25 Bộ đề thi thử Sinh Học cực hay có đáp án (Đề số 25)
22 người thi tuần này 4.6 19.6 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Giao phối ngẫu nhiên
B. sự di - nhập gen
C. sự chọn lọc những kiểu gen thích nghi
D. sự cách li địa lí
Lời giải
Nguyên nhân gây cản trở quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí là di nhập gen. Giữa 2 quần thể vẫn xảy ra sự trao đổi vốn gen thì sự cách ly bị ngăn cản.
Chọn B.
Câu 2/50
A. 6 loại.
B. 20 loại.
C. 8 loại.
D. 4 loại.
Lời giải
Số bộ ba từ A, G: 23 = 8. Không có mã kết thúc nào chỉ chứa A, G
=> số tARN bổ sung với mARN: 8.
Chọn C.
Câu 3/50
A. 3/4.
B. 5/6.
C. 7/8.
D. 8/9.
Lời giải
Bố mẹ bình thường sinh con bị bệnh => do gen lặn.
Mà bố bình thường (II.8) sinh con gái bị bệnh (III.14) => do gen lặn trên NST thường.
II.7 là aa, luôn truyền a cho con => III.12: Aa.
II.8 x II.9: Aa x Aa (do sinh ra III.14 là aa) => III.13
Xác suất sinh con không bị bệnh = 1 – xác suất sinh con bị bệnh.
Con bị bệnh khi III.13 là Aa. Khi đó: Aa x Aa → aa
=> Xác suất sinh con bị bệnh:
=> Xác suất sinh con bình thường: 1-
Chọn B
Lời giải
Đáp án C.
Tính trạng chiều cao cây: BbDd x bbdd →Fb: 250 thân cao : 750 thân thấp = 1 cao : 3 thấp
=>cao là B-D-, các dạng còn lại: thấp.
Fb: A-B-D- =
Giả sử A/a liên kết B/b (trường hợp liên kết với D/d cũng tương tự)
Dd x dd →0,5D- : 0,5dd.
=> A-B-D- = 0,5 x A-B- => A-B- =
=>AB là giao tử hoán vị => P:
Câu 5/50
A. 3 con lông xám : 1 con lông nâu.
B. 5 con lông xám : 3 con lông nâu.
C. 1 con lông xám : 1 con lông nâu.
D. 1 con lông xám : 3 con lông nâu.
Lời giải
Đáp án C
F2: 13 xám : 3 nâu => F1: AaBb.
AaBb x AaBb → F2: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb.
=> aaB- : nâu (hoặc A-bb); còn lại: xám.
AaBb x aaBB → (1A- : 1aa)B- = 1A-B- : 1aaB- => 1 xám : 1 nâu.
Lời giải
Đáp án A.
Nhiệt độ ngưỡng là k => Tổng nhiệt hữu hiệu: (18 – k) x 17 = (25 – k) x 10 => k = 8oC.
Câu 7/50
A. tạo được các cây có đặc điểm di truyền rất ổn định.
B. tạo giống chất lượng bảo tồn nguồn gen quý.
C. tạo dòng biến dị xôma, lai tạo những giống cây trồng mới.
D. tạo giống cây quý, bảo tồn nguồn gen không bị tuyệt chủng.
Lời giải
Đáp án A.
Ưu điểm nổi bật của phương pháp chọn giống bằng nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh là tạo được dòng thuần chủng => tính trạng chọn lọc được rất ổn định.
Câu 8/50
A. Khi hoàn cảnh sống thay đổi, một đặc điểm vốn có lợi có thể trở thành bất lợi và được thay thế bởi đặc điểm khác thích nghi hơn.
B. Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của CLTN trong hoàn cảnh nhất định nên chỉ có ý nghĩa trong hoàn cảnh phù hợp.
C. Ngay trong hoàn cảnh sống ổn định thì biến dị di truyền không ngừng phát sinh, do đó các đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện.
D. Trong lịch sử, những sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn những SV xuất hiện trước đó.
Lời giải
Đáp án D.
Thích nghi của sinh vật chỉ mang tính tương đối , khi điều kiện môi trường thay đổi thì đặc điểm thích nghi của sinh vật của sinh vật cũng thay đổi.
Sinh vật xuất hiện sau chưa chắc đã thích nghi hơn sinh vật xuất hiện trước
Câu 9/50
A. Vì gen đột biến trên X có thể không có alen tương ứng trên Y.
B. Vì gen đột biến trên X thường là gen trội.
C. Vì chỉ có một trong 2 NST X của nữ giới hoạt động
D. Vì tần số đột biến gen trên NST X cao hơn so với trên NST thường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Ở kỳ sau của lần phân bào 1 hoặc lần phân bào 2 của giảm phân
B. Ở kỳ sau của các quá trình phân bào
C. Ở kỳ sau của nguyên phân
D. Ở kỳ giữa của giảm phân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. 8 phép lai
B. 4 phép lai
C. 2 phép lai
D. 1 phép lai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Giao tử không có NST giới tính và giao tử mang NST XX
B. Giao tử không mang NST giới tính và giao tử mang NST giới tính XX hoặc YY
C. Giao tử không có NST giới tính và giao tử mang NST XY
D. Giao tử mang NST XX và giao tử mang NST YY
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. (3), (4), (6), (7).
B. (1), (2), (4), (6).
C. (2), (3), (6), (7).
D. (1), (2), (3), (5).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. III
B. I, II
C. II, III
D. II
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. I, II và III.
B. II, III và IV.
C. III và IV.
D. II và III.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường.
B. Một phần không được sinh vật sử dụng.
C. Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết.
D. Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Số lượng cá thể con lai phải lớn và các gen qui định tính trạng khác nhau nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau.
B. Các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.
C. Cần tất cả các điều kiện trên.
D. Bố mẹ đem lai phải thuần chủng và khác nhau về một cặp tính trạng tương phản
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.