25 Bộ đề Ôn luyện thi THPTQG môn Sinh Học cực hay có lời giải (Đề số 18)
22 người thi tuần này 4.6 19.8 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 4
B. 64
C. 61
D. 60
Lời giải
Đáp án C
Có 64 bộ ba nhưng có 3 bộ ba kết thúc, còn lại 61 bộ ba ứng với 61 phân tử tARN mang các bộ ba này. Thực tế một tARN, có thể mang nhiều hơn một bộ ba
Câu 2/40
A. Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)
B. Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O)
C. Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)
D. Vùng vận hành (O), nhóm gen cảu trúc, vùng khởi động (P)
Lời giải
Đáp án D
Cấu trúc operon lac gồm: vùng khởi động P, vùng vận hành O và nhóm gen cấu trúc. Trong operon Lac không có gen điều hòa
Câu 3/40
A. liên quan tới 1 cặp nucleotit
B. đó là đột biến vô nghĩa không làm thay đổi bộ ba
C. đó là đột biến lặn
D. đó là đột biển trung tính
Lời giải
Đáp án D
Đột biến thay thế mà không ảnh hưởng đến chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp → không ảnh hưởng gì đến sự biến đổi sản phẩm của gen → có thể xem là đột biến trung tính
D: đúng.
A→ sai. Đột biến liên quan tới 1 cặp nucleotit → đột biến có thể có lợi, có hại hay vô hại.
B → sai. Chưa đầy đủ, vì nó là một dạng của đột biến trung tính
C → sai. Đột biến lặn → đột biến dù lặn hay trội cũng có thể có lợi, có hại hay vô hại.
Câu 4/40
A. Đặc điểm cấu trúc của gen
B. Giai đoạn sinh lý tế bào
C. Đặc điểm của loại tế bào xảy ra đột biến
D. Hậu quả của đột biến
Lời giải
Đáp án A
Đột biến gen xảy ra phụ thuọc vào:
+ Cấu trúc gen (gen có cấu trúc bền → khó đột biến → tần số đột biến thấp; gen có cấu trúc kém bền → dễ xảy ra đột biến → tần số đột biến cao).
+ Cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến
Câu 5/40
A. Khi tế bào đang còn non
B. Khi NST đang đóng xoắn
C. Khi ADN tái bản
D. Khi ADN phân ly cùng với NST ở kỳ sau của quá trình phân bào
Lời giải
Đáp án C
Đột biến gen xảy ra:
A → sai. Khi tế bao đang còn non. Đột biến xảy ra ở mọi tế bào, nhưng đột biến xảy ra ở giai đoạn phân bào khi AND nhân đôi.
B → sai. Khi NST đang đóng xoắn. Trạng thái đóng xoắn là góp phần bảo vệ AND …→ không xảy ra đột biến gen.
C → đúng. Khi AND tái bản.
D → sai. Khi AND phân ly cùng với NST ở kỳ sau của quá trình phân bào → dẫn đến đột biến NST
Câu 6/40
A. thường biến
B. biến dị cá thể
C. đột biến
D. biến dị tổ hợp
Lời giải
Đáp án B
Theo Đacuyn, nguyên liệu chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên là biến dị cá thể. Biến dị cá thể làm phát sinh những đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài trong quá trình sinh sản, xuất hiện ở từng cá thể riêng lẻ và theo hướng không xác định là nguyên liệu chủ yếu của chọn giống và tiến hóa
Câu 7/40
A. Giao phối ngẫu nhiên
B. Các yếu tố, ngẫu nhiên
C. Chọn lọc tự nhiên
D. Đột biến
Lời giải
Đáp án A
A. → đúng. Giao phối ngẫu nhiên → không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen.
B → sai. Các yếu tố ngẫu nhiên → làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen ngẫu nhiên.
C → sai. Chọn lọc tự nhiên → làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen theo một hướng xác định.
D → sai. Đột biến → làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen rất chậm chạp, ngẫu nhiên, vô hướng.
Câu 8/40
A. Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon – khỉ Capuchin – khỉ Rhesut
B. Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut – khỉ Vervet – khỉ Capuchin
C. Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet
D. Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khi Capuchin
Lời giải
Đáp án B
Nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loại này so với ADN của người.
