25 Bộ đề thi thử Sinh Học cực hay có đáp án (Đề số 12)
21 người thi tuần này 4.6 19.6 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Tăng cường hoạt động của ARN polymeraza
B. Ức chế gen điều hòa, ngăn cản quá trình tổng hợp protein ức chế
C. Bám vào vùng vận hành và làm các gen cấu trúc hoạt động phiên mã.
D. Thay đổi cấu hình chất ức chế và kích thích hoạt động phiên mã của các gen cấu trúc
Lời giải
Đáp án : D
Trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein chất cảm ứng có vai trò liên kết với protein ức chế , làm protein không liên kết với vùng vận hành của Operon và quá trình phiên mã các gen cấu trúc vẫn diễn ra bình thường
Câu 2/50
A. Đột biến ở vùng khởi động (P)
B. Đột biến ở vùng vận hành (O)
C. Đột biến ở gen điều hòa làm chất ức chế không liên kết được với chất cảm ứng
D. Đột biến xảy ra ở nhiều gen trong hệ thống điều hòa.
Lời giải
Đáp án : B
Nếu chất cảm ứng ko có mặt = Không có đường lactozo nhưng quá trình tổng hợp các enzyme vẫn xảy ra => Vùng vận hành bị đột biến nên protein ức chế không gắn được vào vùng vận hành
Lời giải
Đáp án : C
Ta có sự tăng kích thước của cá thể trong quần thể được tính theo công thức
Tăng = Mức sinh – Mức tử + Mức nhập – Mức xuất = 1,23 – 0,65 + 0,3 – 0,5 = 0,38
Sau một năm thì số lượng cá thể trong quần thể sẽ là 750 + 750 x 0,38 = 1035 cá thể
Câu 4/50
A. 27/64 và 37/256
B. 37/64 và 27/256
C. 37/64 và 27/64
D. 33/64 và 27/64
Lời giải
Đáp án : B
Dựa vào sơ đồ điểu khiển chuỗi tổng hợp sắc tố thì ta có thể đua ra quy ước sau
a+-b+- c+- dd màu nâu
a+- b+- c+- d+- : màu đen
----ccdd : màu trắng
Ta có P : a+a+b+b+c+c+d+d+ x aabbccdd
F1 : a+a b+b c+c d+d
F1 x F1 : a+a b+b c+c d+d x a+a b+b c+c d+d
Xác suất cá thể có màu đen được tạo ra là : (¾)4 = 81/256
Xác suất thu được các cá thể màu nâu là : (¾)3 x ¼ = 27/256
Xác suất thu được các cá thể màu trắng là : 1 – 81 / 256 – 27/256 = 148/256 = 37/64
Câu 5/50
A. Chuyển đoạn và đảo đoạn
B. Mất đoạn và lặp đoạn
C. Đảo đoạn và mất đoạn
D. Lặp đoạn và chuyển đoạn
Lời giải
Đáp án : A
Đột biến mất đoạn : làm mất vật chất di truyền
Đột biến lặp đoạn làm tăng vật chất di truyền
Đột biến không làm mất và thêm vật chất di truyền trong cơ thể mang đột biến là đột biến chuyển đoạn( chuyển từ NST này sang NST khác ) và đột biến đảo đoạn NST
Câu 6/50
A. Đột biến và chọn lọc tự nhiên
B. Chọn lọc tự nhiên và khả năng di cư
C. Khả năng di cư
D. Chọn lọc tự nhiên
Lời giải
Đáp án : A
Nhân tố tác động trực tiếp lên quá trình hình thành quần thể thích nghi đối với môi trường sống là hiện tượng đột biến và chọn lọc tự nhiên
Đột biến gen làm xuất hiện các biến dị trong quần thể , các biến dị có lợi sẽ dược chọn lọc tự nhiên giữ lại và các đột biến có hại cho sinh vật thì sẽ được chọn lọc tự nhiên đào thải
Câu 7/50
A. 1/3
B. 1/4
C. 1/9
D. 4/9
Lời giải
Đáp án : B
Ta có P : trắng x trắng
F1 : 100 trắng
F2 : 171 trắng : 40 đỏ ≈ 13 trắng : 3 đỏ
=> 16 tổ hợp giao tử , F1 dị hợp hai cặp gen AaBb
=> Quy ước : A- B- = aabb = A- bb : trắng ; aaB- : hoa đỏ
=> Xét trong các cá thể có kiểu hình hoa đỏ có
1/3 aaBB : 2/3 aaBb
Tự thụ phấn 1/3 aaBB => 1/3 aaBB
2/3 aaBb => 2/3 ( 3/4 aaB- : 1/4 aabb)
Xác suất các thể có kiểu hình hoa trắng là 2/3 x 1/4 = 1/6
Câu 8/50
A. AB/ab x aB/ab
B. Ab/aB x AB/ab
C. Ab/ab x aB/ab
