25 Bộ đề thi thử Sinh Học cực hay có đáp án (Đề số 10)
22 người thi tuần này 4.6 19.6 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án : D
Xác suất thu được đời con có kiểu hình A-B-D-E- là
0,75 x 1 x 0,5 x 0,75 = 0,28125 = 28,125%
Đời con có dạng kiểu gen –B—d--
Tỉ lệ kiểu gen ở F1 có 3 alen lặn là
Ở đời F1 có tối đa :
3 x 2 x 2 x 3 = 36 KG
2 x 1 x 2 x 2 = 8 KH
Nếu 2 tế bào cơ thể bố tiến hành giả phân thì số loại giao tử tối đa là :
2 x 2 = 4
Xác suất đời con có 3 tính trạng trội có kiểu gen là : A-B-D-ee ; A-B-dd-E ; aa-B-D-E-
x 1 x x + x 1 x x + x 1 x x = + =
Các nhận xét đúng là (1) (2)
Câu 2/50
A. Ông ngoại.
B. Người bố
C. Ông nội
D. Bà nội
Lời giải
Đáp án : A
Bệnh máu khó đông là 1 bệnh do alen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST X gây ra
A bình thường >> a bị máu khó đông
Bố mẹ bình thường : XAY x XAX-
Con trai bị máu khó đông : XaY
=> Người con trai đã nhận alen a từ mẹ : XAXa
Mà alen này chỉ có thể là từ ông ngoại hoặc bà ngoại
Lời giải
Đáp án : C
Nhận xét sai là : (1) và (2)
1 tỉ lệ 1 : 2 : 1 có thể do di truyền liên kết ở chỉ 1 giới gây ra
Ví dụ : ( hoán vị với f bất kì ) x ( liên kết gen hoàn toàn )
2 hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn có thể xuất hiện tối đa là 4 kiểu hình khác nhau
Ví dụ : x
3. Sai : sai vì khi 1 bên P có kiểu gen và f =25%, bên P còn lại liên kết hoàn toàn thì
= 12,5% x 50% =
4 . Đúng.
5 . Đúng.
Câu 4/50
A. Bầu nhụy, rễ cây, quả và lá
B. Đỉnh sinh trưởng thân, lá, quả và rễ cây.
C. Hạt phấn, biểu bì thân, rễ và lá cây
D. Đỉnh sinh trưởng thân, cành, hạt phấn và bầu nhụy.
Lời giải
Đáp án : D
Cơ quan tác động gây đột biến nhân tạo ở thực vật là : đỉnh sinh trưởng thân, cành, hạt phấn và bầu nhụy
Vì đây là các cơ quan xảy ra sự phân bào mạnh, các tác nhân đột biến sẽ cho hiệu quả tốt hơn
Lời giải
Đáp án : B
Các câu trả lời không đúng là (1) (2) (4) (8)
1 các số trên tương ứng : 2 là anticodon và 3 là codon
2 anticodon là 3’ UAX 5’
4 tRNA chỉ mang 1 acid amin
8 tRNA mang anticôđon 5’UAX3’ có thể liên kết nhiều lần với mRNA vi trên mRNA có nhiều vị trí có codon 5’AUG3’ ngoài vị trí mở đầu ở trên
Câu 6/50
A. Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
B. Tham gia quá trình điều hòa hoạt động của gen thông qua các mức cuộn xoắn của NST.
C. Phân chia đều vật chất di truyền cho các tế bào con trong quá trình phân bào.
D. Phản ánh mức độ tiến hóa của loài sinh vật bằng số lượng NST đơn trong nhân tế bào.
Lời giải
Đáp án : D
NST sinh vật nhân thực không có chức năng : phản ánh mức độ tiến hóa của loài sinh vật bằng số lượng NST đơn trong nhân tế bào
Ví dụ : người có 46NST trong khi tinh tinh có 48NST nhưng loài người là loài tiến hóa hơ
Câu 7/50
A. Liên kết gen.
B. Tương tác gen.
C. Hoán vị gen.
D. Phân li độc lập.
Lời giải
Đáp án : A
Hiện tượng làm hạn chế tính đa dạng di truyền là : liên kết gen
Câu 8/50
A. Do quá trình đột biến diễn ra mạnh.
B. Do phiêu bạt di truyền.
C. Do dòng gen.
D. Do áp lực lớn của chọn lọc tự nhiên.
Lời giải
Đáp án : B
Nhận xét : sau 1 thế hệ , tỉ lệ
AA tăng mạnh : 0,36 → 0,45
Aa giảm nhẹ : 0,48 → 0,475
aa giảm mạnh : 0,16 → 0,075
Nhiều khả năng, nguyên nhân của sự biến động này là do : yếu tố ngẫu nhiên ( phiêu bạt di truyền ) gây ra
Câu 9/50
A. Khoảng nhiệt từ 20 - 35oC giúp cá sinh trưởng và phát triển tốt.
B. Khi nhiệt độ tăng từ 35oC đến 42oC, hoạt động sinh sản của cá tăng lên.
C. Khi nhiệt độ tăng từ 5,6oC đến 20oC, các hoạt động sống của cá tăng dần
D. Biên độ giao động về nhiệt của cá rô phi Việt Nam là khoảng 36oC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Trong quần thể, tỷ lệ ruồi quả có kiểu gen đồng hợp tử chiếm 49%
B. Trong quần thể, tỷ lệ ruồi quả có kiểu gen chỉ có alen a là 21%
C. Trong quần thể, tỷ lệ ruồi quả biểu hiện tính trạng của alen A là 70%
D. Trong quần thể, tỷ lệ ruồi quả có kiểu gen chứa cả alen A và a là 42%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Thực vật lưỡng bội đồng hợp tử về tất cả các gen.
B. Giống dưa hấu tam bội.
C. Giống lúa gạo vàng.
D. Cừu Đôly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Xác định mức độ sinh sản và tử vong của mỗi nhóm cá thể trong quần thể.
B. Xác định một quần thể được điều chỉnh bởi các nhân tố phụ thuộc mật độ.
C. Xác định nhân tố điều chỉnh kích thước của quần thể.
D. Xác định xem có phải tăng trưởng của quần thể diễn ra theo chu kỳ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Từ loài tổ tiên, qua quá trình đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên đã làm xuất hiện nhiều loài mới.
B. Quần thể sinh vật có xu hướng duy trì kích thước trừ khi có biến động bất thường của môi trường sống.
C. Các cá thể cùng bố mẹ luôn khác biệt nhau ở nhiều đặc điểm.
D. Các loài luôn có xu hướng sinh ra số lượng con nhiều hơn số lượng con có thể sống sót.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Gly-Pro-Ser-Arg.
B. Ser-Ala-Gly-Pro.
C. Ser-Arg-Pro-Gly.
D. Pro-Gly-Ser-Ala.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Vi khuẩn lam
B. Vi khuẩn amoni
C. Vi khuẩn nitrit hóa
D. Vi khuẩn phản nitrat hóa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. 8 loại với tỉ lệ: 2:2:2:2:1:1:1:1.
B. 12 loại với tỉ lệ bằng nhau.
C. 8 loại với tỉ lệ 3:3:3:3:1:1:1:1.
D. 4 loại với tỉ lệ 1:1: 1: 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.