25 Bộ đề Ôn luyện thi THPTQG môn Sinh Học cực hay có lời giải (Đề số 3)
40 người thi tuần này 4.6 19.8 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. làm xuất hiện các biến dị tổ hợp
B. tạo các điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau
C. được ứng dụng để lập bản đồ di truyền
D. làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể
Lời giải
Đáp án D
D sai vì hoán vị gen không làm thay đổi cấu trúc NST, chỉ có đột biến cấu trúc NST mới làm thay đổi cấu trúc NST
Câu 2/40
A. (2) → (1) → (3)
B. (1) → (3) → (2)
C. (1) → (2) → (3)
D. (2) → (3) → (1)
Lời giải
Đáp án D
Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây độ biến gồm các bước :
Bước 1: Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến
Bước 2: Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
Bước 3: Tạo dòng thuần chủng
Lời giải
Đáp án D
Là quá trình chuyển mã di truyền chứa trong mARN thành trình tự các aa trong chuỗi polipeptit của prôtêin.
Sản phẩm của dịch mã chính là phân tử protein
Câu 4/40
A. Hổ, báo, mèo rừng
B. Gà, bồ câu, bướm
C. Trâu, bò, hươu
D. Thỏ, ruồi giấm, sư tử
Lời giải
Đáp án B
Những loài thuộc họ chim, bướm có cặp nhiễm sắc thể giới tính ở giới đực là XX và giới cái là XY
Những loài thú có cặp NST giới tính ở giới đực là XY và giới cái là XX
Câu 5/40
A. thường biến
B. mức phản ứng của kiểu gen
C. biến dị cá thể
D. biến dị tổ hợp
Lời giải
Đáp án A
Hiện tượng kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau gọi là thường biến.
Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.
Biến dị cá thể là sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản
Biến dị tổ hợp là những biến dị phát sinh do sự sắp xếp lại vật chất di truyền của bố và mẹ.
Câu 6/40
A. 2n - 1
B. n + 1
C. 2n +1
D. n - 1
Lời giải
Đáp án A
Thể một là trường hợp một cặp NST chỉ có 1 chiếc, các cặp còn lại đều có 2 chiếc.
Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n). Thể một thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là 2n - 1
Câu 7/40
A. restrictaza
B. ligaza
C. ARN pôlimeraza
D. ADN pôlimeraza
Lời giải
Đáp án B
Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là ligaza
Enzim restrictaza là enzim cắt
ARN pol và ADN pol dùng trong quá trình nhân đôi ADN
Câu 8/40
A. F2 có hiện tượng phân tính theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn
B. các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau
C. quá trình giảm phân tạo giao tử diễn ra bình thường
D. trong tế bào sinh dưỡng, các nhiễm sắc thể luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng
Lời giải
Đáp án C
Câu 9/40
A. do một cặp gen quy định
B. di truyền theo tương tác bổ sung
C. di truyền theo tương tác cộng gộp
D. di truyền theo liên kết gen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu quá trình phiên mã
B. chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử prôtêin
C. prôtêin ức chế có thể liên kết để ngăn cản quá trình phiên mã
D. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen
B. luôn biểu hiện thành thể đột biến
C. phần lớn gây hại cho bản thân sinh vật
D. liên quan đến một cặp nuclêôtit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. ribôxôm
B. axit amin
C. nuclêôtit
D. nuclêôxôm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. tạo nguồn biến dị di truyền
B. tạo dòng thuần
C. chọn lọc bố mẹ
D. tạo môi trường thích hợp cho giống mới
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Hội chứng Tơcnơ
B. Hội chứng Đao
C. Hội chứng Claiphentơ
D. Hội chứng 3X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Tổng hợp đoạn mới
B. tổng hợp và kéo dài đoạn mới
C. tháo xoắn phân tử ADN
D. nối các đoạn Okazaki với nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. cơ sở góp phần giải thích tính đa dạng phong phú của sinh vật trong tự nhiên
B. cơ sở khoa học của phương pháp lai tạo để hình thành biến dị
C. trong chọn giống, tập trung nhiều tính trội có giá trị cao vào cùng một giống
D. có thể dự đoán được kết quả phân li kiểu hình ở đời sau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1 của phép lai khác dòng
B. Ưu thế lai có thể được duy trì và củng cố bằng phương pháp tự thụ phấn hoặc giao phối gần
C. Ưu thế lai tỉ lệ thuận với số lượng cặp gen đồng hợp tử trội có trong kiểu gen của con lai
D. Ưu thế lai chỉ xuất hiện ở phép lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể
B. Tâm động là những điểm mà tại đó ADN bắt đầu tự nhân đôi
C. Tâm động có vai trò bảo vệ nhiễm sắc thể cũng như giúp nhiễm sắc thể không dính vào nhau
D. Tùy theo vị trí của tâm động mà hình thái của nhiễm sắc thể có thể khác nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n)
B. Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)
C. Giao tử (n-1) kết hợp với giao tử (n +1)
D. Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Nhiều axit amin được mã hóa bởi một bộ ba
B. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin
C. Đa số dùng chung cho tất cả các sinh vậ
D. Đọc liên tục từ một điểm xác định theo từng cụm ba nuclêôtit kế tiếp nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.