36 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương X có đáp án
24 người thi tuần này 4.6 24 lượt thi 36 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 6 có đáp án
46 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 6 có đáp án
13 bài tập Xác suất của biến cố (có lời giải)
5 bài tập Kết quả thuận lợi cho một biến cố (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
· Với \[r = 3,h = 7\] ta có \[{S_{xq}} = 2\pi rh = 42\pi \left( {c{m^2}} \right)\]; \[{S_{tp}} = 2\pi r\left( {h + r} \right) = 60\pi \left( {c{m^2}} \right)\]
\[V = \pi {r^2}h = 63\pi \left( {c{m^3}} \right)\]
· Với \[r = 3,{S_{xq}} = 20\pi \left( {c{m^2}} \right)\] ta có: \[{S_{xq}} = 2\pi rh \Rightarrow h = \frac{{{S_{xq}}}}{{2\pi r}} = 2,5\left( {cm} \right)\]
\[{S_{tp}} = 2\pi r\left( {h + r} \right) = 52\pi \left( {c{m^2}} \right)\]; \[V = \pi {r^2}h = 40\pi \left( {c{m^3}} \right)\]
· Với \[h = 8,{S_{xq}} = 18\pi \left( {c{m^2}} \right)\] Ta có
\({S_{tp}} = 2\pi r\left( {h + r} \right)\)
\(18\pi = 2\pi r\left( {h + r} \right)\)
\({r^2} + 8r - 9 = 0\)
\( \Rightarrow r = 1\)
\[{S_{xq}} = 2\pi rh = 16\pi \left( {c{m^2}} \right)\]
\[V = \pi {r^2}h = 8\pi \left( {c{m^3}} \right)\]
· Với \[h = 5,V = 150\pi \] ta có : \[V = \pi {r^2}h \Rightarrow h = \frac{V}{{\pi {r^2}}} = \frac{{150\pi }}{{25\pi }} = 6\left( {cm} \right)\]
\[{S_{xq}} = 2\pi rh = 60\pi \left( {c{m^2}} \right)\]; \[{S_{tp}} = 2\pi r\left( {h + r} \right) = 110\pi \left( {c{m^2}} \right)\]
Lời giải
Ta có bảng sau
|
Hình |
Bán kính đáy \[\left( {cm} \right)\] |
Chiều cao \[\left( {cm} \right)\] |
Chu vi đáy \[\left( {cm} \right)\] |
Diện tích đáy (\[c{m^2}\]) |
Diện tích xung quanh \[(c{m^2})\] |
Thể tích \[(c{m^3})\] |
![]() |
\[2\] |
\[20\] |
\(4\pi \) |
\(4\pi \) |
\(80\pi \) |
\(80\pi \) |
|
\[10\] |
\[8\] |
\(20\pi \) |
\(100\pi \) |
\(160\pi \) |
\(800\pi \) |
|
|
\[4\] |
\[16\] |
\(8\pi \) |
\(16\pi \) |
\(128\pi \) |
\(256\pi \) |
Lời giải
\({S_{{\rm{xq}}}} = \pi rl\); \({S_{{\rm{tp}}}} = \pi rl + \pi {r^2}\) và \(V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h\)
Ta có bảng sau
|
\(r\left( {{\rm{cm}}} \right)\) |
\(d\left( {{\rm{cm}}} \right)\) |
\(h\left( {{\rm{cm}}} \right)\) |
\(l\left( {{\rm{cm}}} \right)\) |
\({S_{xq}}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\) |
\({S_{tp}}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\) |
\(V\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\) |
|
\[3\] |
\[6\] |
\[4\] |
\[5\] |
\(15\pi \) |
\(24\pi \) |
\(12\pi \) |
|
\[6\] |
\[12\] |
\[8\] |
\[10\] |
\(60\pi \) |
\(96\pi \) |
\(96\pi \) |
