25 Bộ đề Ôn luyện thi THPTQG môn Sinh Học cực hay có lời giải (Đề số 22)
19 người thi tuần này 4.6 19.8 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. giao phối
B. đột biến
C. các cơ chế cách li
D. chọn lọc tự nhiên
Lời giải
Đáp án A
Giao phối (GP) ngẫu nhiên góp phần: tạo trạng thái cân bằng di truyền của quần thể; làm cho đột biến được phát tán trong quần thể tạo ra sự đa hình về kiểu gen và kiểu hình và trung hòa tính có hại của đột biến
Câu 2/40
A. phân tử và tế bào
B. quần xã và hệ sinh thái
C. quần thể và quần xã
D. cá thể và quần thể
Lời giải
Đáp án D
Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, CLTN tác đụng lên toàn bộ kiểu gen chứ không tác động lên từng gen riêng rẽ, không tác động từng cá thể mà cả quần thể. Ví dụ: Ong thợ tìm mật → đảm bảo sự tồn tại của đàn. Nhưng ong thợ không sinh sản, việc sinh sản do ong chúa đảm nhận. Nếu ong chúa không đẻ ong thợ tốt thì cả đàn ong cũng bị diệt vong → CLTN tác động cả quần thể
Câu 3/40
A. Những con ong mật đang lấy mật ở một vườn hoa
B. Một tổ mối ở dưới nền nhà
C. Những con cá sống trong một ao
D. Những con gà trong một chợ quê
Lời giải
Đáp án B
Quần thể là tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời gian nhất định, có khả năng sinh sản và tạo ra thế hệ mới.
A →sai. Những con ong mật đang lấy mật ở một vườn hoa →những con ong mật không thể tạo ra thế hệ con → không phải quần thể.
B → đúng. Một tổ mối ở dưới nền nhà → quần thể.
C →sai. Những con cá sống trong một ao →có thể nhiều loài cá → không phải là quần thể.
D → sai. Những con gà trong một chợ quê → thiếu yếu tố không gian xác định, thời gian…→ không phải là quần thể.
Câu 4/40
A. Yếu tố hữu sinh
B. Yếu tố vô sinh
C. Các bệnh truyền nhiễm
D. Nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng
Lời giải
Đáp án A
- Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ là nhân tố hữu sinh.
Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ là nhân tố vô sinh.
Câu 5/40
A. Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh
B. Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác
C. Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh
D. Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh
Lời giải
Đáp án A
Trên đồng cỏ: Bò ăn cỏ
Bò tiêu hóa cỏ nhờ vi sinh vật trong dạ cỏ của bò.
Chim sáo ăn rận trên lưng bò.
Như vậy:
A. → đúng. Dạ cỏ của bò tạo điều kiện môi trường lý tưởng cho vi sinh vật sống, còn vi sinh vật thì giúp chuyển hóa xenlulozo cho bò.
B. →sai. Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác → đây là quan hệ giữa vật kí sinh – vật chủ.
C. → sai. Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh → không có quan hệ gì cả.
D. → sai. Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh → đây là quan hệ vật ăn thịt và con mồi.
Câu 6/40
A. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
B. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm hiệu quả sử dụng nguồn sống
C. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng sử dụng nguồn sống
D. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, tăng hiệu quả sử dụng nguồn sốn
Lời giải
Đáp án A
Mỗi loài có nhu cầu sống riêng nên dẫn đến sự phân tầng trong không gian, sự phân tầng giảm nhẹ sự cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường.
Như vậy:
B. → sai, làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm hiệu quả sử dụng nguồn sống.
C. → sai, làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng sử dụng nguồn sống.
D. → sai, làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống.
Câu 7/40
A. sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã.
B. sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã
C. trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã
D. làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã
Lời giải
Đáp án C
Khống chế sinh học là hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức nhất định, không tăng quá cao hoặc giảm quá thấp do tác động của các mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng giữa các loài trong quần xã (duy trì quanh mức cân bằng ổn định)
A. → sai. Sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã.
B. → sai. Sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã.
D. → sai. Làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã.
Câu 8/40
A. cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp protein
B. việc ức chế và cảm ứng các gen cấu trúc để tổng hợp protein theo nhu cầu tế bào
C. tổng hợp ra chất ức chế
D. ức chế sự tổng hợp protein vào lúc cần thiết
Lời giải
Đáp án C
Vai trò của gen điều hòa:
A. → sai. Cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp protein. (gen điều hòa tổng hợp sản phẩm protein ức chế dù môi trường có hay không có chất cảm ứng)
B. → sai. Việc ức chế và cảm ứng các gen cấu trúc để tổng hợp protein theo nhu cầu tế bào. (sự điều tiết này còn do chất cảm ứng)
C. → đúng. Tổng hợp ra chất ức chế.
D. → sai. Ức chế sự tổng hợp protein vào lúc cần thiết
Câu 9/40
A. Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế
B. Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế
C. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
D. ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Trong vùng điều hòa có chứa trình tự nucleotit kết thúc quá trình phiên mã
B. Vùng điều hòa cũng được phiên mã ra mARN
C. Trong vùng điều hòa có trình tự nucleotit đặc biệt giúp ARN polimeraza có thể nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã
D. Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ trên mạch mã gốc của gen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. điều hòa các quá trình sinh lý
B. xúc tác các phản ứng sinh hóa
C. bảo vệ tế bào và cơ thể
D. tích lũy thông tin di truyền
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
B. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình
C. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình
D. Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Đột biến gen lặn không biểu hiện được
B. Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp
C. Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp
D. Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu,… hoặc do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con người
B. Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật
C. Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống
D. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. (2) và (3)
B. (1) và (2)
C. (1) và (3)
D. (3) và (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Chịu ảnh hưởng của áp suất rễ
B. Liên quan với lực đẩy do áp suất rễ
C. Cùng chiều với chiều của trọng lực
D. Liên quan với lực hút do thoát hơi nước ở lá
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Đỉnh sinh trưởng
B. Lông hút
C. Phần kéo dài
D. Phần rễ bên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Rib – 1,5 điP
B. PEP
C. AOA
D. APG
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 1 phân tử
B. 3 phân tử
C. 2 phân tử
D. 6 phân tử
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Hóa cơ học
B. Hóa lý học
C. Đồng hóa
D. Hóa hóa học
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.