25 Bộ đề Ôn luyện thi THPTQG môn Sinh Học cực hay có lời giải (Đề số 23)
19 người thi tuần này 4.6 19.8 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. mARN
B. tARN
C. ADN
D. rARN
Lời giải
Đáp án C
Trong tế bào, ADN có kích thước lớn nhất
+ mARN có số loại nhiều nhất trong tế bào, nhưng số lượng thì ít nhất (5%)
+ tARN có khoảng 61 loại tARN (vì có 61 codon mã hóa trên mARN → 61 loại tARN)
+ rARN có số loại ít nhất nhưng hàm lượng thì nhiều nhất (70%)
Câu 2/40
A. Bệnh bạch tạng và hội chứng Đao
B. Bệnh phêninkêtô niệu và hội chứng Claiphentơ
C. Bệnh ung thư máu và hội chứng Đao
D. Tật có túm lông ở vành tai và bệnh ung thư máu
Lời giải
Đáp án C
Bệnh, tật hoặc hội chứng di truyền do đột biến nhiễm sắc thể:
A. → sai. Bệnh bạch tạng và hội chứng Đao.
B. → sai. Bệnh phêninkêtô niệu và hội chứng Claiphentơ.
C. → đúng. Bệnh ung thư máu và hội chứng Đao.
D. → sai. Tật có túm lông ở vành tai và bệnh ung thư máu
Câu 3/40
A. số lượng cá thể và mật độ cá thể
B. tần số alen và tần số kiểu gen
C. số loại kiểu hình khác nhau trong quần thể
D. nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể
Lời giải
Đáp án B
Về mặt di truyền học, mỗi quần thể giao phối được đặc trưng bởi tần số alen và tần số kiểu gen
Câu 4/40
A. Ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu
B. Chọn lọc tự nhiên tích lũy các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu
C. Khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường
D. Chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ
Lời giải
Đáp án D
A. → sai. Ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu → quan niệm của Lamac
B. → sai. Chọn lọc tự nhiên tích lũy các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu → Đacuyn chưa có khái niệm đột biến
C. → sai. Khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.
D. → đúng. Chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.
Câu 5/40
A. Đột biến
B. Giao phối không ngẫu nhiên
C. Di – nhập gen
D. Các yếu tố ngẫu nhiên
Lời giải
Đáp án D
Nhân tố tiến hóa có thể làm cho quần thể trở nên kém thích nghi là các yếu tố ngẫu nhiên. Vì các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm cho alen tốt cũng có thể bị đào thải; alen xấu có thể được giữ lại → có thể kém thích nghi hơn, làm nghèo vốn gen hơn
Câu 6/40
A. giao phối làm trung hòa tính có hại của đột biến
B. giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên
C. giao phối góp phần làm tăng tính đa dạng di truyền
D. giao phối tạo nên các quần thể sinh vật thích nghi với môi trường
Lời giải
Đáp án D
Ngẫu phối làm trung hòa tính có hại của đột biến, làm cho đột biến được phát tán trong quần thể tạo ra sự đa hình về kiểu gen và kiểu hình, hình thành nên vô số biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa.
→ A, B, C : đúng
D. → sai. Giao phối tạo nên các quần thể sinh vật thích nghi với môi trường. Giao phối tạo ra những biến dị tổ hợp, thông qua CLTN mới chọn lọc những tổ hợp kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi → qua quá trình hình thành quần thể thích nghi.
Câu 7/40
A. ức chế cảm nhiễm
B. cạnh tranh cùng loài
C. hỗ trợ cùng loài
D. kí sinh – vật chủ
Lời giải
Đáp án B
Đây là một hình thức sống kí sinh cùng loài → có thể xếp vào nhóm cạnh tranh cùng loài.
Câu 8/40
A. Hô hấp thực vật và động vật
B. Sự lắng đọng cacbon
C. Đốt cháy nhiên liệu hóa thạch
D. Quang hợp của thực vật
Lời giải
Đáp án D
Trong chu trình cacbon, nguồn C đầu tiên phải nói là từ khí quyển (dưới dạng ), nguồn C này được lấy vào và di chuyển qua chuỗi, lưới thức ăn đó là nhờ nhóm sinh vật tự dưỡng (thực vật là chủ yếu) có khả năng quang hợp để chuyển khí quyển thành C trong các hợp chất hữu cơ (gluxit) từ đó mới cung cấp cho các nhóm sinh vật khác.
Câu 9/40
A. loài ong có lợi còn loài hoa bị hại
B. cả hai loài đều không có lợi cũng không bị hại
C. loài ong có lợi còn loài hoa không có lợi cũng không bị hại gì
D. cả hai loài đều có lợi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. (5) → (3) → (2) → (4) → (1)
B. (5) → (3) → (4) → (2) → (1)
C. (5) → (2) → (3) → (4) → (1)
D. (1) → (2) → (3) → (4) → (5)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Trong hệ sinh thái, sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn
B. Trong hệ sinh thái, sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn
C. Trong hệ sinh thái, càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm dần
D. Trong hệ sinh thái, sự biến đổi vật chất diễn ra theo chu trình
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. châu chấu và sâu
B. rắn hổ mang và chim chích
C. rắn hổ mang
D. chim chích và ếch xanh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Thành tế bào mỏng, không thấm cutin
B. Chỉ có một không bào trung tâm lớn
C. Áp suất thẩm thấu cao do hoạt động hô hấp rễ mạnh
D. Môi trường tế bào nhược trương so với môi trường đấ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Chất khoáng là thành phần dinh dưỡng chủ yếu nhất của cây
B. Chất khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo và hoạt động hệ enzim
C. Chất khoáng là thành phần chính của gluxit và lipit
D. Cung cấp đầy đủ khoáng cho cây giúp cây hút nước tốt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Diệp lục bị kích động
B. Phân li
C. Pha tối quang hợp
D. Điện phân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. giải phóng 2ATP
B. giải phóng 36ATP
C. giải phóng 38ATP
D. không giải phóng ATP
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. (3) và (4)
B. (1) và (4)
C. (2) và (3)
D. (1) và (2)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.