Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 21)
81 người thi tuần này 4.6 4 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement about technology in education and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Technology has revolutionized the way we learn, (1) _______ a multitude of educational tools that enhance the learning experience. One notable tool is EduTech, which helps students stay organized and manage their study schedules for upcoming exams. The platform provides students (2) _______ an interactive interface to track their progress (3) _______.
By using this platform, students can easily plan their study sessions, making it easier to (4) _______
track of their assignments. Many students also appreciate the feature that allows them (5) _______ their academic performance regularly, which can be highly encouraging. It's an efficient way to ensure that (6)_______ are met.
Câu 1/40
A. is provided
Lời giải
DỊCH
Công nghệ đã cách mạng hóa cách chúng ta học, cung cấp vô số công cụ giáo dục giúp nâng cao trải nghiệm học tập. Một công cụ đáng chú ý là EduTech, giúp học sinh sắp xếp hợp lí và quản lý lịch học cho các kỳ thi sắp tới. Nền tảng này cung cấp cho học sinh giao diện mang tính tương tác để theo dõi tiến trình của mình một cách hiệu quả.
Bằng cách sử dụng nền tảng này, học sinh có thể dễ dàng lập kế hoạch cho các buổi học của mình, giúp theo dõi bài tập dễ dàng hơn. Nhiều học sinh cũng đánh giá cao tính năng mà cho phép họ theo dõi kết quả học tập của mình thường xuyên, điều này có thể mang lại động lực. Đây là một cách hiệu quả để đảm bảo rằng tất cả các mục tiêu học tập đều được hoàn thành.
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ:
Ta có: Trong một câu không thể có 2 động từ chính cùng chia theo thì của câu, động từ thứ hai phải ở trong mệnh đề quan hệ hoặc chia ở dạng rút gọn mệnh đề quan hệ → loại A.
Đại từ quan hệ "that" không dùng sau dấu phẩy → loại D.
Tạm dịch: Technology has revolutionized the way we learn, (1) ______ a multitude of educational tools that enhance the learning experience.
(Công nghệ đã cách mạng hóa cách chúng ta học, cung cấp vô số công cụ giáo dục giúp nâng cao trải nghiệm học tập).
→ Căn cứ vào nghĩa, động từ "provide" cần chia ở dạng chủ động.
*Ta có: Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu động từ trong mệnh đề quan hệ đó ở thể chủ động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng Ving → loại B.
Do đó, C là đáp án phù hợp.
Câu 2/40
A. at
Lời giải
Kiến thức về giới từ:
Ta có cụm từ: provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì → vị trí chỗ trống cần giới từ "with".
Tạm dịch: The platform provides students (2) ______ an interactive interface... (Nền tảng này cung cấp cho học sinh giao diện mang tính tương tác...).
Do đó, C là đáp án phù hợp.
Câu 3/40
A. effect
Lời giải
Kiến thức về từ loại:
*Xét các đáp án:
A. effect /ɪ'fekt/ (n): tác động, ảnh hưởng
B. effective /ɪ'fek.t ɪ v/ (a): hiệu quả
C. effectiveness /ɪ'fek.tɪv.nəs/ (n): sự hiệu quả
D. effectively /ɪ'fek.tɪv.li/ (adv): một cách hiệu quả
Ta có quy tắc: Sau động từ là trạng từ → vị trí chỗ trống cần điền một trạng từ.
Tạm dịch: The platform provides students with an interactive interface to track their progress (3) ______ . (Nền tảng này cung cấp cho học sinh giao diện mang tính tương tác để theo dõi tiến trình của minh một cách hiệu quả).
Do đó, D là đáp án phù hợp.
Câu 4/40
A. keep
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: keep track of sb/sth: theo dõi, giám sát ai/cái gì
Tạm dịch: By using this platform, students can easily plan their study sessions, making it easier to (4) ______ track of their assignments. (Bằng cách sử dụng nền tảng này, học sinh có thể dễ dàng lập kế hoạch cho các buổi học của minh, giúp theo dõi bài tập dễ dàng hơn).
Do đó, A là đáp án phù hợp.
Câu 5/40
A. monitoring
Lời giải
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu:
Ta có: allow sb + to V (nguyên thể): cho phép ai làm gì
Tạm dịch: Many students also appreciate the feature that allows them (5) ______ their academic performance regularly, which can be highly encouraging. (Nhiều học sinh cũng đánh giá cao tính năng mà cho phép họ theo dõi kết quả học tập của mình thường xuyên, điều này có thể mang lại động lực).
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Câu 6/40
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ:
Ta có cụm danh từ: study goal: mục tiêu học tập
Ta có quy tắc: Lượng từ đứng trước danh từ → lượng từ "all" phải đứng trước cụm danh từ "study goal".
→ ta có trật tự đúng: all study goals
Tạm dịch: It's an efficient way to ensure that (6) ______ are met. (Đây là một cách hiệu quả để đảm bảo rằng tất cả các mục tiêu học tập đều được hoàn thành).
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
City Living: The Cost of Development
Modern urban development presents significant challenges. Statistics show there isn't (7) _______ space for parking in downtown areas as new residential towers continue to rise. The urban landscape is changing dramatically.
