20 đề thi thử THPTQG môn Sinh học năm 2019 - 2020 (Đề số 4)
17 người thi tuần này 4.6 16.4 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án C
P dị hợp về 2 cặp gen.
có tỉ lệ 1A-bb: 2A-B-:1aaB-
Có 2 khả năng xảy ra:
TH1: P có KG dị hợp chéo, 2 gen liên kết hoàn toàn.
: 1Ab// Ab : 2Ab//aB : 1aB//aB
TH2: P có KG dị hợp chéo, HVG xảy ra 1 bên với tần số bất kì.
:
=> A-bb = aaB- = 0,25 - 0,5x + 0,5x = 0,25;
A-B- = 0,25 - 0,5x + 0,25 - 0,5x + 0,5x + 0,5x = 0,5.
Vậy có tỉ lệ 1A-bb : 2A-B : 1aaB-
Như vậy ý (1), (2) và(3) đúng.
Lời giải
Đáp án D
Hemoglobin (Hb) có thể kết hợp với .
Hb kết hợp với tạo thành HHb.
Hb kết hợp với tạo thành Hb (oxyhemoglobin).
Hb kết hợp với C tạo thành HBC (Carbaminohemoglobin).
Hb không kết hợp với .
Câu 3/40
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Lời giải
Đáp án B
Có 4 thông tin sai là (4), (6), (7), và (10).
Câu 4/40
A. Quần thể con mồi chỉ được điều hoà bởi vật ăn thịt.
B. Cả quần thể thỏ và quần thể linh miêu đều được điều hoà chủ yếu bởi các nhân tố vô sinh.
C. Thỏ và linh miêu phụ thuộc vào nhau rất nhiều, loài này không thể tồn tại nếu thiếu loài kia.
D. Nhiều nhân tố vô sinh và hữu sinh góp phần vào chu kì của quần thể thỏ và linh miêu.
Lời giải
Đáp án D
Quần thể con mồi (thỏ tuyết) được điều hoà bới các nhân tố vi sinh từ môi trường bên ngoài và chủ yếu từ nhân tố hữu sinh chính là vật ăn thịt (linh miêu). Thỏ tuyết và linh miêu là mối quan hệ ăn thịt - con mồi, có tác động
điều chỉnh qua lại lẫn nhau. Nhưng khi thiếu loài này thì loài kia vẫn tồn tại.
Câu 5/40
A. 0,23.
B. 0,26.
C. 0,09.
D. 0,6458.
Lời giải
Đáp án D
Tần số alen của mỗi quần thể là:
Quần thể I: A = 0,6; a = 0,4.
Quần thể II: A = 0,8; a = 0,2.
Tần số các alen ở quần thể mới là:
A = 0,6.0,15 + 0,8.0,85 = 0,77; a= 1-0,77 = 0,23.
Sau 4 thế hệ ngẫu phối thì quần thể mới sẽ CBDT. Khi đó, tỉ lệ cá thể thuần chủng là: AA+aa= = 0,6458.
Câu 6/40
A. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con gái của họ đều bị bệnh.
B. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh.
C. Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ có người bị bệnh, có người không bị bệnh.
D. Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới.
Lời giải
Đáp án C
Do gen nằm trong ti thể nên cần nắm được một số chú ý sau:
- Gen trong ti thể là gen đơn bội do đó luôn biểu hiện ra KH.
- Do trong tế bào có nhiều ti thể nên tế bào có thể chứa cả gen đột biến cũng như gen bình thường. Khi đó tế bào biểu hiện KH bình thường hay bệnh phụ thuộc tỉ lệ giữa gen bình thường và gen đột biến.
- Gen ti thể phân chia không đồng đều khi phân chia. Do đó, tế bào con có thể nhận gen đột biến hoặc gen bình thường.
- Con chỉ nhận gen ti thể từ mẹ.
Như vật ở đây người mẹ bị bệnh trong tế bào có thể chứa cả gen bình thường hoặc gen đột biến. Do đó, con có thể nhận gen bình thường hoặc gen đột biến tức là có đứa bị bệnh và có đứa không bị bệnh.
Câu 7/40
A. 240 và 32.
B. 240 và 24.
C. 360 và 64.
D. 48 và 24.
Lời giải
Đáp án A
Số loại KG tối đa = ( 4.4 - ).3.2.4 = 240
Số loại KH tối đa = (2.2).2.1.4 = 32.
Lời giải
Đáp án C
Bố mẹ bình thường sinh con bị bệnh nên bệnh do gen lặn quy định.
Bố bình thường sinh con gái bị bệnh nên bệnh do gen nằm trên NST thường.
=> Ý (1) ĐÚNG.
Quy ước A: bình thường; a: bị bệnh.
II10 không bị bệnh có bố mẹ chưa xác định rõ KG nên có thể có KG AA hoặc là Aa.
=> Ý (2) SAI.
Người III12 bình thường có mẹ bị bệnh nên chắc chắn có KG Aa.
II8 và II9 bình thường sinh con bị bệnh nên có KG Aa.
=> Xác suất KG của III13 là 1/3AA:2/3Aa.
Ta có sơ đồ lai:
III12 x III13:
Aa x (1/3AA:2/3Aa)
1/2A:1/2a 2/3A:1/3a
=> Xác suất sinh con đầu lòng bị bệnh = 1/2.1/3=1/6
=> Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh=1-1/6=5/6
=> Ý (3) ĐÚNG.
I1 và I2 bình thường sinh con bị bệnh nên chắc chắn có KG Aa.
=> Ý(4) SAI.
Vậy có 2 ý đúng.
Câu 9/40
A. Sinh vật thuộc mắt xích đứng trước là thức ăn của sinh vật thuộc mắt xích đứng sau.
B. Sinh vật thuộc mắt xích càng xa vị trí của sinh vật sản xuất thì có sinh khối trung bình càng nhỏ.
C. Sinh vật thuộc mắt xích đứng sau sử dụng sinh vật thược mắt xích đứng trước làm thức ăn nên sinh khối của sịnh vật dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần.
D. Năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng bị hao hụt dần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. x = 20f.
B. x = 10f.
C. x =5/f.
D. x = 10/f.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 0,6636.
B. 0,3364.
C. 0,1764.
D. 0,6447.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Cách li địa lí.
D. Đột biến.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 0,056.
B. 0,064.
C. 0,042.
D. 0,048.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Các vùng nhiệt đới có mức độ nhập cư cao và tuyệt chủng thấp.
B. Vùng nhiệt đới có nhiều nước và ánh nắng mặt trời hơn.
C. Đa dạng sinh học tăng do giảm bốc hơi nước và thoát hơi nước.
D. Nhiệt độ cao thúc đẩy hình thành loài mới nhanh hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 40-50 lần/phút.
B. 60-70 lần/phút.
C. 70-80 lần/phút.
D. 80-100 lần/phút.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Quá trình đột biến và biến động di truyền.
B. Quá trình đột biến và cơ chế cách li.
C. Quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên.
D. Quá trình đột biến và quá trình giao phối.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Thêm vi sinh vật cố định nitơ vào một hệ sinh thái bị phá huỷ để tăng lượng nitrogen sử dụng.
B. Sử dụng xe ủi đất để làm phẳng một cái mỏ.
C. Định hình lại dòng chảy của một con sông.
D. Thêm hạt của thực vật tích luỹ crom vào đất đã bị nhiễm crom.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.