1000+ câu Trắc nghiệm Tổ chức lao động có đáp án - Phần 31
4.6 0 lượt thi 30 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 25
500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 24
500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 23
500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 22
500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 21
500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 20
500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 19
500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 18
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Định mức quá thấp, không khuyến khích năng suất.
Định mức quá cao, gây áp lực và căng thẳng cho người lao động.
Áp dụng định mức không phù hợp với tính chất công việc.
Tất cả các đáp án trên.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/30
Trình độ kỹ năng và kinh nghiệm làm việc.
Mức độ căng thẳng, mệt mỏi và động lực làm việc.
Công nghệ và trang thiết bị sử dụng trong công việc.
Các quy định và chính sách của doanh nghiệp.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
Thay đổi mức lương cơ bản của người lao động.
Điều chỉnh định mức cho phù hợp với điều kiện làm việc thực tế.
Giảm bớt yêu cầu về chất lượng sản phẩm.
Tăng số lượng sản phẩm phải hoàn thành trong một ca làm việc.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/30
Trình độ kỹ năng và kinh nghiệm của người lao động.
Công nghệ và trang thiết bị làm việc.
Mức lương và các chế độ đãi ngộ.
Màu sắc đồng phục của công ty.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
Tăng cường sự phụ thuộc của doanh nghiệp vào người lao động.
Giảm thiểu sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp.
Nâng cao hiệu quả sử dụng lao động và kiểm soát chi phí.
Đơn giản hóa quy trình quản lý nhân sự.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
Tăng cường quyền lực của người lao động.
Giảm thiểu chi phí sản xuất và nâng cao năng suất lao động.
Tạo ra nhiều việc làm hơn trong xã hội.
Đảm bảo phúc lợi tối đa cho người lao động, bất kể hiệu quả.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
Tăng cường sự phối hợp và hợp tác giữa các bộ phận.
Đơn giản hóa quy trình quản lý và đánh giá hiệu suất.
Phát huy tối đa năng lực chuyên môn sâu của từng cá nhân.
Giảm thiểu sự phụ thuộc vào một cá nhân cụ thể.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/30
Tăng cường kiểm soát chặt chẽ thời gian làm việc của nhân viên.
Áp dụng các hình thức làm việc từ xa, làm việc bán thời gian, làm việc theo dự án.
Tiêu chuẩn hóa tối đa mọi quy trình và thao tác làm việc.
Giảm thiểu sự phân công lao động và chuyên môn hóa.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
Nguyên tắc dân chủ hóa trong quản lý.
Nguyên tắc chuyên môn hóa và phân công lao động.
Nguyên tắc khuyến khích vật chất đối với người lao động.
Nguyên tắc đảm bảo sự ổn định việc làm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Khi công việc có tính chất lặp đi lặp lại và dễ đo lường.
Khi công việc mang tính sáng tạo và khó định lượng thời gian chính xác.
Khi doanh nghiệp mới thành lập và chưa có dữ liệu lịch sử.
Khi áp dụng công nghệ sản xuất tiên tiến.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Thời gian người lao động nghỉ ngơi giữa ca.
Thời gian máy móc ngừng hoạt động do bảo trì.
Thời gian người lao động không làm việc do thiếu việc hoặc gián đoạn sản xuất.
Thời gian dành cho các hoạt động giao tiếp và xã giao tại nơi làm việc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Không đo lường được thời gian thực hiện công việc.
Chỉ áp dụng được cho công việc sản xuất hàng loạt.
Có thể gây ra sự khó chịu và áp lực cho người lao động khi bị quan sát.
Không tính đến yếu tố hao phí thời gian do hỏng hóc máy móc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Tối ưu hóa quy trình sản xuất để giảm chi phí.
Thiết kế công việc và môi trường làm việc phù hợp với đặc điểm con người.
Nghiên cứu thị trường lao động để xác định mức lương hợp lý.
Đào tạo và phát triển kỹ năng cho người lao động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Có kiến thức chuyên môn về công việc được nghiên cứu.
Khách quan, trung thực và tỉ mỉ trong quan sát và ghi chép.
Có khả năng gây áp lực để người lao động làm việc nhanh hơn.
Có kỹ năng giao tiếp tốt để giải thích quy trình cho người lao động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Thời gian làm việc thực tế.
Số lượng sản phẩm hoàn thành.
Doanh thu bán hàng.
Thâm niên công tác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Khó khăn trong việc tính toán và chi trả lương.
Không khuyến khích người lao động tăng năng suất.
Dễ gây ra sự bất công giữa các người lao động.
Áp dụng được cho mọi loại hình công việc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Mức độ phức tạp của công việc.
Nhiệt độ, ánh sáng, tiếng ồn tại nơi làm việc.
Trình độ tay nghề của người lao động.
Số lượng ca làm việc trong ngày.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Thời gian chuẩn bị và kết thúc công việc.
Thời gian làm việc theo ca được quy định.
Thời gian tác nghiệp (thời gian thực hiện công việc chính).
Thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu cá nhân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Phương pháp bấm giờ (time study) thường được sử dụng để xác định yếu tố nào trong định mức lao động?
Mức độ phức tạp của công việc.
Thời gian hao phí cần thiết để hoàn thành một công việc.
Số lượng nhân công cần thiết cho một công việc.
Chi phí nguyên vật liệu cho một công việc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Tăng chi phí đào tạo lại người lao động.
Giảm sự linh hoạt và khả năng thích ứng của người lao động.
Khó khăn trong việc kiểm soát chất lượng sản phẩm.
Làm giảm năng suất lao động do nhàm chán.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.