➤ As major retail chains dominate the market, traditional family businesses have (8) _______ at an alarming rate. This trend threatens the neighborhood's unique character.
➤ The city council promises new (9) _______ to serve the growing population. However, residents question whether these improvements will benefit everyone equally.
➤ (10) _______ recent demographic changes, authorities have prioritized transportation infrastructure. This represents a major shift in urban planning policy.
➤ Luxury apartments (11) _______ across our historic neighborhoods, permanently altering the community's social fabric and changing the appearance of our urban areas in a very short period.
➤ Local authorities (12) _______ countless development proposals, struggling to balance progress with preservation.
(Adapted from ResearchGate)
Câu 7/40
A. much
Lời giải
DỊCH
Cuộc sống đô thị: Cái giá của sự phát triển
Việc phát triển đô thị hiện đại đang đối mặt với nhiều thách thức lớn. Thống kê cho thấy không còn nhiều chỗ đậu xe ở các khu vực trung tâm khi những tòa tháp dân cư mới tiếp tục mọc lên. Cảnh quan đô thị đang thay đổi một cách đáng kể. Khi các chuỗi bán lẻ lớn thống trị thị trường, các doanh nghiệp gia đình truyền thống đã phải đóng cửa với tốc độ đáng báo động. Xu hướng này đang đe dọa đến nét đặc trưng riêng của khu phố.
Hội đồng thành phố hứa hẹn sẽ mang đến các tiện ích mới phục vụ cho dân số ngày càng tăng. Tuy nhiên, cư dân đặt câu hỏi liệu những cải tiến này có mang lại lợi ích cho tất cả mọi người hay không.
Do những thay đổi gần đây về nhân khẩu học, chính quyền đã ưu tiên phát triển cơ sở hạ tầng giao thông. Điều này đánh dấu một sự thay đổi lớn trong chính sách quy hoạch đô thị. Các căn hộ cao cấp mọc lên như nấm ở các khu phố lịch sử của chúng ta, làm thay đổi vĩnh viễn cấu trúc xã hội của cộng đồng và thay đổi diện mạo các khu vực đô thị chỉ trong một thời gian ngắn.
Chính quyền địa phương phải xem xét kỹ lưỡng vô số đề xuất phát triển, cố gắng cân bằng giữa tiến bộ và bảo tồn.
Kiến thức về lượng từ:
Ta xét các đáp án:
A. much: nhiều (dùng với danh từ không đếm được)
B. many: nhiều (dùng với danh từ đếm được số nhiều)
C. a little: một ít nhưng vẫn dùng được (dùng cho danh từ không đếm được)
D. few: rất ít, không đủ (dùng cho danh từ đếm được)
Ta thấy, phía trước chỗ trống là một danh từ không đếm được là "space"
→ loại B và ta thấy có phủ định của (isn't) vì vậy ta không dùng được đáp án C
Tạm dịch: Statistics show there isn't (7) ______ space for parking in downtown areas as new residential towers continue to rise." (Thống kê cho thấy không còn nhiều không gian cho việc đỗ xe ở khu vực trung tâm khi các tòa nhà chung cư mới tiếp tục mọc lên.)
Do đó, A là đáp án phù hợp.
Câu 8/40
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ:
Ta xét các đáp án:
A. go down: sụt giảm, giảm xuống
B. go through: trải qua, vượt qua khó khăn
C. go under: phá sản hoặc ngừng hoạt động kinh doanh
D. go over: xem xét, xem lại kỹ lưỡng
Tạm dịch: As major retail chains dominate the market, traditional family businesses have ______ at an alarming rate. (Khi các chuỗi bán lẻ lớn chiếm ưu thế trên thị trường, các doanh nghiệp gia đình truyền thống đã phá sản với tốc độ đáng báo động)
Do đó, C là đáp án phù hợp.
Câu 9/40
A. abilities
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
(10) _______ recent demographic changes, authorities have prioritized transportation infrastructure.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. mushroom
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. discern
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage about Japanese sushi culture and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer for each blank from 18 to 22.
The art of sushi-making, deeply rooted in Japanese culinary heritage, reflects precision and tradition that spans generations. The careful selection of fresh fish and rice, essential to authentic sushi preparation, (18)_______ . A recent global study presents new findings about ancient sushi techniques (19) _______.
This discovery has revolutionized our understanding of traditional Japanese cuisine.
Creating traditional nigiri sushi demands years of dedicated training and unwavering dedication to culinary excellence. In particular, (20) _______ Master chefs spend decades perfecting their knife skills and rice preparation, ensuring each piece meets the highest standards of quality. In prestigious kitchens, (21) _______ The Tokyo Sushi Academy's research into traditional methods has revealed the importance of temperature control in rice preparation, leading to enhanced flavor profiles and texture. Contemporary sushi masters continue to honor these time-tested principles while adapting to modern tastes.
Determined to preserve authentic sushi-making techniques, (22) _______ This dedication ensures that traditional sushi craftsmanship continues to thrive in an era of fusion cuisine and modern interpretations.
(Adapted from Japanspecialist.com)
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.