20 đề thi thử THPTQG môn Sinh học năm 2019 - 2020 (Đề số 3)
16 người thi tuần này 4.6 16.4 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Kích thước tối đa là số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được.
B. Kích thước tối thiểu của quần thể thuộc các loài khác nhau thường giống nhau.
C. Kích thước tối đa phụ thuộc vào môi trường và tùy từng loài sinh vật.
D. Khi kích thước quần thể dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ bị tuyệt diệt.
Lời giải
Đáp án B
Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể đủ để có thể duy trì quần thể tồn tại. Kích thước tối thiểu là đặc trưng cho từng loài.
Câu 2/40
A. chỉ gắn với một axit amin, axit amin được gắn vào đầu
của chuỗi polipeptit.
B. có chức năng vận chuyển axit amin và vận chuyển một số chất đến dịch mã.
C. có 3 bộ ba đối mã, mỗi bộ ba đối mã khớp bổ sung với một bộ ba trên mARN.
D. có cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung nên A = U và G = X.
Lời giải
Đáp án D
Mỗi phân tử ARN vận chuyển gắn với axit amin ở đầu 3' của chuỗi polinucleotit. tARN chỉ vận chuyển axit amin đến riboxom.
Do có 64 bộ ba mã hóa nên sẽ có 64 bộ ba đối mã trên tARN.
Lời giải
Đáp án D
Lưỡng cư là ngành động vật có xương sống, có hệ tuần hoàn kín.
Câu 4/40
A. Các cá thể trong quần thể giao phối ngẫu nhiên.
B. Các cá thể trong quần thể sinh sản vô tính.
C. Các cá thể trong quần thể chịu tác động của chọn lọc tự nhiên.
D. Các cá thể trong quần thể tự thụ.
Lời giải
Đáp án D
Quần thể tự thụ sẽ nhanh chóng tạo ra KG đồng hợp lặn từ các cá thể dị hợp do đó các đột biến gen lặn sẽ nhanh chóng biểu hiện ra KH.
Câu 5/40
A. trên mỗi cây chỉ có một loài hoa, trong đó cây hoa đỏ chiếm 75%.
B. có cây ra 2 loại hoa, có cây chỉ ra một loại hoa, trong đó cây có hoa đỏ chiếm 75%.
C. trên mỗi cây có cả hoa đỏ và hoa trắng, trong đó hoa đỏ chiếm 75%.
D. có cây ra 2 loại hoa, có cây chỉ ra một loại hoa, trong đó hoa đỏ chiếm 75%.
Lời giải
Đáp án A
KH màu hoa do KG của cây quy định. Mỗi cây sẽ chỉ có 1 KG duy nhất do đó mỗi cây sẽ chỉ cho 1 màu hoa duy nhất.
Cây dị hợp có KG Aa. Khi tự thụ sẽ cho đời con tỉ lệ 1AA:2Aa:1aa.
=> Trong tổng số cây ở có 75% số cây cho hoa đỏ.
Lời giải
Đáp án C
Gọi số thế hệ là n. Sau n thế hệ tự thụ thì tỉ lệ từng KG là:

Áp dụng công thức khi quần thể tự thụ mà KG đồng hợp lặn không có khả năng sinh sản ta có:
Tỉ lệ KG Aa ở thế hệ n = 1/11
Lời giải
Đáp án B
Xét từng ý ta có:
(1) Có 2 cách để xác định 1 gen nào đó nằm trong nhân hay tế bào chất là: lai thuận nghịch và thay nhân tế bào. => SAI.
(2) Để tạo thể song nhị bội cũng có 2 cách: lai xa kèm đa bội hóa và dung hợp tế bào trần. => SAI.
(3) Đột biến chuyển đoạn kiểu sáp nhập tâm (Robertson) có thể làm giảm số lượng NST hay chính là làm giảm số lượng nhóm gen liên kết. => ĐÚNG.
(4) Gen gây bạch tạng bản chất là gen quy định enzim tham gia vào quá trình tổng hợp nên sắc tố trong cơ thể, do đó nhiều mô cơ quan trong cơ thể sẽ bị ảnh hưởng bởi đb này nếu có liên quan đến sắc tố, chúng ta nhận ra dễ vì là màu sắc da biểu hiện rõ ràng. Định nghĩa gen bạch tạng là gen ảnh hưởng lên sự biểu hiện của nhiều tính trạng, do đó ý này hoàn toàn chính xác. => ĐÚNG.
Vậy có 2 ý đúng.
Câu 8/40
A. 2 trường hợp.
B. 3 trường hợp.
C. 4 trường hợp.
D. 5 trường hợp.
Lời giải
Đáp án B
Gen không tồn tại thành cặp alen trong 3 trường hợp 2, 5 và 6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
B. Làm tăng tính đa dạng và phong phú về vốn gen của quần thể.
C. Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tạo ra sự sai khác về tỉ lệ kiểu gen giữa các quần thể.
D. Làm xuất hiện các alen mới cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. pepsinogen.
B. secretin.
C. chimotripsinogen.
D. procacboxipeptidaza
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. khoang mũi.
B. phế quản.
C. phế nang.
D. thanh quản.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 7/64.
B. 63/64.
C. 9/256.
D. 247/256.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. (1), (3), (4).
B. (1), (2), (4), (5).
C. (1), (2), (3), (5).
D. (1), (4), (5).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng cho chúng.
B. Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín.
C. Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.
D. Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 15%.
B. 20%.
C. 30%.
D. 10%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 6 con.
B. 5 con.
C. 3 con.
D. 8 con.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 1/6.
B. 1/36.
C. 5/16.
D. 3/32.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 2.
B. 16.
C. 128.
D. 384.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.