Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 9)
130 người thi tuần này 4.6 2.9 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Solo Female Travelers Club – Global Greeter Network
Looking to enhance your travel experience with a local perspective? Join the Global Greeter Network, a service (1) ______ to connect travelers with friendly locals eager to (2) ______ you around. Whether you’re (3) ______ in a guided tour, a scenic walk, or simply being dropped (4) ______ at a spot of interest, this program offering flexible options allows you to explore new destinations without the hassle of finding transportation. Perfect for solo female travelers wanting (5) ______ locals and like-minded explorers, the Global Greeter Network provides access to exclusive travel groups. Share experiences, make friends, and discover hidden gems. This service is designed for those eager to experience (6) ______ in a safe, comfortable way.
(Adapted from Solo Female Travelers)
Câu 1/40
A. that designed
Lời giải
Kiến thức câu bị động
A. that designed /ðæt dɪˈzaɪnd/: cái mà đã thiết kế (mệnh đề quan hệ với ‘that’dùng để bổ sung thông tin)
B. was designed /wəz dɪˈzaɪnd/: đã được thiết kế (dạng bị động ở thì quá khứ)
C. designed /dɪˈzaɪnd/: thiết kế (phân từ quá khứ)
D. design /dɪˈzaɪn/: thiết kế (động từ ở thì hiện tại)
Phân tích các lựa chọn:
- Chủ ngữ trong câu là ‘a service’ (một dịch vụ), và dịch vụ này là đối tượng bị tác động (được thiết kế). Do đó, động từ cần ở dạng bị động để diễn đạt ý rằng dịch vụ được thiết kế, chứ không phải thực hiện hành động thiết kế.
- Xét vế đằng trước, ‘Join the Global Greeter Network’ là một câu mệnh lệnh, với ‘join’ là động từ chính. Vế đằng sau cần một mệnh đề rút gọn để bổ nghĩa cho ‘a service’. Mệnh đề này làm rõ dịch vụ đó có chức năng kết nối du khách với người dân địa phương thân thiện.
- Cả hai đáp án A và D đều sai vì dùng động từ ở dạng chủ động (that designed/design), trong khi cần để động từ dạng bị động => Loại A, D.
- Đáp án B sai do câu đã có động từ chính là ‘join’ ở vế trước, và vế sau chỉ cần mệnh đề quan hệ dạng rút gọn, không cần có ‘was designed’ (bị động dạng đầy đủ) => Loại B.
- Đáp án C (designed) là quá khứ phân từ, và trong mệnh đề quan hệ rút gọn, nó có thể mang nghĩa bị động. Câu này dùng ‘designed’ (bị động dạng rút gọn) để mô tả dịch vụ được thiết kế phù hợp bổ nghĩa cho từ ‘a service’ ở đằng trước => Chọn C.
Dịch: ‘Join the Global Greeter Network, a service designed to connect travelers with friendly locals …’ (Hãy tham gia Mạng lưới Hướng dẫn viên Toàn cầu, một dịch vụ được thiết kế để kết nối du khách với những người dân địa phương thân thiện, …).
Chọn C.
Câu 2/40
A. go
Lời giải
Kiến thức cụm động từ
A. go around /ɡoʊ əˈraʊnd/: đi vòng quanh
B. see around /siː əˈraʊnd/: nhìn quanh, xem xét xung quanh
C. show around /ʃoʊ əˈraʊnd/: dẫn đi tham quan, giới thiệu xung quanh
D. look around /lʊk əˈraʊnd/: nhìn xung quanh, quan sát xung quanh
Dịch: ‘Join the Global Greeter Network, a service designed to connect travelers with friendly locals eager to show you around’ (Hãy tham gia Mạng lưới Hướng dẫn viên Toàn cầu, một dịch vụ được thiết kế để kết nối du khách với những người dân địa phương thân thiện, sẵn lòng dẫn bạn đi tham quan).
Chọn C.
Câu 3/40
A. interested
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. interested /ˈɪntrəstɪd/ (adj): Quan tâm, hứng thú
B. interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ (adj): Thú vị, hấp dẫn
C. interestingly /ˈɪntrəstɪŋli/ (adv): Một cách thú vị
D. interest /ˈɪntrəst/ (n/v): Sự quan tâm; lợi ích; làm cho ai đó quan tâm
- be interested in somebody / something: quan tâm đến ai/ cái gì
Dịch: ‘Whether you’re interested in a guided tour, a scenic walk…’ (Cho dù bạn quan tâm đến một chuyến tham quan có hướng dẫn, một cuộc tản bộ ngắm cảnh, …)
Chọn A.
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
A. drop on /drɒp ɒn/: Rơi trúng
B. drop off /drɒp ɒf/: Đưa, gửi đến
C. drop to /drɒp tuː/: Giảm xuống (một mức nào đó)
D. drop about /drɒp əˈbaʊt/: Nói qua loa
- Cấu trúc ‘drop off’ (Đưa ai đó hoặc vật gì đó đến một địa điểm nào đó) phù hợp với ngữ cảnh của câu => Chọn B.
Dịch: ‘… or simply being dropped off at a spot of interest, this program offering flexible options allows you to explore new destinations…’ (hay đơn giản là được đưa đến một điểm đến thú vị, chương trình này cung cấp các lựa chọn linh hoạt cho phép bạn khám phá những điểm đến mới…)
Chọn B.
Câu 5/40
A. to meet
Lời giải
Kiến thức về động từ
A. to meet /tuː miːt/ (v): để gặp gỡ
B. meeting /ˈmiːtɪŋ/ (n): cuộc họp, cuộc gặp gỡ
C. meet /miːt/ (v): gặp gỡ
D. met /met/ (v): đã gặp
Cấu trúc ‘want to do something’: dùng để diễn tả mong muốn, ý định muốn làm một việc gì đó => Chọn A.
