Tổng hợp đề ôn luyện Sinh Học thi THPTQG cực hay có đáp án (Đề số 6)
23 người thi tuần này 4.6 16.6 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Chuột bạch có khối lượng gần gấp đôi so với con chuột bình thường cùng lứa.
B. Vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin làm thuốc điều trị bệnh tiểu đường cho người.
C. Lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp b - carôten trong hạt.
D. Cây dâu tằm có lá to, nhiều lá, lá dày, xanh đậm.
Lời giải
Chọn D.
Cây dâu tằm có lá to, nhiều lá, lá dày, xanh đậm mang đặc điểm của cây thể đa bội - cây dâu tằm tam bội (3n, 4n) là cây bị đột biến đa bội hóa.
Câu 2/50
A.AUGXAUXGA….
B. TAXATGXATXGA….
C. UAXAUGXAUXGA….
D. AUGUAXGUAGXU….
Lời giải
Chọn C.
Trong phiên mã, lấy mạch chiều 3’-5’ là mạch mã gốc.
Mạch mã gốc có trình tự:
3’ATG TAX GTA GXT……..5’.
Mạch mARN mới được tổng hợp ra là:
5’UAX AUG XAU XGA …3'.
Câu 3/50
A. Tính trạng có xu hướng dễ biểu hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính XX.
B. Có hiện di truyền chéo.
C. Tỉ lệ phân tính của tính trạng biểu hiện không giống nhau ở hai giới.
D. Kết quả của phép lai thuận và lai nghịch khác nhau.
Lời giải
Chọn A.
Tính trạng có xu hướng dễ biểu hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính XY hơn giới XY.
Vì chỉ cần 1 alen lặn nằm trên NST giới tính X ở giới XY thì tính trạng đã có thể biểu hiện được rồi.
Trong khi đó ở XX thì cần 2 gen lặn thì cá thể đó mới biểu hiện bệnh ra kiểu hình.
Câu 4/50
A. Đấu tranh sinh tồn, chọn lọc tự nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên, cách li sinh sản.
C. Chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng.
D. Chọn lọc nhân tạo, phân li tính trạng.
Lời giải
Chọn C.
(A) và (B) lần lượt là chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng.
Lời giải
Chọn A.
F1 dị hợp 3 cặp gen (Aa,Bb,Dd) có kiểu hình cây cao, hạt nhiều, chín sớm.
=> Các tính trạng cây cao, hạt nhiều, chín sớm là các tính trạng trội.
F1 x F1
F2 : 1357 A-B-D- : 207 aabbdd : 368 A-bbdd : 367 aabbD-
<=> 59% A-B-D- : 9% aabbdd : 16% A-bbdd : 16% aabbD-
Giả sử đáp án D đúng - gen Aa phân li độc lập.
Có tỉ lệ aabbdd = 9%
=> Tỉ lệ bbdd = 9% : 0,25 = 36%
=> Tỉ lệ giao tử bd = > 0,5
=> Điều này là sai.
Vậy 3 gen cùng nằm trên 1 NST
Ta có tỉ lệ aabbdd = 9%
=> Tỉ lệ giao tử abd =
=> Tỉ lệ giao tử ABD = 0,3
Do có 2 kiểu hình mang gen hoán vị là A-bbdd và aabbD-
=> 2 giao tử mang gen hoán vị là Abd và abD
=> Hoán vị gen giữa A và
Kiểu gen là
Tỉ lệ giao tử là ABD = abd = 30%, Abd = aBD = 20%.
Câu 6/50
A. Mật độ cá thể của quần thể.
B. Sự phân bố cá thể của quần thể.
C. Tỉ lệ giới tính.
D. Tỉ lệ giữa các nhóm tuổi.
Lời giải
Chọn C.
Đặc trưng quan trọng nhất đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi là tỉ lệ giới tính.
Tỉ lệ giới tính được đảm bảo thì khả năng sính sản sẽ ở đạt tối đa.
Câu 7/50
A. Aa ; f = 36 %.
B. Aa ; f = 30%.
C. Aa ; f = 32%.
D. Aa ; f = 36%.
Lời giải
Chọn D.
Giao tử A BD = 16%
=> Tỉ lệ giao tử chứa BD là:
16% : 0,5 = 32% > 25%
=> BD là giao tử mang gen liên kết.
=> Kiểu gen là Aa và tần số hoán vị gen là:
f = (50% - 32%) x2 = 36%
Lời giải
Chọn B.
♀AABb × ♂AaBb
Xét AA x Aa:
Aa có 1 số tế bào không phân li ở giảm phân 1 cho giao tử là Aa và 0.
Các tế bào khác giảm phân bình thường cho giao tử là A, a.
AA phân li bình thường cho giao tử A.
Vậy đời con có 4 kiểu gen là AAa, A, AA, Aa.
Xét Bb x Bb:
Bb ở cơ thể cái không phân li ở giảm phân I, cho giao tử Bb và 0.
Cơ thể đực, cặp Bb giảm phân bình thường cho B và b.
Đời con có 4 kiểu gen BBb, Bbb, B, b.
Vậy đời con có tối đa số loại kiểu gen là:
4 x 4 = 16
Câu 9/50
A. Tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp.
B. Ngày càng phong phú, đa dạng về kiểu gen.
C. Phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
D. Ngày càng ổn định về tần số các alen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. III, IV và V
B. I, II và V
C. II và IV
D. II, IV và V
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi.
B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.
C. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định.
D. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể có các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Lai tế bào xôma
B. Đột biến nhân tạo
C. Kĩ thuật di truyền
D. Nhân bản vô tính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. 1 phép lai
B. 3 phép lai
C. 2 phép lai
D. 4 phép lai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. 1, 4
B. 1, 3, 4
C. 1, 2, 3, 4
D. 1, 2, 3, 4, 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. XAY và XAXa
B. XAY và XaXa
C. XAY và XAXA
D. XaY và XAXA
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Lông mọc lại đổi màu khác.
B. Lông mọc lại ở đó có màu trắng.
C. Lông mọc lại ở đó có màu đen.
D. Lông ở đó không mọc lại nữa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Đột biến xoma và đột biến sinh dục.
B. Đột biến tiền phôi.
C. Đột biến xoma và đột biến tiền phôi.
D. Đột biến sinh dục và đột biến tiền phôi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Các tế bào xoma ở thực vật có thể phát triển thành cây hoàn chỉnh.
B. Các gen ở thực vật không chứa intron.
C. Có nhiều loại thể truyền sẵn sàng cho việc truyền ADN tái tổ hợp vào tế bào thực vật.
D. Các tế bào thực vật có nhân lớn hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. 1:4:6:4:1
B. 3:3:3:3:1:1:1:1
C.1:6:15:20:15:6:1
D. (3+1)3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.