|
\[5\] |
\[10\] |
\[12\] |
\[13\] |
\(65\pi \) |
\(90\pi \) |
\(100\pi \) |
|
\[15\] |
\[30\] |
\[20\] |
\[25\] |
\(375\pi \) |
\(600\pi \) |
\(1500\pi \) |
Lời giải
· Với \[R = 4\]
+ Diện tích mặt cầu có bán kính \[R\] là: \[S = 4\pi {R^2} = 4\pi {.4^2} = 64\pi \left( {d{m^2}} \right)\]
+ Thể tích của hình cầu có bán kính \[R\] là: \[V = \frac{4}{3}\pi {R^3} = \frac{4}{3}\pi {.4^3} = \frac{{256}}{3}\pi \left( {d{m^3}} \right)\]
· Với \[S = 144\pi \]
+ Diện tích mặt cầu là: \(S = 4\pi {R^2}\) suy ra \({R^2} = \frac{S}{{4\pi }}\) , thay số \({R^2} = \frac{{144\pi }}{{4\pi }}\) nên \({R^2} = 36\)
\( \Rightarrow R = 6\left( {dm} \right)\)
+ Thể tích của hình cầu có bán kính \[R\] là: \[V = \frac{4}{3}\pi {R^3} = \frac{4}{3}\pi {.6^3} = 288\pi \left( {d{m^3}} \right)\]
· Với \[V = 36\pi \]
+ Thể tích mặt cầu là: \(V = \frac{4}{3}\pi {R^3}\) suy ra \({R^3} = \frac{{3V}}{{4\pi }}\) thay số \({R^3} = \frac{{3.36\pi }}{{4\pi }}\) nên \({R^3} = 27\) hay
\(R = 3\left( {dm} \right)\)
+ Diện tích mặt cầu có bán kính \[R\] là: \[S = 4\pi {R^2} = 4\pi {.3^2} = 36\pi \left( {d{m^2}} \right)\]
· Với \[S = 196\pi \]
+ Diện tích mặt cầu là: \(S = 4\pi {R^2}\) hay \({R^2} = \frac{S}{{4\pi }}\) thay số \({R^2} = \frac{{196\pi }}{{4\pi }}\) suy ra \({R^2} = 49\) vậy
\(R = 7\left( {dm} \right)\)
+ Thể tích của hình cầu có bán kính \[R\] là: \[V = \frac{4}{3}\pi {R^3} = \frac{4}{3}\pi {.7^3} = \frac{{1372}}{3}\pi \left( {d{m^3}} \right)\]
Lời giải
a) Diện tích xung quanh của hình trụ là
\({S_{{\rm{xq}}}} = 2\pi Rh = 2 \cdot \pi \cdot 2 \cdot 6 = 24\pi \approx 24 \cdot 3,14 = 75,36\,\,\left( {\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)
b) Diện tích toán phần của hình trụ là
\({S_{{\rm{tp}}}} = 2\pi Rh + 2\pi {R^2} = 2 \cdot \pi \cdot 2 \cdot 6 + 2 \cdot \pi \cdot {2^2} = 24\pi + 8\pi = 32\pi \approx 32 \cdot 3,14 = 100,48\,\,\left( {\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)
c) Thể tích hình trụ là: \(V = \pi {R^2}h = \pi {.2^2}.6 = 24\pi \approx 24.3,14 = 75,36\,\,(c{m^3}).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
![Thay dấu “\[?\]”bằng giá trị thích hợp và hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/01/6-1769750912.png)

![Cho hình cầu có bán kính \[R\]như hình vẽ. Hãy thay dấu “\[?\]”bằng giá trị thích hợp và hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/01/8-1769751022.png)


![Tính lượng vải cần mua để tạo ra nón của chú Hề trong hình bên. Biết rằng tỉ lệ khấu hao vải khi may nón là \[{\rm{15}}\% .\] (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/01/18-1769751657.png)