Dịch: ‘Perfect for solo female travelers wanting to meet locals and like-minded explorers…’ (Đây là lựa chọn hoàn hảo cho những du khách nữ đi du lịch một mình muốn gặp gỡ người dân địa phương và những người khám phá cùng chí hướng).
Chọn A.
Câu 6/40
A. local authentic culture
B. culture authentic local
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ
- authentic /ɔːˈθentɪk/ (adj): thật, chân thực, đích thực
- local /ˈləʊkl/ (adj): thuộc về một nơi hoặc vùng nào đó; địa phương
- culture /ˈkʌltʃə(r)/ (n): văn hóa
- Theo quy tắc trật tự tính từ OSASCOMP (Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose) => Tính từ ‘authentic’ thuộc nhóm Opinion đứng trước tính từ ‘local’ thuộc nhóm Origin.
=> trật tự đúng ‘authentic local culture’ (văn hóa địa phương chân thực)
Dịch: ‘This service is designed for those eager to experience authentic local culture in a safe, comfortable way.’ (Dịch vụ này được thiết kế dành riêng cho những ai mong muốn trải nghiệm văn hóa địa phương chân thực một cách an toàn và thoải mái).
Chọn D.
Đoạn văn 2
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Students born in 2007 have just received the university entrance mock exam issued by the Ministry of Education. The exam, which is reportedly shorter and more difficult than previous years, has left many (7) ______ feeling anxious. The questions are mainly focused on reading comprehension and vocabulary, requiring students to (8) ______ complex words and phrases.
Teachers have acknowledged that this is a (9) ______ exam, but they believe it has the potential to accurately classify students based on their abilities. (10) ______ the increased difficulty, the exam is considered fair and capable of assessing the students’ true competencies.
Despite the pressure, the (11) ______ of students sitting for the exam remains high. With a focus on reading comprehension, the exam is expected to test the (12) ______ of students’ preparedness for the university entrance process.
Câu 7/40
A. another
Lời giải
Kiến thức về đại từ
A. another /əˈnʌðə(r)/: một cái/người khác, thêm một (chỉ một vật hoặc người khác trong số nhiều, thường mang ý nghĩa bổ sung và đứng trước danh từ đếm được số ít).
B. others /ˈʌðəz/: những cái/người khác (chỉ nhiều vật hoặc người khác, thường được dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ).
C. other /ˈʌðə(r)/: khác (dùng trước danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được, chỉ những cái/người khác).
D. the other /ði ˈʌðə(r)/: cái/người còn lại (Chỉ một vật hoặc người còn lại trong hai hoặc một nhóm đã xác định).
- Từ ‘many’ được sử dụng để chỉ một số lượng lớn và thường đi kèm với danh từ đếm được số nhiều. Trong các đáp án, chỉ có đáp án B - ‘others’ (những người khác) là đại từ số nhiều, phù hợp đi sau từ ‘many’ và hợp với ngữ cảnh của câu => Chọn B.
Dịch: ‘The exam, which is reportedly longer and more difficult than previous years, has left many others feeling anxious.’ (Đề thi, được cho là dài hơn và khó hơn so với những năm trước, đã khiến nhiều học sinh cảm thấy lo lắng.)
Chọn B.
Câu 8/40
A. figure out
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
A. figure out /ˈfɪɡə(r) aʊt/: hiểu ra, tìm ra cách, giải quyết
B. look for /lʊk fɔːr/: tìm kiếm
C. take in /teɪk ɪn/: tiếp thu, hiểu, chứa đựng
D. give up /ɡɪv ʌp/: từ bỏ, bỏ cuộc
- Trong ngữ cảnh này, câu hỏi yêu cầu học sinh phải ‘hiểu’ các từ và cụm từ phức tạp trong phần đọc hiểu và từ vựng. Cụm động từ ‘figure out’ là phù hợp nhất với ngữ cảnh vì nó diễn tả quá trình suy nghĩ để hiểu hoặc giải quyết vấn đề => Chọn A.
Dịch: ‘The questions are mainly focused on reading comprehension and vocabulary, requiring students to figure out complex words and phrases.’ (Các câu hỏi chủ yếu tập trung vào đọc hiểu và từ vựng, yêu cầu học sinh phải hiểu và nắm bắt được những từ và cụm từ phức tạp.)
Chọn A.
Câu 9/40
A. challenging
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Instead of
B. On account of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. number
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. accuracy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following passage about learning a foreign language and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Learning a foreign language has become increasingly important in our globalized world. It not only opens up new opportunities for communication and cultural exchange but also (18) ______. Despite these advantages, there are still challenges involved in learning a new language, especially in (19) ______.
Many educational institutions are incorporating foreign language programs (20) ______. These programs are designed to enhance students’ cultural awareness and improve their career prospects. For example, (21) ______ in various job markets, where employers value language skills. However, it is essential (22) ______ to meet the needs of diverse learners.
(Adapted from The Benefits of Learning a Foreign Language)
Câu 18/40
It not only opens up new opportunities for communication and cultural exchange but also (18) ______.
A. provides a competitive edge in a highly interconnected and diverse society.
B. provide a competitive edge in a highly interconnected and diverse society.
C. that provides a competitive edge in a highly interconnected and diverse society.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. from which maintain motivation and interest in learning to practice every day.
B. maintaining motivation and interesting in learning to practice every day.
C. that maintain motivation and interest in learning to practice every day.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. with the goal to improve students’ overall language skills.
B. that aim to improve students’ overall language skills.
C. aiming to improve students’ overall language skills.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.