Tổng hợp đề ôn luyện Sinh Học thi THPTQG cực hay có đáp án (Đề số 9)
18 người thi tuần này 4.6 16.6 K lượt thi 51 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/51
A. Có khả năng lây bệnh cho các cá thể khác trong quần thể.
B. Có sức sống bình thương nhưng bị mất hoặc giảm đáng kể khả năng sinh sản.
C. Có khả năng sinh sản bình thường nhưng sức sống yếu.
D. Có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.
Lời giải
Đáp án B.
Các dòng công trùng bị chuyển đoạn có sức sống bình thường nhưng cấu trúc của NST bị biến đổi, quá trình giảm phân sẽ tạo ra các giao tử có kiểu gen bị biến đổi.
=> Sức sống của các giao tử kém hơn so với giao tử bình thường.
=> Khả năng sinh sản bị giảm.
Câu 2/51
A. Các gen nằm trên 1 NST có số lần nhân đôi khác nhau, số lần phiên mã khác nhau.
B. Các gen nằm trong 1 tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau, số lần phiên mã bằng nhau.
C. Các gen trên các NST khác nhau của cùng một tế bào có số lần nhân đôi khác nhau, số lần phiên mã khác nhau.
D. Các gen trên các NST khác nhau của cùng một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau, số lần phiên mã khác nhau.
Lời giải
Đáp án D.
Các gen trên các NST khác nhau của cùng 1 tế bào thì có số lần nhân đôi bằng nhau và bằng số lần phân chia của tế bào.
Số lần phiên mã của các gen là khác nhau phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng sản phẩm của tế bào.
Lời giải
Đáp án C.
Do các cặp gen phân li độc lập.
Do đó xét riêng từng cặp gen :
- P : Aa x Aa
F1 : 100% bình thường
- P : Bb x bb
Cơ thể đực có 8% Bb không phân li trong giảm phân I, tạo ra 8% giao tử đột biến, các tế bào còn lại giảm phân bình thường tạo ra 92% giao tử bình thường.
Bên cơ thể cái bb tạo ra 100% giao tử bình thường.
=> Đời con tạo ra 92% hợp tử bình thường về cặp gen Bb.
- P : Dd x Dd
Cơ thể cái có 12% Dd không phân li ở giảm phân II, tạo ra 12% giao tử đột biến , còn lại các tế bào khác giảm phân bình thường tạo ra 88% giao tử bình thường.
Cơ thể đực giảm phân bình thường.
=> Đời con tạo ra 88% hợp tử bình thường về cặp gen Dd.
Vậy đời con tạo ra 1 x 0,92 x 0,88 = 0,8096 = 80,96% hợp tử bình thường.
Tỉ lệ giao tử đột biến được tạo ra từ phép lai trên là 1 - 80,96% = 19,04% hợp tử đột biến.
Câu 4/51
A. Vi khuẩn có số lượng gen ít hơn sinh vật nhân thực.
B. Vi khuẩn có bộ NST đơn bội và sinh sản nhanh.
C. Vi khuẩn dễ bị kháng sinh tiêu diệt.
D. Vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản.
Lời giải
Đáp án B.
Do vi khuẩn:
- Có bộ NST đơn bội.
=> Đột biến dễ dàng được biểu hiện ra kiểu hình ở trạng thái đơn bội.
=> Chọn lọc tự nhiên diễn ra nhanh hơn.
- Có sự sinh sản nhanh.
=> Tần số alen đột biến được nhân lên nhanh trong quần thể.
Câu 5/51
A. Nito được trả lại môi trường vô cơ chủ yếu nhờ hoạt động của vi khuẩn phản nitrat hóa.
B. Thực vật là nhóm sinh vật có khả năng chuyền hóa nitrat thành amon.
C. Nito đi vào quần xã dưới dạng nitrat và amon.
D. Các loài vi khuẩn cố định nito có vai trò rất quan trọng vì chúng có khả năng chuyển hóa nito phân tử thành amon cung cấp cho thực vật.
Lời giải
Đáp án A.
Quá trình phản nitrat hóa được thực hiện bằng vi sinh vật chỉ diễn ra trong điều kiện kị khí, không diễn ra trong điều kiện hiếu khí.
