Chuyên đề ôn thi THPTQG Sinh học cực hay có đáp án cưc hay (Chuyên đề 28)
26 người thi tuần này 4.6 22.8 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Ta có A: cánh thẳng , a cánh vênh ; B thân dài , b thân ngắn
Phép lai Ab/aB x Ab/aB
F1 có aabb = 4%
Hoán vị gen ở đực cái với tần số bằng nhau
Trong tổng số con F1, số con cánh thẳng, thân dài A-B- = 50% + 4% = 54%
ð Vì gen quy định giqwosi tính nằm trên NST thường nên ta có
ð Tổng số con cái cánh thẳng thân dài là 54: 2 = 27%
ð Đáp án D
Câu 2/50
A. 1-c, d,e ; 2-b ; 3-a
B. 1-a,c ; 2- c ; 3 – d,e
C. 1-b,c,d ; 2 – e ; 3 – a
D. 1- c,d,e ; 2 – a ; 3- b
Lời giải
1- Đột biến số lượng NST là
c- hội chứng Patau : 2n+1 : có 3 NST số 13
d- hội chứng siêu nữ : 2n + 1 : có 3 NST giới tính XXX
e- hội chứng Claiphento : 2n+1 : có 3 NST giới tính XXY
2- Đột biến cấu trúc :
a-Hội chứng tiếng mèo kêu : đột biến mất 1 đoạn NST số 5
3- Đột biến gen :
b- Hội chứng Macphan
Đáp án D
Lời giải
Áp dụng nguyên tắc bổ sung
Anticodon bổ sung với codon 5’GAX3’ là 3’XUG5’
Đáp án B
Câu 4/50
A. Quy định chiều hướng tiến hóa
B. Làm thay đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể
C. Làm cho một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
D. Làm xuất hiện alen mới, làm phong phú vốn gen của quần thể
Lời giải
Chọn lọc tự nhiên và yếu tố ngãu nhiên đều làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
CLTN làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen theo hướng giữ lại các alen, các tổ hợp gen thích nghi cao nhất
Yếu tố ngẫu nhiên thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen một cách ngẫu nhiên, vô hướng
Nhưng chung qui, cả 2 nhân tố tiến hóa trên đều làm thay đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen
Đáp án B
Lời giải
Kiểu hình bình thường là A-bbD-
Vậy kiểu hình D là thể đột biến
Đáp án D
Câu 6/50
A. Chọn thể truyền có gen đánh dấu là gen tạo màu hoặc gen phát sáng
B. chọn thể truyền có khả năng nhân đôi nhanh nhằm tạo nhiều sản phẩm mong muốn
C. nuôi tế bào chứa ADN tái tổ hợp trong môi trường khuyết dưỡng với sản phẩm mong muốn
D. chọn thể truyền có gen đánh dấu là gen kháng thuốc kháng sinh
Lời giải
Người ta không dùng cách:
B. chọn thể truyền có khả năng nhân đôi nhanh nhằm tạo nhiều sản phẩm mong muốn.
Vì phân lập dòng tế bào chứa AND tái tổ hợp là đánh dấu và tách những tế bào chứa ADN tái tổ hợp ra khỏi một hỗn hợp gồm những tế bào có chứa ADN tái tổ hợp và những tế bào không có chứa ADN tái tổ hợp.
Do đó cách làm B không thể nào tách riêng 2 loại chúng ra được vì thể truyền có khả năng nhân đôi nhanh nhưng không phân biệt được 2 loại
Đáp án B
Câu 7/50
A. (1), (2),(5)
B. (4), (5), (6)
C. (1), (3), (6)
D. (2), (3), (5)
Lời giải
Vi khuẩn là sinh vật được ứng dụng để sản xuất insulin tái tổ hợp nên thể truyền là plamsid
Các thành phần tham gia tạo thể truyền mạng gen tổng hợp insulin ở người là :
(1)plasmit
(2) ligaza là enzim nối
(5) restrictaza là enzim cắt tạo đầu dính đặc hiệu
Đáp án A
Câu 8/50
A. Làm biến đổi tần số alen và thành phần kiều gen của quần thể
B. Tạo ra nhiều alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
C. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
D. Tăng cường sự phân hóa vốn gen giữa các quần thể trong loài
Lời giải
Vai trò của ngẫu phối với quá trình tiến hóa là : tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa, phát tán các alen mới vào trong quần thể, tạo các thể dị hợp – nơi tồn tại của các alen lặn, làm tăng tính đa hình của quần thể ,…
A là vai trò của các nhân tố tiến hóa : chọn lọc tự nhiên, yếu tó ngẫu nhiên, đột biến gen
B là vai trò của đột biến gen
D là vai trò của cách li địa lí
Đáp án C.
Câu 9/50
A. Có tối đa 27 kiểu gen về ba locut trên
B. Có tối đa 9 loại kiểu gen đồng hợp về cả ba loại locut trên
C. Có tối đa 10 loại kiểu gen dị hợp về 1 trong ba locut trên
D. Có tối đa 4 loại kiểu gen dị hợp về cả ba locut trên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. số nhiễm sắc thể trong tế bào là bội số của n và lớn hơn 2n
B. thường chỉ tìm thấy ở thực vật
C. đều không có khả năng sinh sản hữu tính
D. hình thành từ cơ chế rối loạn sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. biến dị gây ra hội chứngTocno ở người
B. biến dị tạo thể chứa 9 nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm
C. biến dị gây ra hội chứng Đao ở người
D. biến dị tạo ra thể mắt dẹt ở ruồi giấm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. AaXBXB x aaXBY
B. AaXBXb x aaXBY
C. AaXbXb x AAXbY
D. AaXBXb x AaXbY
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. đa số bệnh di truyền ở người hiện nay đã có phương pháp điều trị khỏi bệnh hoàn toàn
B. Các bệnh di truyền phân tử là các bệnh liên quan đến những biến đổi trong cấu trúc ADN, protein
C. Bệnh ung thư nếu phát hiện sớm có thể chữa khỏi hoàn toàn
D. Có thể dự đoán khả năng xuất hiện các tật bệnh di truyền trong những gia đình mang đột biến
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Sự tiến hóa đồng quy
B. sự đa dạng của sinh giới
C. sự tiến hóa phân li
D. nguồn gốc chung
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
B. 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa tím
C. 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa tím : 2 cây hoa trắng
D. 1 cây hoa tím : 1 cây hoa trắng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. (2), (4)
B. (1), (4)
C. (1), (3)
D. (3), (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. tần số alen không thay đổi còn thành phần kiểu gen của quần thể thì thay đổi
B. tần số alen không thay đổi còn thành phần kiểu gen của quần thể thì giảm tần số dị hợp, tăng tần số đồng hợp
C. tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không thay đổi qua các thế hệ
D. tần số alen thay đổi, tỉ lệ kiểu gen dị hợp của quần thể thì tăng lên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN, rARN
B. riboxom dịch truyển trên mARN theo chiều 3’ à 5’
C. khi riboxom tiếp xúc với cả ba bộ ba kết thúc thì quá trình dịch mã dừng lại
D. trong cùng thời điểm, trên mỗi mARN có nhiều riboxom hoạt động được gọi là polixom
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. (2), (3)
B. (1), (2)
C. (1), (3)
D. (2), (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.