thường do tự thụ phấn và giao phối cận huyết.
=> Để khắc phục thoái hóa giống: (1), (3).
Chọn D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Các vùng cực
B.Trên đỉnh núi cao
C.Vùng nhiệt đới
D. Vùng ôn đới
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Làm giảm số lượng kiểu gen, làm mất cân bằng hệ gen nên thường gây chết cho thể đột biến
B. Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST, do đó có thể làm thay đổi sự hoạt động của gen
C. Làm thay đổi nhóm gen liên kết, vì vậy thể đột biến thường mất khả năng sinh sảnh
D. Làm gia tăng số lượng gen trên NST dẫn đến mất cân bằng hệ gen nên có thể gây hại chi thể đột biến
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Đột biến lệch bội, đột biến đảo đoạn NST
B. Đột biến mất đoạn, đột biến lặp đoạn
C. Đột biến lệch bội, đột biến chuyển đoạn NST
D. Đột biến mất đoạn NST, đột biến lệch bội
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Chọn lọc các biến dị phù hợp với mục tiêu đề ra
B. Cho sinh sản để nhân lên thành giống mới
C. Lai giữa các cá thể mang biến dị khác nhau
D. Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Kỉ cacbon
B. Kỉ phấn trắng
C. Kỉ Silua
D. Kỉ Jura
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Quần thể đạt tới trạng thái cân bằng ở thế hệ F1
B. Ở F1 số cá thể có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 46%
C. Ở F1 số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 9%
D. Ở thế hệ (P) tấn số alen a ở giới cái chiếm tỉ lệ 20%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.