Tổng hợp đề ôn luyện Sinh Học thi THPTQG cực hay có đáp án (Đề số 4)
21 người thi tuần này 4.6 16.6 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 2/50
A. Cách li nơi ở.
B. Cách li tập tính.
C. Cách li cơ học.
D. Cách li mùa vụ.
Lời giải
Chọn C.
Đây là hiện tượng cách ly cơ học. Các loài không thể thụ phấn cho nhau do cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau
Cách ly nơi ở: hai loài có nơi ở khác nhau.
Cách ly tập tính: ví dụ một loài có tập tính giao phối ban ngày, một loài giao phối ban đêm thì chúng không thể giao phối với nhau.
Cách ly mùa vụ: ví dụ một loài ra hoa tháng 3, một loài ra hoa thánh 6 thì chúng không thể thụ phấn với nhau được.
Câu 4/50
A. Quá trình hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ
B. Quá trình trùng phân tạo nên các đại phân tử hữu cơ
C. Quá trình tiến hóa tiền sinh học
D. Quá trình phức tạp hóa các hợp chất của cacbon tạo ra các đại phân tử
Lời giải
Chọn B.
Nguyên liệu của thí nghiệm là: các axit amin.
Kết quả của thí nghiệm này là xuất hiện các chuỗi polypeptid ngắn.
Vậy thí nghiệm này chứng minh quá trình trùng phân tạo nên các đại phân tử hữu cơ.
Câu 5/50
A. Ưu thế lai là hiện tượng con lai có sức sống, năng suất cao hơn hẳn dạng bố mẹ
B. Ưu thế lai có thể được tạo ra bằng lai khác dòng,lai khác thứ, lai xa
C. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1
D. Người ta dùng con lai F1 có ưu thế lai làm giống
Lời giải
Chọn D.
Ưu thế lai là hiện tượng con lai có sức sống vượt trội so với cả bố và mẹ hoặc trên mức trung bình của bố và mẹ.
Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ.
Con lai F1 có ưu thế lai cao có tỷ lệ kiểu hen dị hợp lớn nên nếu dùng làm giống dễ gây hiện tượng thoái hóa giống, do đó người ta không dùng con lai F1 để làm giống mà dùng vào mục đích kinh tế.
Câu 6/50
A. Hai loài có quá trình phát triển phôi càng giống nhau thì càng có quan hệ họ hàng càng gần gũi.
B. Hai loài có càng nhiều cơ quan tương đồng với nhau thì càng có quan hệ gần gũi.
C. Hai loài có càng nhiều cơ quan tương tự nhau thì quan hệ họ hàng càng gần gũi.
D. Trình tự axit amin hay trình tự nu ở hai loài càng giống nhau thì hai loài có quan hệ càng gần gũi.
Lời giải
Chọn C.
Cơ quan tương tự là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau, cấu tạo khác nhau nhưng thực hiện những chức năng tương tự nhau.
Cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hóa hội tụ.
Do đó khi các loài có nhiều cơ quan tương tự giống nhau thì không phản ánh quan hệ họ hàng gần gũi nhưng thể hiện các hai loài có khả năng thích nghi với cùng một kiểu môi trường.
Câu 7/50
A. A= 180; G= 240
B. A= 380; G= 360
C. A= 360; G= 480
D. A= 760; G= 720
Lời giải
Chọn B.
Một lần phiên mã gen cần:
A = 200, U = 180 , G = 120, X = 240
Số nucleotit này tương ứng với số nu trên phân tử mARN.
Số lượng từng loại nu của gen:
A = T = 200 + 180 = 380
G = X = 120 + 240 = 360
Câu 8/50
A. 4 loại kiểu hình với tỉ lệ: 40% : 40% : 10% : 10%
B. Hai loại kiểu hình khác nhau, mỗi loại chiếm 50%
C. 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1:1:1:1
D. Hai loại kiểu hình với tỉ lệ khác nhau
Lời giải
Chọn B.
Ruồi giấm chỉ hoán vị ở con cái.
Con cái đồng hợp lặn nên tần số hoán vị không ảnh hưởng đến tỷ lệ giao tử vẫn là 100% ab.
Đực dị hợp 2 cặp gen cho 2 loại giao tử với tỷ lệ 1: 1.
Do đó đời con có tỷ lệ kiểu hình là 1: 1.
Câu 9/50
A. Quy luật hoán vị gen của hai bên bố mẹ với tần số nhỏ hơn 50%
B. Quy luật liên kết gen hoàn toàn
C. Quy luật tương tác gen
D. Quy luật phân li độc lập
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bổ tương đối hẹp
B. Tiến hóa nhỏ có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
C. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối gần
D. Tiến hóa nhỏ là hệ quả của tiến hóa lớn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. 3 thế hệ
B. 4 thế hệ
C. 5 thế hệ
D. 6 thế hệ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Chỉ có trong tế bào sinh dục
B. Tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng hoàn toàn XY
C. Trong tế bào lưỡng bội số cặp nhiễm sắc thể bằng một
D. Ngoài các gen qui định giới tính còn có các gen qui định tính trạng thường
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
Cho bảng số liệu về các quần thể như sau:
|
Quần thể |
Kiểu gen BB |
Kiểu gen Bb |
Kiểu gen bb |
|
I |
100% |
0% |
0% |
|
II |
0,01 |
0,18 |
0,81 |
|
III |
0% |
0% |
100% |
|
IV |
16% |
32% |
52% |
Quần thể ở trạng thái cân bằng HacĐi – Van Bec là:
A. I, II và III
B. II, III và IV
C. I và II
D. I và III
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Số cây quả đỏ nhiều gấp 3 lần số cây quả vàng
B. 100% quả đỏ
C. 50% quả đỏ và 50% quả vàng
D. Hoặc tất cả đều đỏ, hoặc 50% quả đỏ và 50% quả vàng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Càng của con cua, con ghẹ
B. Chân của nhện và bọ cạp
C. Cánh của chuồn chuồn và ong
D. Cánh của dơi và cánh của chim sẻ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sống sót của các cá thể.
B. CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sinh sản của các kiểu gen.
C. CLTN thực chất là sự phân hóa về mức độ thành đạt sinh sản của các cá thể có các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
D. CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