Tinh tinh: 97,6% Vượng Gibbon: 94,7% Khỉ Rhesut: 91,1%
Khỉ Vervet: 90,5% Khỉ Capuchin: 84,2%
→ Tỉ lệ giống càng nhiều → quan hệ càng gần nhau hơn.
Vậy mức độ quan hệ gần con người: Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut – khỉ Vervet – khỉ Capuchin.
Câu 9/40
A. sự giống nhau về ADN của tinh tinh và ADN của người
B. khả năng biểu lộ tình cảm vui, buồn hay giận dữ
C. khả năng sử dụng các công cụ sẵn có trong tự nhiên
D. thời gian mang thai 270 - 275 ngày, đẻ con và nuôi con bằng sữa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm
B. mức độ sinh sản giảm, sự cạnh tranh tăng
C. mức độ sinh sản không thay đổi, mức độ tử vong tăng
D. mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. các cá thể trong quần thể luôn hỗ trợ lẫn nhau
B. sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử
C. các cá thể trong quần thể luôn cạnh tranh với nhau
D. sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Quan hệ giữa các loài luôn đối kháng nhau
B. Sự phân bổ của các cá thể trong không gian của quần xã theo chiều thẳng đứng và theo chiều ngang
C. Thành phần loài trong quần xã biểu thị qua nhóm các loài ưu thế, loài đặc trưng, số lượng cá thể của loài
D. Quan hệ dinh dưỡng của các nhóm loài, các cá thể trong quần xã được chia ra thành các nhóm: nhóm sinh vật sản xuất, nhóm sinh vật tiêu thụ, nhóm sinh vật phân giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Nâng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được, sinh vật sản xuất tái sử dụng
B. Năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng
C. Vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng
D. Vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Những hệ sinh thái có sức sản xuất cao nhất, tạo ra sản lượng sơ cấp tinh lớn nhất là các hoang mạc và vùng nước của đại dương thuộc vĩ độ thấp
B. Mức độ tạo ra sản phẩm sơ cấp tinh giảm dần lần lượt qua các hệ sinh thái: Đồng rêu → hoang mạc → rừng lá rụng ôn đới → rừng mưa nhiệt đới
C. Sản lượng sơ cấp tinh bằng sản lượng sơ cấp thô trừ đi phần hô hấp của thực vật
D. Những hệ sinh thái như hồ nông, hệ cửa sông, rạn san hô và rừng ẩm thường xanh nhiệt đới thường có sản lượng sơ cấp tinh thấp do có sức sản xuất thấp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. qua các chất thải (ở động vật qua phân và nước tiểu)
B. do hoạt động của nhóm sinh vật phân giải
C. qua hô hấp (năng lượng tạo nhiệt, vận động cơ thể,...)
D. do các bộ phận rơi rụng (rụng lá, rụng lông, lột xác ở động vật)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. vai trò của các loài trong quần xã
B. mối quan hệ sinh sản giữa các cá thể trong loài
C. mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã
D. mối quan hệ về nơi ở giữa các loài trong quần xã
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu theo hướng giảm dần từ ngoài vào trong
B. Sự chênh lệch sức hút nước của tế bảo theo hướng tăng dần từ ngoài vào trong
C. Sự chênh lệch sức hút nước của tế bào theo hướng giảm dần từ ngoài vào trong
D. Sự chênh lệch thế nước theo hướng tâng dần từ ngoài vào trong
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Khuyếch tán bị động, nhờ chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp
B. Chủ động, cần tiêu tốn năng lượng
C. Hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước
D. Hút bám trao đổi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Ribulôzơ - diphôtphat và APG đến CO2
B. nguyên liệu hô hấp đến CO2 và H2O đồng thời tích luỹ năng lượng ATP
C. axit piruvic thành rượu êtylic hoặc axit lactic
D. nguyên liệu hô hấp đến CO2 và H2O
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Vận chuyển nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ trong thân → lá và các bộ phận khác
B. Vận chuyển ion khoáng từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ trong thân → lá và các bộ phận khác
C. Vận chuyển nước và ion khoáng từ đất → mạch của rễ → mạch trong thân → lá và các bộ phận khác
D. Dịch mạch gỗ gồm nước, ion khoáng, các chất hữu cơ như acid amin; vitamin, một số loại hooc môn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.