Đề minh họa theo cấu trúc thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 (30 đề) (Đề 20)
24 người thi tuần này 5.0 31 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Burning fossil fuels is believed to have caused high levels of air pollution.
B. It is believed that air pollution is mainly to blame for burning fossil fuels.
C. Burning fossil fuels is believed to result from air pollution.
Lời giải
Chủ điểm ngữ pháp liên quan tới Câu tường thuật.
People/they + think/say/suppose/believe/consider/report..... + that clause.
= It's + thought/said/supposed/believed/considered/reported... + that clause.
= S + am/is/are + thought/said/supposed/ believed/considered/reported... + to V.
Tạm dịch: Người ta tin rằng việc đốt nhiên liệu hóa thạch là nguyên nhân chính gây ra ô nhiễm không khí.
Chú ý:
* To be held responsible for: chịu trách nhiệm cho, làm dẫn tới.
* (to) result from: là kết quả từ, bị gây ra bởi.
* (to) blame for: chịu trách nhiệm cho.
Chọn đáp án D
Câu 2/50
A. The manager denied having been very open-minded.
B. The manager refused to have been very open-minded.
C. The manager admitted not having been very open-minded.
Lời giải
“Tôi không hề cở mở”
Người quản lí nói.
= C. Người quản lí thừa nhận không có thái độ cởi mở.
Chú ý: (to) admit V-ing: thừa nhận làm gì.
Các đáp án còn lại không hợp nghĩa:
A. Người quản lí phủ nhận có thái độ rất cở mở.
* (to) deny V-ing: phủ nhận làm gì.
B. Người quản lí từ chối có thái độ cở mở.
* (to) refuse to V: từ chối làm gì.
D. Người quản lí hứa sẽ có thái độ rất cởi mở.
* (to) promise to V: hứa làm gì.
Chọn đáp án C
Câu 3/50
A. Peter has stopped working as a journalist for a local newspaper.
B. Peter no longer likes the job as a journalist for a local newspaper.
C. Peter enjoyed working as a journalist for a local newspaper.
Lời giải
Peter từng làm việc với tư cách là một nhà báo cho một tòa soạn địa phương.
= A. Peter đã ngừng làm việc với tư cách là một nhà báo cho một tòa soạn địa phương.
Chú ý:
* used to V: đã từng làm gì trong quá khứ, nhưng hiện không làm nữa.
Các đáp án còn lại sai nghĩa:
B. Peter không còn thích công việc nhà báo cho một toà soạn địa phương.
C. Peter đã yêu thích công việc nhà báo cho một toà soạn địa phương.
D. Peter đã từ chối làm việc với tư cách là một nhà báo cho một tòa soạn địa phương.
Chọn đáp án A.
Câu 4/50
A. liberty
Lời giải
A. liberty/'lɪbərti/ (n): tự do, quyền tự do
B. reliable / rɪ'laɪəbl/ (adj): đáng tin cậy
C. revival /rɪ’vaɪvl (n): sự hồi phục
D. final /’faɪnl/ (adj): cuối cùng
* Chữ “i” trong đáp án A phát âm là /ɪ/, trong các đáp án còn lại phát âm là /aɪ/
Chọn đáp án A
Câu 5/50
Lời giải
Kiến thức phát âm đuôi "ed"
* Đọc là /id/ khi âm cuối của từ kết thúc bằng 2 âm: /t/, /d/
* Đọc là /t/ khi âm cuối của từ kết thúc bằng các âm sau: /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/
* Đọc là /d/ khi âm cuối của từ kết thúc bằng: các âm còn lại
* Đuôi "ed" trong đáp án A phát âm là /d/, đuôi "ed" trong các đáp án còn lại phát âm là /t/
Chọn đáp án A
Câu 6/50
A. It's great fun, thanks
B. Take care
Lời giải
Tạm dịch:
John: "Cậu rời đi rồi sao? Buổi khiêu vũ chỉ mới bắt đầu."
Peter: "Nhưng đã rất muộn, nên __________.”
A. thật sự vui đấy cậu à, cảm ơn nhé
B. bảo trọng nhé
C. bây giờ tạm biệt cậu nhé
D. chúc cậu một ngày tốt lành
Lưu ý là người ta thường nói tạm biệt trước rồi mới nói người kia bảo trọng sau, nên loại câu B.
→ Chọn đáp án C
Câu 7/50
A. No, thanks. I'd like to sit here
B. I'd rather go to the art gallery
Lời giải
Tạm dịch:
- John: "Tại sao chúng ta lại không đi chơi bóng chày nhỉ?".
- Jimmy: "__________”
A. Không, cảm ơn. Tôi muốn ngồi ở đây
B. Tôi muốn đến phòng trưng bày nghệ thuật hơn
C. Chơi bóng chày thật tốt
D. Không, tôi không.
Các phản hồi A, C, D không phù hợp với ngữ cảnh
→ Chọn đáp án B
Câu 8/50
A. Generally, beef and fish may be considered to be a combination of vitamin content.
B. What vitamin fish contains may be considered in general to be made from beef.
C. The vitamins content of fish may be considered in general as similar to beef.
Lời giải
Tạm dịch:
Với ý tương tự nhau, ta dùng tính từ similar như câu B.
Câu A sai với ý bảo rằng bò kết hợp với cá tạo thành vitamin.
Câu B sai với ý bảo rằng vitamin từ cá được tạo thành từ bò.
Câu D sai với ý bảo rằng vitamin trong bò có nguồn gốc từ cá.
Dịch: Thịt bò chứa vitamin, nói chung thì cá cũng có những vitamin tương tự như bò.
Hàm lượng vitamin của cá nói chung được xem là giống như thịt bò.
Chọn đáp án C
Câu 9/50
A. The man was whom the doctors are operating on him shot in the bank robbery.
B. The man was shot in the bank robbery where the doctors are operating on him.
C. The doctors are operating on the man who was shot in the bank robbery.
D. The man whom the doctors are operating on him shot in the bank robbery.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. showed surprise
B. didn't care
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
C. discourage
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. No, I'd like an aisle seat.
B. I'm flying there to attend a party
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. would learn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. in spite of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. about
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. To have attended the party
B. Just attended the party
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. take
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. diploma
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. marginally
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.