25 Bộ đề Ôn luyện thi THPTQG môn Sinh Học cực hay có lời giải (Đề số 12)
27 người thi tuần này 4.6 19.8 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 0,1
B. 0,2
C. 0,4
D. 0,8
Lời giải
Đáp án A
Một quần thể tự thụ phấn, ở thế hệ P có: 80% Aa. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử ở F3 là: 0,8. = 0,1
Câu 2/40
A. Trong quá trình dịch mã, Ribôxôm trượt trên phân tử mARN theo chiều 5'→ 3'
B. Trong quá trình dịch mã có sự tham gia của Ribôxôm
C. Dịch mã diễn ra trong nhân tế bào
D. Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
Lời giải
Đáp án C
Trong các phát biểu trên, C sai vì dịch mã xảy ra ở tế bào chất
Câu 3/40
A. Đột biến điểm là dạng đột biến gen chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit
B. Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
C. Đột biến gen làm thay đổi số lượng của gen trên nhiễm sắc thể
D. Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp
Lời giải
Đáp án A
Trong các phát biểu trên, A sai vì đột biến gen là những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gen, có thể liên quan đến một hoặc một số cặp Nu.
Đột biến điểm mới là dạng đột biến gen chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit
Câu 4/40
A. chất cảm ứng liên kết với vùng khởi động (P) ức chế vùng khởi động hoạt động
B. Chất cảm ứng liên kết với gen điều hòa (R) ức chế gen điều hòa hoạt động
C. chất cảm ứng liên kết với vùng vận hành (O) ức chế vùng vận hành hoạt động
D. chất cảm ứng liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi prôtêin ức chế
Lời giải
Đáp án D
Khi môi trường có lactozo, lactozo đóng vai trò như chất cảm ứng, bám vào protein ức chế, làm biến đổi cấu hình không gian của protein ức chế làm chúng không bám được vào vùng vận hành → không ngăn cản được quá trình phiên mã → quá trình phiên mã diễn ra
Câu 5/40
A. 3n = 36
B. n = 12
C. 4n = 48
D. 2n = 24
Lời giải
Đáp án C
2n = 24 → n = 12
Cây tứ bội có dạng 4n = 48 NST
Câu 6/40
A. 0,3
B. 0,4
C. 0,6
D. 0,5
Lời giải
Đáp án C
Tần số alen a = 0,36 + = 0,6
Câu 7/40
A. 4
B. 2
C. 8
D. 6
Lời giải
Đáp án A
Số kiểu giao tử = với n là số cặp gen dị hợp
→ Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBbdd tạo ra tối đa = 4 kiểu giao tử
Câu 8/40
A. Quần thể 3: 0 BB : 1 Bb :0 bb
B. Quần thể 4: 0,5 BB : 0 Bb :0,5 bb
C. Quần thể 2: 1 BB : 0 Bb :0 bb
D. Quần thể 1: 0,4 BB : 0,4 Bb :0,2 bb
Lời giải
Đáp án C
Quần thể đang cân bằng di truyền là quần thể có cấu trúc: 100%BB, 100%bb
Với quần thể có cấu trúc: xBB : yBb : zbb = 1 cân bằng di truyền khi x.z =
Trong các quần thể của đề bài, chỉ có quần thể C đảm bảo các điều kiện trên → Quần thể C cân bằng
Câu 9/40
A. III và IV
B. I và III
C. II và IV
D. I và II
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. F2 có 4 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ
B. F2 có 9 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình
C. F2 có 12,5% số cây thân thấp, hoa hồng
D. F2 có 18,75% số cây thân cao, hoa trắng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. XAXAY
B. XAXAXA
C. XAXAXa
D. XaXaY
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Tần số hoán vị gen được sử dụng để lập bản đồ di truyền
B. Tần số hoán vị gen càng lớn, các gen càng liên kết chặt chẽ với nhau
C. Tần số hoán vị gen bằng tổng tỉ lệ các giao tử hoán vị
D. Tần số hoán vị gen không lớn hơn 50%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Trong quá trình giảm phân của cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%
B. Hai cặp gen đang xét cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể
C. Tổng số cây thân cao, lá dài thuần chủng ở F1 bằng 59%
D. F1 có 10 loại kiểu gen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 100
B. 256
C. 20
D. 81
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 9
B. 4
C. 8
D. 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. IA = 0,4; IB = 0,5; IO = 0,1
B. IA = 0,5; IB = 0,4; IO = 0,1
C. IA = 0,6; IB = 0,3; IO = 0,1
D. IA = 0,3; IB = 0,6; IO = 0,1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Uraxin
B. Xitôzin
C. Ađênin
D. Timin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. XAXa x XAY
B. XAXa x XaY
C. XaXa x XAY
D. XAXA x XaY
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.