Tổng hợp đề ôn luyện Sinh Học thi THPTQG cực hay có đáp án (Đề số 14)
16 người thi tuần này 4.6 16.6 K lượt thi 39 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/39
A. Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ và giải phóng oxi.
B. Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
C. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng.
D. Điều hòa tỉ lệ khí O2/CO2 của khí quyển.
Lời giải
Đáp án C

Quang hợp ở thực vật là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng Mặt Trời đã được diệp lục hấp thụ để tổng hợp cacbohiđrat và giải phóng ôxi từ khí cacbonic và nước. Từ đó, xét sự đúng – sai của từng đáp án:
A. Đúng. Gluxit, các chất hữu cơ, ôxi là sản phẩm của quá trình quang hợp; trong đó, chất hữu cơ thì được cây sử dụng và tích lũy còn ôxi được giải phóng ra môi trường.
B. Đúng. Quang hợp biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học được tích lũy trong các hợp chất hữu cơ.
C. Sai. Ôxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng là vai trò của hô hấp tế bào chứ không phải vai trò của quang hợp.
D. Đúng. Quang hợp sử dụng CO2 và thải O2 → Quang hợp có vai trò điều hòa tỉ lệ khí O2/CO2 của khí quyển. Do đó, thực vật được coi là “lá phổi xanh” của Trái Đất.
Câu 2/39
A. Insulin.
B. Glucagon.
C. Progesteron.
D. Tiroxin.
Lời giải
Đáp án A.
Insulin là hoocmôn kích thích quá trình vận chuyển gluzozơ từ máu vào trong tế bào, sau đó glucozơ được tế bào sử dụng cho hô hấp hoặc được enzim chuyển hóa thành glycogen để dự trữ.
Câu 3/39
A. Thực vật hạt kín.
B. Dương xỉ.
C. Rêu.
D. Thực vật hạt trần.
Lời giải
Đáp án A.
Chỉ có thực vật hạt kín mới có thụ tinh kép.
Câu 4/39
A. FSH.
B. LH.
C. GnRH.
D. FSH và testosteron.
Lời giải
Đáp án D.
Hoocmôn kích thích ống sinh tinh sản sinh tinh trùng là: FSH và testosterrôn.
Còn LH có tác dụng kích thích tuyến kẽ sản xuất testosterrôn.
GnRH có tác dụng kích thích tuyến yên sản xuất LH, FSH.
Câu 5/39
A. 40%.
B. 10%.
C. 12,5%.
D. 25%
Lời giải
Đáp án B.
Tỉ lệ
Mà A + G = 50% (1) nên thay G = 4A vào (1) ta có:
A+4A=5A=50%
A=10%.
Câu 6/39
A. 6,25%.
B. 12,5%.
C. 18,75%.
D. 0%.
Lời giải
Đáp án B.
Ở cặp gen thứ nhất: Aa x aa, đời con sẽ có ½ số cá thể thuần chủng.
Ở cặp gen thứ hai: Bb xBb, đời con sẽ có ½ số cá thể thuần chủng.
Ở cặp gen thứ ba: Dd x dd, đời con sẽ có ½ số cá thể thuần chủng.
Như vậy, ở phép lai AaBbDd x aaBbdd, đời con sẽ có tỉ lệ cá thể thuần chủng là:
Câu 7/39
A. 50%.
B. 25%.
C. 12,5%.
D. 100%.
Lời giải
Đáp án B.
Câu 8/39
A. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai.
B. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ.
C. Các con lai F1 có ưu thế lai nhưng không sử dụng làm giống cho đời sau.
D. Khi lai giữa hai cá thể thuộc cùng một dòng thuần chuẩn thì đời F1 luôn có ưu thế lai.
Lời giải
Đáp án D.
D sai. Vì lai giữa hai cá thể thuộc cùng một dòng thuần thì đời con luôn có kiểu gen thuần chủng giống với kiểu gen của bố mẹ nên không có ưu thế lai. Ví dụ AABBdd x AABBdd thì được F1 có kiểu gen AABBdd.
Câu 9/39
A. Là nhân tố gây ra những biến đổi trực tiếp trên cơ thể sinh vật.
B. Là nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi.
C. Ngăn cản sự giao phối tự do giữa các quần thể.
D. Tạo ra những kiểu gen thích nghi, hình thành quần thể thích nghi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/39
A. Kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh.
B. Kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh.
C. Kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh.
D. Kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/39
A. Mật độ.
B. Tỉ lệ đực/cái.
C. Tỉ lệ nhóm tuổi.
D. Thành phần loài.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/39
A. Quan hệ hội sinh.
B. Quan hệ vật kí sinh – vật chủ.
C. Quan hệ ức chế - cảm nhiễm.
D. Quan hệ vật ăn thịt – con mồi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/39
A. 35oC40oC
B. 40oC45oC
C. 30oC35oC
D. 45oC50oC
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/39
A. Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.
B. Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch.
C. Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tĩnh mạch.
D. Luôn giống nhau ở tất cả các vị trí trong hệ mạch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/39
A. Thể ba kép, thể một kép.
B. Thể bốn, thể một kép.
C. Thể bốn, thể khống.
D. Thể không, thể ba kép.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/39
A. Giúp cho các cá thể có kiểu gen trội thích nghi với môi trường.
B. Sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi đã có sẵn trong quần thể.
C. Tạo ra các tổ hợp gen thích nghi, sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi.
D. Làm tăng sức sống và khả năng sinh sản của những cá thể có kiểu hình thích nghi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/39
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 31/39 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.