Bài tập ôn tập Toán 12 Cánh diều Chương 1 có đáp án
52 người thi tuần này 4.6 402 lượt thi 55 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/55
\(\left( {3; + \infty } \right)\).
\(\left( {1;3} \right)\).
\(\left( { - \infty ;4} \right)\).
\(\left( {0; + \infty } \right)\).
Lời giải
Chọn A
Căn cứ vào BBT ta thấy: Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {3; + \infty } \right)\).
Câu 2/55
\[\left( {0\,;1} \right)\].
\[\left( { - 1;0} \right)\].
\[\left( {1; + \infty } \right)\].
\[\left( {0; + \infty } \right)\].
Lời giải
Chọn A
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng \[\left( {0\,;1} \right)\].
Câu 3/55
Hàm số nghịch biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\]và \[\left( {1; + \infty } \right)\].
Hàm số đồng biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\]\[ \cup \]\[\left( {1; + \infty } \right)\].
Hàm số đồng biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\]và \[\left( {1; + \infty } \right)\].
Hàm số nghịch biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ; - 1} \right)\] và \[\left( { - 1; + \infty } \right)\].
Lời giải
Chọn A
Ta có \[y = \frac{{x + 2}}{{x - 1}} \Rightarrow y' = \frac{{ - 3}}{{{{(x - 1)}^2}}} < 0,\forall x \ne 1\].
Do đó hàm số nghịch biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\]và \[\left( {1; + \infty } \right)\].
Câu 4/55
\[f\left( 0 \right) > f\left( 1 \right)\].
\[f\left( 2 \right) < f\left( 3 \right)\].
\[f\left( { - 1} \right) = f\left( 1 \right)\].
\[f\left( { - 1} \right) > f\left( 3 \right)\].
Lời giải
Chọn B
Hàm số \[y = f\left( x \right)\] đồng biến trên khoảng \[\left( {1;3} \right)\] cho nên \[f\left( 2 \right) < f\left( 3 \right)\].
Câu 5/55
Cho hàm số \[f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
\[ - 8\].
\[5\].
\[3\].
\[1\].
Lời giải
Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số \[f\left( x \right)\].
Hàm số đạt cực tiểu tại \[x = 3 \Leftrightarrow f\left( x \right) = 5\].
Câu 6/55
\(6\).
\(3\).
\(1\).
\(2\).
Lời giải
Chọn B
Dựa vào BBT ta thấy đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị.
Câu 7/55
\(x = 3\).
\[x = - 2\].
\(x = 4\).
\(x = - 1\).
Lời giải
Chọn D
Theo bảng biến thiên, dấu của đạo hàm đổi từ dương (+) sang âm (−) khi \(x\) đi qua \({x_0} = - 1\) nên hàm số đạt cực đại tại \(x = - 1\).
Câu 8/55
\[ - 1\].
\[4\].
\[ - 2\].
\[3\].
Lời giải
Chọn B
Nhìn vào bảng biến thiên

Giá trị cực đại là: \[4\].
Câu 9/55
\(1\).
\( - 2\).
\(0\).
\( - 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/55
Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và nghịch biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).
Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).
Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và đồng biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).
Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/55
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/55
\(0\).
\(3\).
\(1\).
\(8\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/55
\(5\).
\(\frac{1}{3}\).
\( - \frac{1}{3}\).
\( - 5\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/55
\(1\).
\(0\).
\( - \frac{4}{3}\).
\(\frac{4}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/55
Đường thẳng \[x = 0\] và \[x = - 1\] là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số có duy nhất đường tiệm cận đứng là \[x = 0\].
Đồ thị hàm số có duy nhất đường tiệm cận đứng là \[x = - 1\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/55
\(y = 2\).
\(y = \frac{3}{4}\).
\(y = - 3\).
\(x = - 3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 47/55 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.










