25 Bộ đề thi thử Sinh Học cực hay có đáp án (Đề số 3)
38 người thi tuần này 4.6 19.6 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. 196 và 64
B. 400 và 64.
C. 196 và 36.
D. 196 và 48.
Lời giải
Đáp án : C
Ta có x = (♂x ♀ )(♀ x♂)( x )
Vì ruồi giấm chỉ hoán vị ở ruồi cái không có hoán vị ở giới đực nên ta có
Số loại kiểu gen là : 7 x 7 x 4 = 196
Số loại kiểu hình là : 3 x 3 x 4 = 36 kiểu hình
Lời giải
Đáp án : C
1- sai , tính thoái hóa là hiện tượng nhiều bộ ba cùng mã hóa cho 1 aa
2- Đúng , chiều của enzyme tháo xoắn là 3- 5 , mạch được tổng hợp gián đoạn có chiều ngược với chiều của enzyme tháo xoắn
3- Sai ,tính phổ biến là cá loài chung một bộ mã di truyền , 3 thể hiện đặc điểm thoái hóa của bộ mã di truyền
4- Sai , chỉ có mạch mã gốc được dùng làm mạch tổng hợp mARN
5- Sai ,riboxom trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 5’ – 3’ của mARN .
6 – Đúng , có 64 bộ ba : 3 bộ ba kết thúc : 61 bộ ba mã hóa aa ( 2 bộ ba không có tính thoái hóa ; 59 bộ ba có tính thoái hóa )
Câu 3/50
A. Ở chim, sự cạnh tranh giành nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng sinh sản và nở trứng.
B. Những loài động vật ít có khả năng bảo vệ vùng sống như cá, hươu, nai… thì khả năng sống sót của con non phụ thuộc rất nhiều vào số lượng kẻ thù ăn thịt.
C. Đối với những loài có khả năng bảo vệ vùng sống như nhiều loài thú (hổ, bào…) thì khả năng cạnh tranh để bảo vệ vùng sống có ảnh hưởng lớn tới số lượng cá thể trong quần thể.
D. Lối sống bầy đàn làm ảnh hưởng đến sức sống của các cá thể trong quần thể.
Lời giải
Đáp án : D
A và C thể hiện sự biến động số lượng do cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
B thể hiện sự điểu chỉnh số lượng cá thể phụ thuộc vào mối quan hệ vật ăn thịt và con mồi
D – sai
Lời giải
Đáp án : C
Ta có cây F1 tạp giao thu được 9 đỏ : 7 trắng => tính trạng màu sắc hoa do hai gen không alen tương tác với nhau quy định
Quy ước : A- B – đỏ , các kiểu gen còn lại quy định kiểu hình hoa trắng
Các cây hoa đỏ ở F2 có kiểu gen và tỉ lệ lần lượt là AABB : AaBB : AABb : 4 AaBb
Giảm phân thu được tỉ lệ giao tử là : AB : ab : Ab : aB
F2 giao phối tự do : ( AB : ab : Ab : aB) ( AB : ab : Ab : aB)
Xác suất thu được cây hoa đỏ là : x 1 + x + x ( + ) x 2 = + + =
Câu 5/50
A. (1), (5) (7).
B. (3), (5).
C. (2), (4)
D. (1), (5),(7),(6)
Lời giải
Đáp án : A
Các đáp án sai là : 2,3,4,6
Đáp án đúng là : 1,5,7
1 – đúng vì cách li sinh thái và tập tính có thể dẫn đến cách li sinh sản => hình thành loài mới
5- Đúng
7- Đúng vì những nơi khí hậu khắc nhiệt thường quá trình lai xa và đa bội hóa để giúp cho sinh vật có khả năng thích nghi tốt hơn trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt
Câu 6/50
A. Đột biến
B. Di - nhập gen
C. Giao phối không ngẫu nhiên
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Lời giải
Đáp án : A
Nguồn cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tự nhiên gồm
- Đột biến
- Biến dị tổ hợp ( được tạo ra từ quá trình giao phối ngẫu nhiên
Lời giải
Đáp án : D
1- Đúng , sống trong các ổ sinh thái khác nhau thì chúng sẽ sống trong các điều kiện khác nhau , chúng sẽ
không chung nguồn dinh dưỡng nên chúng sẽ không cạnh tranh với nhau
2- Sai , trong một nơi ở có nhiều ổ sinh thái khác nhau ví dụ SGK
3- Đúng , đó là những nhân tố sinh thái vô sinh , chỉ những nhân tố sinh thái hữu sinh mới bị phụ thuộc vào mật độ
4- Sai , nhiệt độ thuận lợi là : 20 0C - 35 0C , nhỏ hơn 5,6 0C là điểm gây chết dưới
5- Sai , nhân tố sinh thái có thể tác động trực tiếp hoặc gián tiếp .
6- 7 đúng vì chúng sử dụng nguồn thức ăn khác nhau nên ổ sinh thái khác nhau
Câu 8/50
A. 0,365
B. 0,029
C. 0,5
D. 0,25
Lời giải
Đáp án : A
Tần số alen của các gen quy định tính trạng màu sắc lông là : ♂A= 1; ♀A= 0,8 ; a = 0,2
Quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền thì A= (♂A + ♀A): 2 = = 0,9 ; a = 1 – 0.9 = 0,1
Khi quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền thì thành phần kiểu gen là : 0,81 AA + 0, 18 Aa + 0,01 aa = 1
Xác suất của cá thể thân đỏ là : 1 – 0, 01 = 0,99
Tỉ lệ kiểu gen của các cá thể thân đỏ là : AA : Aa
Lấy ngẫu nhiên 3 cá thể lông đỏ xác suất để thu được 2 cá thể thuần chủng là : ()2 × x 3 =
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. 1-b,c,d ; 2 – e ; 3
B. 1- c,d,e ; 2 – a ; 3- b
C. 1-c, d,e ; 2-b ; 3-a
D. 1-a,c ; 2- c ; 3 – d,e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. (1),(2), (3).
B. (2), (3), (4), (5).
C. (1),(2),(4)
D. (1),(2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Sự biến động, suy thoái của quần xã.
B. Sự suy thoái của quần xã hay cân bằng sinh học trong quần xã
C. Sự biến động, ổn định hay suy thoái của quần xã
D. Sự ổn định, cân bằng sinh học trong quần xã.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Kỉ Krêta (Phấn trấng) thuộc đại Trung sinh
B. Kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh.
C. Kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh.
D. Kỉ Jura thuộc Trung sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. (1), (4).
B. (1), (3).
C. (1), (2).
D. (2), (3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Lai giống
B. Gây đột biến nhân tạo
C. Tạo ưu thế lai
D. Công nghệ tế bào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.