25 Bộ đề Ôn luyện thi THPTQG môn Sinh Học cực hay có lời giải (Đề số 17)
18 người thi tuần này 4.6 19.8 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Nhịp tim trung bình trong 120 phút thi đấu của Nguyễn Quang Hải thấp hơn
B. Huyết áp của Bùi Tiến Dũng trung bình trong 120 thi đấu cao hơn
C. Nhịp tim và huyết áp trung bình trong 120 phút thi đấu của Nguyễn Quang Hải cao hơn
D. Nguyễn Quang Hải có nhịp tim trung bình cao, huyết áp trung bình thấp hơn Nguyễn Tiến Dũng trong 120 phút thi đấu
Lời giải
Đáp án C
Nguyễn Quang Hải (tiền vệ) vận động nhiều hơn rất nhiều so với thủ môn Bùi Tiến Dũng, nên có nhịp tim và huyết áp trung bình trong 120 phút thi đấu cao hơn.
Câu 2/40
A. Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã
B. Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
C. Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã
D. Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã
Lời giải
Đáp án D
Vùng trình tự nucleotit nằm ở đầu 5' (= vùng kết thúc) trên mạch mã gốc của gen có chức năng:
A. Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã →vùng điều hòa.
B. Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
C. Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.
Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã = vùng kết thúc
Câu 3/40
A. Điều khiển lượng mARN được tạo ra
B. Điều khiển sự trưởng thành và thời gian tồn tại của mARN
C. Điều hoà số lượng riboxom tham gia dịch mã trên các phân tử mARN
D. Điều khiển sự trưởng thành hay bị phân huỷ của các chuỗi polipeptit
Lời giải
Đáp án B
A. →Sai. Điều khiển lượng mARN được tạo ra → đây là sự điều hòa giai đoạn phiên mã.
B. →Đúng. Điều khiển sự trưởng thành và thời gian tồn tại của mARN →đây là sự điều hòa giai đoạn sau phiên mã.
C. →Sai. Điều hòa số lượng riboxom tham gia dịch mã trên các phân tử mARN →đây là sự điều hòa giai đoạn dịch mã.
D. →Sai. Điều khiển sự trưởng thành hay bị phân huỷ của các chuỗi polipeptit → đây là sự điều hòa giai đoạn sau dịch mã
Câu 4/40
A. Giao phối làm trung hòa tính có hại cùa đột biến
B. Giao phối tạo ra alen mới trong quẩn thể
C. Giao phối góp phẩn làm tăng tính đa dạng di truyền
D. Giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên
Lời giải
Đáp án B
Giao phối (GP) ngẫu nhiên → tạo trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
Nhờ GP ngẫu nhiên làm cho đột biến được phát tán trong quần thể và tạo ra sự đa hình về kiểu gen và kiểu hình.
Nhờ GP mà trung hoà tính có hại của đột biến.
Như vậy A, C, D →đúng
B. →Sai. Giao phối mà tạo ra alen mới trong quần thể (chỉ có đột biến mới tạo alen mới còn di nhập gen làm xuất hiện alen mới).
Câu 5/40
A. Cách li tập tính
B. Cách li địa lí
C. Cách li sinh thái
D. Cách li cơ học
Lời giải
Đáp án A
Một hồ có hai loài cá rất giống nhau về các đặc điếm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc.
- Trong tự nhiên 2 loài này không giao phối.
- Đưa vào hồ nhân tạo, chiếu ánh sáng đơn sắc thì chúng không phân biệt màu được →nên giao phối với nhau và tạo con.
→ Trong tự nhiên 2 loài này cách li tập tính.
Câu 6/40
Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì điều gì có thể xảy ra đối với quần thể đó?
A. Số lượng cá thể trong quần thể ít, cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái tăng lên, dẫn tới làm tăng tỉ lệ sinh sản, làm số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng
B. Mật độ cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng, làm cho sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt hơn
C. Sự cạnh tranh về nơi ở giữa các cá thể giảm nên số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng
D. Sự hỗ trợ giữa các cả thể trong quần thể và khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của quần thể giảm
Lời giải
Đáp án D
A → sai. Số lượng cá thể trong quần thể ít, cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái tăng lên dẫn tới làm tăng tỉ lệ sinh sản, làm số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng. (Khả năng gặp nhau giữa đực và cái thấp, giảm tỉ lệ sinh sản → số lượng giảm nhanh và có nguy cơ diệt vong).
B → sai. Mật độ cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng, làm cho sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt hơn. (Mật độ giảm... → hỗ trợ cùng loài thấp),
C → sai. Sự cạnh tranh về nơi ở giữa các cá thể giảm nên số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng.
D. →đúng. Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể và khả năng chống chọi với những thay đổi cùa môi trường của quần thể giảm => nên quần thể có nguy cơ diệt vong.
Câu 7/40
A. Độ đa dạng về loài
B. Tỉ lệ giới tính
C. Mật độ cá thể
D. Tỉ lệ các nhóm tuổi
Lời giải
Đáp án A
Quần thể gồm các đặc trưng cơ bản sau:
+ Tỉ lệ giới tính
+ Nhóm tuổi
+ Sự phân bố của các cá thể trong quần thể
+ Kích thước của quần thể
+ Mật độ của quần thể
+ Kiểu tăng trưởng kích thước
Câu 8/40
A. Mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm
B. Mức độ sinh sản và mức độ tử vong bằng nhau
C. Các cá thể trong quần thể không sinh sản và mức độ tử vong tăng
D. Mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng
Lời giải
Đáp án A
A. →đúng. Mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm → tăng kích thước.
B. →sai. Mức độ sinh sản và mức độ tử vong bằng nhau → kích thước ổn định.
C. →sai. Các cá thể trong quần thể không sinh sản và mức độ tử vong tăng → kích thước giảm mạnh.
D. →sai. Mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng → kích thước giảm
Câu 9/40
A. Loài chủ chốt
B. Loài thứ yếu
C. Loài đặc trưng
D. Loài ưu thế
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Ổ sinh thái của mỗi loài ngày càng được mở rộng
B. Tổng sản lượng sinh vật được tăng lên
C. Tính đa dạng về loài tăng
D. Lưới thức ăn trở nên phức tạp hơn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Quan hệ hội sinh
B. Quan hệ kí sinh
C. Quan hệ cộng sinh
D. Quan hệ cạnh tranh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. (2),(3)
B. (1), (4)
C. (2), (4)
D. (1), (3)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. (2), (3)
B. (1), (4)
C. (2), (4)
D. (l),(3)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Mẹ mắt đen (AA) X bố mắt xanh (aa)
B. Mẹ mắt đen (AA) X bố mắt đen (AA)
C. Mẹ mắt đen (Aa) X bố mắt đen (AA)
D. Mẹ mắt đen (Aa) X bố mắt đen (Aa)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.