25 Bộ đề thi thử Sinh Học cực hay có đáp án (Đề số 2)
28 người thi tuần này 4.6 19.6 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn.
B. Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít.
C. Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều.
D. Cá thế có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn.
Lời giải
Đáp án : B
Quần thể của loài có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học (tăng trưởng liên tục không bị giới hạn) thường có kích thước cơ thể nhỏ, sinh sản nhanh và nhiều , thời gian thế hệ ngắn, nhu cầu dinh dưỡng ít,.
Câu 2/50
A. 4
B. 64
C. 61
D. 60
Lời giải
Đáp án : C
Có 64 bộ ba nhưng có 3 bộ ba kết thúc, còn lại 61 bộ ba ứng với 61 phân tử tARN mang các bộ ba này. Thực tế một tARN có thể mang nhiều hơn một bộ ba
Lời giải
Đáp án : C
Đột biến làm thay đổi vị trí tâm động là do đột biến cấu trúc NST
(1) Lệch bội và (4) Đa bội: làm thay đổi số lượng NST chứ không làm thay đổi cấu trúc NST
(2) (3) (4) thuộc đột biến cấu trúc NST có thể làm thay đổi vị trí tâm động NST
Câu 4/50
A. Điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
B. Điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thế.
C. Điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
D. Điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gất giữa các cá thể trong quần thể.
Lời giải
Đáp án : C
Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều,không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể, nguồn sống dồi dào
Câu 5/50
A. Protein
B. AND
C. ARN
D. ADN và protein.
Lời giải
Đáp án : C
Trong quá trình phát sinh và phát triển sự sống trên Trái đất, loại chất hữu cơ mang thông tin di truyền đầu tiên là ARN. Do ARN có khả năng tự nhân đôi mà không cần các enzim hoặc tự xúc tác nhân đôi, trong khi đó ADN để nhân đôi được cần có sự góp mặt của các enzim cùng ARN
Câu 6/50
A. Tránh sự ô nhiễm đồng ruộng.
B. Trả lại nhanh vật chất cho các chu trình.
C. Nhanh chóng giảm nguồn rơm rạ quá dư thừa không có nơi tích trữ.
D. Giải phóng nhanh đồng ruộng để sớm gieo trồng vụ tiếp.
Lời giải
Đáp án : B
Đốt rơm rạ để trả lại nhanh nguồn khoáng chất cho đất. Các chất hữu cơ bị đốt cháy thành CO2 và H2O nhưng còn các nguyên tố vi lượng sẽ ở lại đất. Trong tro rơm rạ đặc biệt nhiều kali. Nhờ đó các khoáng chất cây sử dụng được bồi hoàn lại đất một phần mà không bị mất đi
Câu 7/50
A. Có tế bào mang hai bộ NST lưỡng bội của hai loài bó mẹ.
B. Chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ.
C. Có 2n NST trong tế bào.
D. Chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính.
Lời giải
Đáp án : A
Thể song nhị bội là cơ thể có các tế bào mang 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau
Lời giải
Đáp án : C
(1) Đúng. Khi riboxom tiếp xúc mã kết thúc thì dịch mã dừng lại
(2)Đúng. Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều riboxom cùng thực hiện dịch mã để đẩy nhanh quá trình sản xuất protein => polyxom
(3) Sai. riboxom dịch chuyển theo chiều 5’ – 3’ trên mARN
(4)Sai. Mỗi phân tử tARN có thể liên kết với một hoặc nhiều bộ ba trên mARN hay có thể có một hoặc nhiều codon, nhưng mỗi phân tử tARN chỉ có một anticodon mà thôi
Câu 9/50
A. Bức xạ ánh sáng nhìn thấy.
B. Bức xạ hồng ngoại,
C. Bức xạ từ ánh sáng tán xạ
D. Bức xạ tử ngoại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
B. Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).
C. Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).
D. Vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. 57600
B. 70200
C. 74880
D. 4680.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Mất đoạn
B. Đa bội
C. Chuyển đoạn
D. Dị bội.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.
B. Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn đinh nhỏ.
C. Tháp sinh khối không phải lúc nào cũng có đáy lớn đỉnh nhỏ.
D. Tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng cá thể của mỗi bậc dinh dưỡng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Phôi sinh học so sánh nghiên cứu những đặc điểm khác nhau trong giai đoạn đầu, giống nhau ớ giai đoạn sau trong quá trình phát triển phôi của các loài.
B. Phôi sinh học so sánh chỉ nghiên cứu những đặc điếm khác nhau trong quá trình phát triến phôi của các loài động vật.
C. Phôi sinh học so sánh chỉ nghiên cứu những đặc điểm giống nhau trong quá trình phát triển phôi của các loài động vật.
D. Phôi sinh học so sánh nghiên cứu những đặc điểm giống nhau và khác nhau trong quá trình phát triển phôi của các loài động vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Kì cuối của lần phân bào I
B. Kì sau của lần phân bào II.
C. Kì sau của lần phân bào I.
D. Kì sau của nguyên phân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. 46 NST kép
B. 23 NST đơn.
C. 23 cromatit
D. 46 cromatit.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Đảo đoạn.
B. Lặp đoạn
C. Chuyển đoạn nhỏ
D. Mất đoạn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.