Đề kiểm tra Cuối chương 3 (có lời giải) - Đề 4
24 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Một số yếu tố xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Theo định nghĩa SGK thì khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là \(R = {a_6} - {a_1} = 175 - 160 = 15\).
Câu 2/22
Lời giải
Ta có \[{n_4} = \,40 - \left( {4 + 11 + 9 + 8} \right) = 8\].
Câu 3/22
Lời giải
Tần số tích lũy của nhóm 6 bằng \({n_1} + {n_2} + {n_3} + {n_4} + {n_5} + {n_6} = 5 + 10 + 7 + 9 + 7 + 4 = 42\).
Câu 4/22
Lời giải
Số phần tử của mẫu là \(n = 42\).
Ta có \(\frac{n}{4} = \frac{{42}}{4} = 10,5\)mà 5 < 10,5 < 15 nên nhóm 2 là nhóm có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng 10,5. Suy ra \(s = 45\), \(h = 5\), \(c{f_1} = 5\), \({n_2} = 10\).
Tứ phân vị thứ nhất là \({Q_1} = 45 + \left( {\frac{{10,5 - 5}}{{10}}} \right).5 = 47,75\).
Câu 5/22
Lời giải
Số phần tử của mẫu là \(n = 36\).
Ta có \(\frac{{2n}}{4} = 18\) mà 17 < 18 < 26 nên nhóm 3 là nhóm có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng 18.
Suy ra \(r = 166\), \(d = 9\), \(c{f_2} = {n_1} + {n_2} = 17\), \({n_2} = 9\).
Tứ phân vị thứ hai là \({Q_2} = 166 + \left( {\frac{{18 - 17}}{9}} \right).9 = 167\).
Câu 6/22
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau. Tứ phân vị thứ ba thuộc nhóm nào?
|
Tuổi thọ |
\([14;15)\) |
\([15;16)\) |
\([16;17)\) |
\([17;18)\) |
\([18;19)\) |
|
Số con hổ |
1 |
3 |
8 |
6 |
2 |
Lời giải
Ta có: \(\frac{{3.20}}{4} = 15\) và \(1 + 3 + 8 < 15 < 1 + 3 + 8 + 6\) tứ phân vị thứ ba thuộc nhóm \([17;18)\).
Câu 7/22
Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
|
Thời gian (phút) |
\([9,5;12,5)\) |
\([12,5;15,5)\) |
\([15,5;18,5)\) |
\([18,5;21,5)\) |
\([21,5;24,5)\) |
|
Số học sinh |
3 |
12 |
15 |
24 |
2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
Lời giải
Cỡ mẫu là \(n = 56\).
Tứ phân vị thứ nhất \({Q_1}\) là \(\frac{{{x_{14}} + {x_{15}}}}{2}\). Do \({x_{14}},{x_{15}}\) đều thuộc nhóm \([12,5;15,5)\) nên nhóm này chứa \({Q_1}\). Do đó, \(p = 2;{a_2} = 12,5;{m_2} = 12;{m_1} = 3,{a_3} - {a_2} = 3\) và ta có
\({Q_1} = 12,5 + \frac{{\frac{{56}}{4} - 3}}{{12}} \cdot 3 = 15,25\)
Với tứ phân vị thứ ba \({Q_3}\) là \(\frac{{{x_{42}} + {x_{43}}}}{2}\). Do \({x_{42}},{x_{43}}\) đều thuộc nhóm \([18,5;21,5)\) nên nhóm này chứa \({Q_3}\). Do đó, \(p = 4;{a_4} = 18,5;{m_4} = 24;{m_1} + {m_2} + {m_3} = 3 + 12 + 15 = 30;{a_5} - {a_4} = 3\) và ta có \({Q_3} = 18,5 + \frac{{\frac{{3.56}}{4} - 30}}{{24}} \cdot 3 = 20.{\rm{ }}\)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là: \({\Delta _Q} = {Q_3} - {Q_1} = 4,75\)
Câu 8/22
Lời giải
Giá trị đại diện của nhóm thứ tư là: \(\frac{{156 + 158}}{2} = 157\).
Câu 9/22
Các bạn học sinh lớp 12A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau. Hãy tính độ dài của mỗi nhóm.
|
Số câu trả lời đúng |
\(\left[ {16;21} \right)\) |
\(\left[ {21;26} \right)\) |
\(\left[ {26;31} \right)\) |
\(\left[ {31;36} \right)\) |
\(\left[ {36;41} \right)\) |
|
Số học sinh |
4 |
6 |
8 |
18 |
4 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
Cho bảng số liệu sau. Trả lời những câu hỏi được cho trong bảng, Đúng ghi Đ, Sai ghi S.
|
Nhóm |
Tần số |
|
\(\left[ {115;125} \right)\) |
9 |
|
\(\left[ {125;135} \right)\) |
5 |
|
\(\left[ {135;145} \right)\) |
5 |
|
\(\left[ {145;155} \right)\) |
4 |
|
\(\left[ {155;165} \right)\) |
7 |
|
|
\(n = 30\) |
|
Mệnh đề |
Đúng/Sai |
|
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép trên là \(R = 165\). |
|
|
b) Tần số của nhóm 5 là 7. |
|
|
c) Tần số tích lũy của nhóm 3 là 10. |
|
|
d) Tần số tích lũy của nhóm 5 hơn nhóm 3 là 11. |
|
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
Cho bảng số liệu sau. Trả lời những câu hỏi được cho trong bảng, Đúng ghi Đ, Sai ghi S.
|
Nhóm |
Tần số |
|
\(\left[ {15;25} \right)\) |
2 |
|
\(\left[ {25;35} \right)\) |
6 |
|
\(\left[ {35;45} \right)\) |
5 |
|
\(\left[ {45;55} \right)\) |
4 |
|
\(\left[ {55;65} \right)\) |
3 |
|
|
\(n = 20\) |
|
Mệnh đề |
Đúng/Sai |
|
a) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là: \({Q_1} = 50\). |
|
|
b) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu có giá trị nhỏ hơn 38. |
|
|
c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu có giá trị nằm trong khoảng \(\left( {48,5;\,\,51,5} \right)\) |
|
|
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là \({\Delta _Q} = 20\). |
|
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




