25 Bộ đề thi thử Sinh Học cực hay có đáp án (Đề số 14)
27 người thi tuần này 4.6 19.6 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định.
B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.
C. Chọn lọc tựnhiên thực chất là quá trình phân hoá khảnăng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thểvới các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
D. Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi.
Lời giải
B
C- sai , CLTN tác động trực tiếp đến kiểu hình giản tiếp tác động đến kiểu gen
Đáp án B
Lời giải
D
Các nhận định không đúng là
2 cạnh tranh chưa chắc đã dẫn đến các loài bị tiêu diệt. Nó góp phần tạo động lưc cho các loài tiến hóa
3 cạnh tranh cùng loài là 1 cuộc cạnh tranh khốc liệt. Do các sinh vật đều có chung 1 ổ sinh thái, cạnh tranh cùng loài làm cho loài đó tiến hóa nhanh hơn
4 cạnh tranh là 1 hiện tượng bình thường, không phải là hiếm gặp
Đáp án D
Câu 3/50
A. (2)-> (1)-> (3)-> (4)
B. (1)-> (4)-> (3)-> (2)
C. (2) ->(4) ->(3) ->(1)
D. (1) ->(2) ->(3) ->(4)
Lời giải
Quy trình đúng là :
(1) -> (4)-> (3)-> (2)
Chú ý quá trình tổng hợp insulin của người có thể lấy trực tiếp từ hệ gen người hoặc
Có thể dùng cách phiên mã ngược mARN trưởng thành mã hóa insulin của người => gen không phân mảnh
Đáp án B
Câu 4/50
A. Đột biến gen phát sinh trong quá trình nhân đôi ADN.
B. Tất cả các đột biến thay thế cặp nuclêôtit đều làm thay đổi chức năng của prôtêin.
C. Tất cả đột biến gen đều được biểu hiện ra kiểu hình của thể đột biến.
D. Tất cả các đột biến thay thế cặp nuclêôtit đều làm thay đổi cấu trúc chuỗi pôlipeptit.
Lời giải
Đột biến gen được sinh ra do quá trình nhân đôi ADN không theo nguyên tác bổ sung => biến đổi vật chất di truyền
Đáp án A
Câu 5/50
A. 5'GXU3'.
B. 5'XGU3'.
C. 5'UXG3'.
D. 5'GXT3'
Lời giải
Theo nguyên tác bổ sung :
AND: 3'AGX5'
mARN 5'UXG3'.
Đáp án C
Câu 6/50
A. Một người chỉ bị bệnh khi mang cả ti thể đột biến từ cha và mẹ.
B. Chỉ nữ giới (chứ không phải nam giới) mới có thể bị bệnh.
C. Một người sẽ bị bệnh nếu cha mang ti thể đột biến nhưng mẹ khoẻ mạnh.
D. Một người sẽ bị bệnh nếu mẹ mang ti thể đột biến nhưng cha khoẻ mạnh.
Lời giải
ADN ti thể => di truyền theo dòng mẹ , nếu mẹ bị bệnh => sinh ra con bị bệnh
Bệnh này không liên quan đến cha
Đáp án D
Câu 7/50
A. Vùng 3’ của mạch mã gốc và di chuyển từ mã mở đầu đến mã kết thúc.
B. Vùng điều hoà và di chuyển từ đầu 5’ sang đầu 3’ của mạch mã gốc.
C. Vùng điều hoà và di chuyển từ đầu 3’ sang đầu 5’ của mạch mã gốc.
D. Mã mở đầu và di chuyển từ đầu 5’ sang đầu 3’ của mạch mã gốc.
Lời giải
Đáp án C
Câu 8/50
A. (2) à (3) à (4) à (1).
B. (1) à (2) à (3) à (4).
C. (1) à (3) à (2) à (4).
D. (2) à (3) à (1) à (4)
Lời giải
C
Mức phức tạp của lưới thức ăn phụ thuộc vào độ đa dạng thành phần loài
Sắp xếp theo mức độ đa dạng ta tăng dần trong khu sinh học ta có
Đồng rêu. < Rừng lá kim phương bắc. < Rừng lá rộng rụng theo mùa.< Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới.
Đáp án C
Câu 9/50
A. 0,92% ; 45,5%.
B. 0,57% ; 0,92%.
C. 0,0052% ; 45,5%.
D. 0,92% ; 0,57%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. gà và công có tập tính sinh dục khác nhau nên không giao phối với nhau.
B. lai giữa ngựa và lừa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
C. hai loài có sinh cảnh khác nhau nên không giao phối được với nhau.
D. cấu tạo hoa ngô và hoa lúa khác nhau nên chúng không thụ phấn được cho nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Thỏ, ruồi giấm, sư tử.
B. Gà, bồ câu, bướm.
C. Hổ, báo, mèo rừng.
D. Trâu, bò, hươu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Sinh vật tiêu thụ gồm các động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật và các vi khuẩn.
B. Thực vật là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.
C. Nấm là một nhóm sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ.
D. Tất cả các loài vi khuẩn đều là sinh vật phân giải, chúng có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Trong hệ sinh thái càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm dần.
B. Trong hệ sinh thái sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn.
C. Trong hệ sinh thái sự biến đổi vật chất diễn ra theo chu trình.
D. Trong hệ sinh thái sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. phân tử ADN đơn vị cơ bản ( nuclêôxôm) sợi cơ bản sợi nhiễm sắc crômatic.
B. Crômatitsợi nhiễm sắc sợi cơ bản đơn vị cơ bản ( nuclêôxôm) phân tử ADN.
C. phân tử ADN sợi cơ bản đơn vị cơ bản ( nuclêôxôm) sợi nhiễm sắc crômatic
D. phân tử ADN sợi cơ bản sợi nhiễm sắc đơn vị cơ bản nuclêôxôm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Sử dụng thức ăn là động vật thứ cấp.
B. Sử dụng thức ăn là động vật ăn thịt sơ cấp.
C. Sử dụng thức ăn là thực vật.
D. Sử dụng thức ăn là động vật ăn thực vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Nhiệt độ thấp enzim điều hoà tổng hợp mêlanin hoạt động nên các tế bào vùng đầu mút tổng hợp được mêlanin làm lông đen.
B. Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân.
C. Nhiệt độ cao làm biến tính enzim điều hoà tổng hợp mêlanin, nên các tế bào ở phần thân không có khả năng tổng hợp mêlanin làm lông trắng.
D. Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. có mức phản ứng giống nhau.
B. có khả năng giao phối với nhau để sinh con.
C. có giới tính có thể giống hoặc khác nhau.
D. có kiểu hình hoàn toàn khác nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. (1), (4), (7), (8).
B. (4), (7), (8).
C. (1), (3), (7), (9).
D. (4), (5), (6), (8).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. XBXB × XbY.
B. XBXB × XBY.
C. XBXb × XbY.
D. XBXb × XBY
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. 1, 2, 5.
B. 1, 2, 4.
C. 1, 3, 5.
D. 2, 4, 5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.