Tổng hợp đề ôn luyện Sinh Học thi THPTQG cực hay có đáp án (Đề số 10)
22 người thi tuần này 4.6 16.6 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.
B. Các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng.
C. Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do.
D. Làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
Lời giải
Chọn A.
Hai hiện tượng trên có đặc điểm chung là làm tăng sự xuất hiện của biến di tổ hợp.
Hoán vị gen làm tăng bằng cách tổ hợp lại các gen trên 1 NST.
Phân li độc lập làm tăng bằng cách tổ hợp tự do các NST.
Câu 2/50
A. Nguồn gốc NST
B. Hình dạng NST
C. Số lượng NST
D. Kích thước NST
Lời giải
Chọn A.
Điểm khác nhau giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội là: nguồn gốc NST.
- Tự đa bội có nguồn gốc NST từ 1 loài.
- Dị đa bội có nguồn gốc NST từ 2 loài.
Câu 3/50
A. A=T= 14 ; G=X=7
B. A=T= 30 ; G=X= 15
C. A=T= 15 ; G=X= 30
D. A=T= 8 ; G=X= 16
Lời giải
Chọn B.
Gen giảm đi 10,2 Ao
<=> Gen giảm đi số cặp nu là:
10,2 : 3,4 = 3 = A+ G
=> 2A + 2 G = 6 (1)
Mất 7 liên kết H.
<=> 2A + 3G = 7 (2)
Kết hợp 1 và 2 ta được hệ phương trình mới , giải ra số nu A mất đi là 2, số nu G mất đi là 1.
Số nu mà môi trường nội bào cung cấp giảm đi so với gen ban đầu là:
A = T = (24 – 1) x 2 = 30
G = X = (24 – 1) x 1 = 15
Câu 4/50
A. 0.3, 0.2, 0.5
B. 0.2, 0.5, 0.3
C. 0.2, 0.3, 0.5
D. 0.1, 0.4, 0.5
Lời giải
Chọn C.
Kiểu gen của nhóm máu gồm có:
IO IO nhóm máu O.
IA IO ; IA IA nhóm máu A.
IB IO ; IB IB nhóm máu B.
Tần số alen IO là:
= 0,5
Đặt tần số alen IB là x.
Ta có tỉ lệ nhóm máu B là:
x2 + 2.x.0,5 = 0,39
Giải ra, x = 0,3
Vậy tần số alen IB là 0,3
Tần số alen IA là:
1 – 0,3 – 0,5 = 0,2
Câu 5/50
A. 3n = 30
B. 2n = 30
C. 2n = 16
D. 3n = 24
Lời giải
Chọn A.
1 hợp tử nguyên phân 5 lần tạo ra:
25 = 32 tế bào con.
Số NST có trong 1 tế bào là:
= 30
Quá trình giảm phân của cây bố không xảy ra đột biến và không có trao đổi chéo tạo ra 1024 giao tử.
=> Cây bố có số nhóm gen liên kết là:
Log21024= 10
Vậy hợp tử trên có 30 NST là thể tam bội 3n = 30.
Câu 6/50
A. 75%
B. 25%
C. 12,5%
D. 50%
Lời giải
Chọn B.
A bình thường >> a bị bệnh mù màu.
Bố bị bệnh có kiều gen là XaY.
Mẹ không biểu hiện bệnh XAX-.
Con trai họ bị bệnh có kiểu gen là XaY.
Người con trai nhận alen Y từ bố nên sẽ nhận alen Xa từ mẹ.
Vậy mẹ có kiểu gen là XAXa
Cặp vợ chồng: XAXa x XaY.
Xác suất để họ sinh đứa con thứ 2 bị mù màu và là gái là:
Câu 7/50
A. XAXa, O.
B. XAXa, XaXa, XA, Xa, O.
C. XAXA, XAXa, XA, Xa, O.
D. XAXA, XaXa, XA, Xa, O.
Lời giải
Chọn D.
Các tế bào mà cặp NST này phân li bình thường ở giảm phân I, không phân li ở giảm phân II cho các loại giao tử là: XAXA , XaXa, O.
Các tế bào khác giảm phân bình thường cho các loại giao tử là: XA , Xa
Vậy cơ thể trên cho các loại giao tử là XAXA, XaXa, XA, Xa, O.
Câu 8/50
A. II, III
B. I , II , IV
C. I, III
D. III, IV
Lời giải
Chọn C.
Các giả thuyết có khả năng xảy ra là:
I – Đột biến gen điều hòa - Điều này khiến cho gen tổng hợp ra những protein điều hòa bị mất chức năng, không gắn được vào vùng vận hành của Operon khiến cho không kiểm soát được Operon hoạt động, các gen cấu trúc được phiên mã và tổng hợp các enzym.
III – Đột biến vùng vận hành O - khiến cho gen điều hòa không gắn vào được, dẫn đến các gen cấu trúc được phiên mã và tổng hợp được các enzym.
Câu 9/50
A. Cây cà chua ban đầu cho 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau.
B. Tỉ lệ kiểu gen ở F1 là 1:2:1.
C. Cây cà chua ban đầu thuần chủng.
D. Tỉ lệ cây cà chua quả đỏ không thuần chủng so với cây quả đỏ ở F1 là .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. XMXm x X MY
B. XMXM x XmY
C. XMXM x X MY
D. XMXm x XmY
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Độc lập.
B. Liên kết không hoàn toàn.
C. Liên kết hoàn toàn.
D. Tương tác gen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. 1,3,5
B. 1,2,4
C. 1,2,5
D. 1,4,5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Nuôi cấy tế bào.
B. Nuôi cấy mô.
C. Nuôi cấy hạt phấn.
D. Lai tế bào xôma.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. 105:35:3:1
B. 35:1
C. 35:35:1:1
D. 3:3:1:1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. 1620
B. 324
C. 100
D. 1024
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. 11 trội : 1 lặn
B. 5 trội : 4 lặn
C. 5 trội : 1 lặn
D. 3 trội : 1 lặn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể Y.
B. Tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể thường.
C. Tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể X.
D. Tính kháng thuốc được truyền qua gen ngoài nhiễm sắc thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.