Trong các môi trường tự nhiên ngoài quá trình phản được thực hiện bằng các vi khuẩn phản nitrat hóa còn có quá trình phản nitrat hoá học thường xảy ra ở pH < 5,5.
So sánh điều kiện xảy ra các phản ứng phản nitrat bằng con đường sinh học và hóa học thì con đường hóa học phổ biến hơn.
Lời giải
Đáp án D.
Xét phép lai AaBbCcDdEe × AaBbCcDdEe = (Aa ×Aa) (Bb × Bb)( Cc×Cc)( Dd ×Dd)( Ee x Ee)
Xác suất để 1 hạt mọc thành cây có kiểu hình A-bbC-D-ee là:
0,75 A- x 0,25 bb x 0,75C- x 0,75D- x 0,25 ee = 0,026
Câu 7/51
A. Có nhiệt độ dao động từ 250C đến 350C; độ ẩm từ 75% đến 95%.
B. Có nhiệt độ dao động từ 100C đến 300C; độ ẩm từ 85% đến 95%.
C. Có nhiệt độ dao động từ 100C đến 300C; độ ẩm từ 75% đến 95%.
D. Có nhiệt độ dao động từ 250C đến 350C; độ ẩm từ 85% đến 95%.
Lời giải
Đáp án B.
Xét nhiệt độ môi trường đã sống nằm trong khoảng 80C đến 320C và độ ẩm nằm trong khoảng 80% đến 98%.
=> Sinh vật có thể sống trong điều kiện môi trường như đáp án B.
Lời giải
Đáp án B.
P: 48,96% A-B- : 47,04% A-bb : 4% aa
Do 2 gen phân li độc lập.
=> Tỉ lệ A-B- : A-bb = tỉ lệ B- : bb
=> Vậy B- : bb = 51 :49
=> Tỉ lệ bb = 49%
=> Tần số alen b là 0,7 và tần số alen B là 0,3.
=> Cấu trúc qua các thế hệ là:
0,09BB : 0,42Bb : 0,49bb
Tỉ lệ aa = 4%
=> Tần số alen a ở đời P là 0,2
=> Tỉ lệ kiểu gen Aa ở P là 0,4
=> P : 0,6 AA : 0,4 Aa
Vậy P : (0,6AA : 0,4Aa) x (0,09BB : 0,42Bb : 0,49bb)
Tỉ lệ cây P thuần chủng về cả 2 cặp gen là:
0,6 x (0,09 + 0,49) = 0,348 = 34,8%
Câu 9/51
A. 0,3AA : 0,45Aa : 0,25aa
B. 0,1AA : 0,65Aa : 0,25aa
C. 0,45AA : 0,3Aa : 0,25aa
D. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/51
A. Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
B. Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
C. Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
D. Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/51
A. Bò làm nhiệm vụ sinh con cho nên phần lớn dinh dưỡng để tạo sữa.
B. Bò là động vật nhai lại nên hao phí thức ăn nhiều hơn so với cá.
C. Bò là động vật đẳng nhiệt và sống trên cạn nên hao phí năng lượng lớn hơn cá.
D. Bò được dùng để kéo cây nên hao phí năng lượng lớn hơn so với cá.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/51
A. Quan hệ ức chế cảm nhiễm
B. Quan hệ kí sinh- vật chủ
C. Quan hệ cạnh tranh
D. Quan hệ vật ăn thịt – con mồi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/51
A. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tòan.
B. ADN vùng nhân có dạng kép mạch thẳng.
C. ADN vùng nhân được liên kết với histon nên ADN được đóng xoăn theo nhiều mức độ khác nhau.
D. Tất cả các vi khuẩn đều có ADN vùng nhân nhưng chỉ có 1 số vi khuẩn có plasmid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/51
A. 30%
B. 35%
C. 40%
D. 20%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/51
A. 1,2,5
B. 2,3,5
C. 2,3,4
D. 1,3,5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/51
A. 16 kcal/m2/ năm
B. 13,1 kcal/m2/ năm
C. 131 kcal/m2/ năm
D. 160 kcal/m2/ năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 43/51 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