D. Ab/aB x ab/ab
Lời giải
Đáp án : C
Trong phép lai phân tích cá thể dị hợp hai cặp gen thi tạo ra 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1 :1 :1 : 1
=> Tạo ra 4 loại tổ hợp
=> Bố và mẹ mỗi bên tạo ra hai loại giao tử => bố mẹ dị hợp 1 cặp gen
=> Đáp án C thỏa mãn
=> Thử lại có Ab/ab x aB/ab=> Ab/ aB : Ab/ab : aB/ab : ab/ab
Câu 9/50
A. Đốt cháy
B. Ăn thịt
C. Quang hợp
D. Phân hủy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. 25% mình xám, cánh ngắn : 50% mình xám, cánh dài : 25% mình đen, cánh dài.
B. 70,5% mình xám, cánh dài : 4,5% mình xám, cánh ngắn : 4,5% mình đen, cánh dài:20,5% mình đen, cánh ngắn.
C. 41% mình xám, cánh ngắn : 41% mình đen, cánh dài : 9% mình xám, cánh dài : 9% mình đen, cánh ngắn.
D. 75% mình xám, cánh dài : 25% mình đen, cánh ngắn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Làm tăng số biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc và tiến hóa.
B. Giải thích cơ chế của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong quá trình chọn lọc và tiến hóa.
C. Tái tổ hợp lại gen quý trên các nhiễm sắc thể khác nhau của các cặp tương đồng tạo thành nhóm gen liên kết.
D. Là cơ sở cho việc lập bản đồ gen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Làm cho tần số tương đối của các alen thay đổi theo hướng xác định.
B. Làm cho thành phần kiểu gen trong quần thể thay đổi đột ngột.
C. Hình thành nòi, thứ , loài mới nhanh chóng
D. Di nhập thêm nhiều gen mới.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Quy luật phân li
B. Tương tác cộng gộp.
C. Tương tác át chế.
D. Tương tác hỗ trợ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Tương tác hỗ trợ và phân li độc lập.
B. Mỗi gen quy định một tính trạng phân li độc lập
C. Liên kết không hoàn toàn.
D. Tương tác át chế và phân li độc lập.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Năng suất sinh học
B. Sản lượng sơ cấp thô
C. Sản lượng sơ cấp tinh
D. Sản lượng sinh vật thứ cấp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Bệnh dễ biểu hiện ở người nam.
B. Bố mang gen bệnh sẽ truyền gen bệnh cho một nửa số con gái
C. Hôn nhân cận huyết tạo điều kiện thuận lợi cho sự xuất hiện người nữ mắc bệnh
D. Mẹ bình thường mang gen bệnh sẽ làm biểu hiện ở một nửa số con trai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Tất cả các giao tử đều mang gen đột biến
B. Kiểu hình đột biến chỉ được biểu hiện ở cơ chế đồng hợp
C. Vai trò của bố và mẹ là như nhau trong sự di truyền
D. Sẽ tạo nên trạng thái khảm ở cơ thể mang đột biến.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu thường dẫn đến sự biến đổi trước hết là ở động vật và qua đó ảnh hưởng tới thực vật.
B. Sự phát triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm chạp của điều kiện khí hậu, địa chất.
C. Sinh giới đã phát triển theo hướng ngày càng đa dạng, tổ chức ngày càng cao, thích nghi ngày càng hợp lí.
D. Sự chuyển từ đời sống từ dưới nước lên đời sống trên cạn đã đánh dấu một bước quan trọng trong quá trình tiến hóa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. 1 : 1
B. 1 : 2 : 1
C. 2 : 1
D. 3 : 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. 4 kiểu hình : 8 kiểu gen
B. 8 kiểu hình : 27 kiểu gen
C. 6 kiểu hình : 4 kiểu gen
D. 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.