25 Bộ đề thi thử Sinh Học cực hay có đáp án (Đề số 21)
23 người thi tuần này 4.6 19.6 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. 0,0016
B. 0,0768
C. 0,0384
D. 0,576
Lời giải
Gen qui định bệnh mù màu nằm trên NST giới tính
A bình thường >> a mù màu
2 người đàn ông bị mù màu
ð Tần số alen a ở giới đực là 0,04
Quần thể cân bằng thì tần số alen a ở giới cái cũng là 0,04
Xét thành phần kiểu gen của bên giới nữ là :
[0,04]2aa ; 2.[ 0,04]x.[ 0,96]Aa : .[ 0,96]2AA
Tỉ lệ người phụ nữ bình thường nhưng mang gen bệnh trong quần thể là
2.[ 0,04] x.[ 0,96] : 2= 0,0768 :2 = 0,0384
Đáp án B
Câu 2/50
A. G = X = 1478; A = T = 1122
B. G = X = 1472; A = T = 1128
C. G = X = 1476; A = T = 1124
D. G = X = 1474; A = T = 1126
Lời giải
Alen B :
Dài 221 nm = 2210 A0 => Tổng số nu là (2210 A0 : 3.40 x 2 = 1300 = 2A+2G
1669 liên kết Hidroó2A+3G = 1669
ð Vậy A= T= 281 và G = X = 369
Giả sử gen b có A=T = x và G = X = y
1 tế bào nguyên phân 2 lần tạo 4 tế bào con
Số nu môi trường cung cấp :
T = 281*3 + x*3 = 1689 => x = 282
X = 369*3+y*3 = 2211 => y = 368
Vậy alen b có A =T = 282 và G = X = 368
Đa bội thành dạng tứ bội BBbb, số nu của gen là :
A = T = 1126
G=X = 1474
Đáp án D
Câu 3/50
A. 16/81
B. 27/128
C/ 1/16
D. 1/81
Lời giải
F1 dị hợp tử
F2 có 16 tổ hợp lai phân li 9 :6 :1
ó F1 có kiểu gen AaBb và tính trạng tuân theo tương tác bổ sung 9 :6 :1
A-B- = dẹt ; A-bb = aaB- = tròn ; aabb = dài
Cây quả dẹt F2 : 1AABB : 2 AaBB : 2 AABb : 4 AaBb
Cho 2 cây quả dẹt giao phấn với nhau cho kiểu hình cây dài khi bố mẹ có kiểu gen AaBb
Cây AaBb => cho tỉ lệ giao tử ab là ¼
Tỉ lệ giao tử ab trong số các giao tử được tạo ra bởi cây hoa det là 1/ 4 x 4/9 = 1/9
Xác suất cho cây quả dài ở F3 là 1/9 *1/9 = 1/81
Đáp án D
Câu 4/50
A. 3, 4
B. 1, 2
C. 1, 4
D. 2, 3
Lời giải
Tỉ lệ KH 1:1:1:1:1:1:1:1 = (1 :1)*(1 :1)*(1 :1)
ó các cặp gen sẽ là Aa x aa, Bb x bb, Dd x dd
Vậy các phép lai thỏa mãn là : 3, 4
Đáp án A
Câu 5/50
A. A = T = 12600, G = X = 8400
B. A = T = 13500, G = X = 9000
C. A = T = 13500, G = X = 9600
D. A = T = 7200, G = X = 4800
Lời giải
mARN dài 510nm = 5100 A0
ð Tổng nu là 5100 : 3.4 = 1500 nu
A=150 , G=X=300 => U = (1500- 150 – 300 x 2 ) = 750
Phiên mã ngược thành ADN mạch kép có các loại nu :
A = T = 900
G = X = 600
Trước lần nguyên phân cuối cùng có 8 phân thử ADN => 8 phân tử mới được tạo ra
Số nucleotit môi trường cần cung cấp trong lần nguyên phân cuối cùng là
A = T = 900 × (8) = 7200
G = X = 600 × (8) = 4800
Đáp án D
Câu 6/50
A. Cho lai thuận nghịch
B. cho tự thụ phấn
C. lai phân tích
D. gây đột biến
Lời giải
Muốn phân biệt 2 hiện tượng trên, người ta cần gây đột biến
Cụ thể là gây đột biến mất đoạn nhỏ. Nếu như chỉ 1 vài trong số các kiểu hình đang kiểm tra bị ảnh hưởng thì đó là liên kết gen hoàn toàn. Còn nếu toàn bộ kiểu hình bị ảnh hưởng thì đó là gen đa hiệu
Đáp án D
Câu 7/50
A. Nuôi cấy tế bào thực vật thành mô sẹo, sau đó dùng hoocmon sinh trưởng kích thích phát triển thành cây
B. Dung hợp tế bào trần để tạo ra tế bào lai, và sử dụng hoocmon sinh trưởng kích thích thành cây
C. Nuôi cấy hạt phấn sau đó gây lưỡng bội hóa
D. Sử dụng công nghệ chuyển gen
Lời giải
Các cá thể có mức phản ứng hoàn toàn giống ban đầu cùng 1 kiểu gen Nuôi cấy tế bào thực vật thành mô sẹo, sau đó dùng hoocmon sinh trưởng kích thích phát triển thành cây => các cây có cùng kiểu gen
Đáp án A
Lời giải
Có ba bộ mã kết thúc là UGA, UAA, UAG
Bộ ba không phải là bộ ba kết thúc là UAX
Đáp án C
Câu 9/50
A. Đột biến mất đoạn có thể không gây chết sinh vật
B. Đột biến lặp đoạn làm gia tăng số lượng gen, và có thể xảy ra trên nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính
C. Đột biến chuyển đoạn do gây chết sinh vật nên có thể làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền
D. Đột biến đảo đoạn không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một nhiễm sắc thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. AB/ab x ab/ab
B. AB/Ab x ab/ab
C. AB/aB x ab/ab
D. AB/AB x ab/ab
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Enzim AND polimeraza có khả năng tháo xoắn và xúc tác cho quá trình nhân đôi của AND
B. Enzim ARN polimeraza có khả năng tháo xoắn và tách 2 mạch của phân tử AND
C. Enzim ligaza có chức năng lắp giáp các nucleotit tự do của môi trường vào các đoạn Okazaki.
D. Enzim AND polimeraza có chức năng tổng hợp nucleotit đầu tiên và mở đầu mạch mới
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. 11,11%
B. 89,2%
C. 0,87%
D. 5,56%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. 3625
B. 1160
C. 2320
D. 2230
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. 2,25% và 5,0625.10-2%
B. 5,5% và 99,949%
C. 2,25% và 99,949%
D. 5,5% và 5,0625.10-2%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Di – nhập gen
B. chọn lọc tự nhiên
C. yếu tố ngẫu nhiên
D. đột biến ngược
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Rút ngắn thời gian chọn đôi giao phối, do đó rút ngắn thời gian tạo giống
B. Xác định độ thuần chủng của giống đang nghiên cứu
C. Xác định mối quan hệ trội lặn giữa các gen trên một nhiễm sắc thể
D. Xác định thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotit trên một gen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. 29,8%
B. 3,7%
C. 8,33%
D. 20%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.