Bộ đề luyện thi THPTQG Sinh học cực hay có lời giải chi tiết (đề số 5)
49 người thi tuần này 4.6 26.8 K lượt thi 40 câu hỏi 6 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án C
Cây hấp thụ các nguyên tố khoáng
dưới dạng ion hòa tan. Vì vậy,
trong các chất nói trên, chỉ có
ion Ca2+ thì cây mới hấp thụ được
Câu 2/40
A. Gà.
B. Thủy tức
C. Trùng giày.
D. Rắn
Lời giải
Đáp án B
Những loài động vật có túi tiêu hóa sẽ
vừa có tiêu hóa nội bào, vừa có tiêu
hóa ngoại bào.
Các loài ruột khoang và giun dẹp
có túi tiêu hoá. Trong các loài trên chỉ
có thủy tức thuộc ngành ruột khoang
→ Thủy tức vừa có tiêu hóa nội
bào vừa có tiêu hóa ngoại bào.
Lời giải
Đáp án A
Câu 4/40
A. xúc tác tổng hợp mạch polinucleotit
B. xúc tác tổng hợp mạch ARN
C. xúc tác nối các đoạn Okazaki để tạo mạch ADN hoàn chỉnh
D. tháo xoắn phân tử ADN
Lời giải
Đáp án C
Đáp án A xúc tác tổng hợp mạch
polinucleotit là chức năng của
ADN polimeraza
Đáp án B xúc tác tổng hợp mạch ARN
là chức năng của ARN polimeraza
Đáp án C xúc tác nối các đoạn
Okazaki để tạo mạch ADN hoàn chỉnh
là chức năng của enzym ligaza
Đáp án D tháo xoắn phân tử ADN
là chức năng của enzim helicase
Câu 5/40
A. giúp duy trì cấu trúc đặc trưng và ổn định của các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào nguyên phân
B. là vị trí mà tại đó ADN được bắt đầu nhân đôi, chuẩn bị cho nhiễm sắc thể nhân đôi trong quá trình phân bào
C. là vị trí liên kết với thoi phân bào, giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào
D. làm cho các nhiễm sắc thể dính vào nhau trong quá trình phân bào
Lời giải
Đáp án C
Mỗi NST điển hình đều chứa các trình
tự nucleotide đặc biệt gọi là tâm động.
Tâm động là vị trí liên kết với thoi
phân bào trong quá trình phân bào,
giúp NST di chuyển về các cực của
tế bào trong quá trình phân bào
Câu 6/40
A. 2%.
B. 0,1%.
C. 1%.
D. 10%.
Lời giải
Đáp án C
Loại giao tử bị mất 1 NST (n-1)
chiếm tỉ lệ 1/2×2% = 1%.
Câu 7/40
A. Aa × Aa
B. Aa × aa
C. aa × aa
D. Aa × AA
Lời giải
Đáp án A
Phép lai A cho đời con có tỉ lệ
kiểu gen 1AA : 2Aa : 1aa
Phép lai B cho đời con có tỉ lệ
kiểu gen 1Aa : 1aa
Phép lai C cho đời con có tỉ lệ
kiểu gen 100%aa
Phép lai D cho đời con có tỉ lệ
kiểu gen 1AA : 1Aa
Câu 8/40
A. AaBbDdEe
B. AaBBddEe
C. AaBBddEE.
D. AaBBDdEe.
Lời giải
Đáp án C
Cơ thể này chỉ dị hợp về cặp gen Aa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Trên nhiễm sắc thể thường
B. Trong lục lạp
C. Trên nhiễm sắc thể giới tính Y
D. Trong ti thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 0,48
B. 0,36.
C. 0,16.
D. 0,25.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Nuôi cấy hạt phấn
B. Dung hợp tế bào trần
C. Lai khác dòng
D. Gây đột biến
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Cách li tập tính
B. Cách li sau hợp tử
C. Cách li cơ học
D. Cách li thời gian
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Kỉ Cacbon
B. Kỉ Pecmi.
C. Kỉ Silua.
D. Kỉ Đêvôn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Hai loài có ổ sinh thái khác nhau thì không cạnh tranh nhau.
B. Cùng một nơi ở luôn chỉ chứa một ổ sinh thái
C. Sự hình thành loài mới gắn liền với sự hình thành ổ sinh thái mới.
D. Cạnh tranh cùng loài là nguyên nhân chính làm mở rộng ổ sinh thái của mỗi loài
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Trong tự nhiên, chỉ có một loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.
B. Khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao, cấu trúc của lưới thức ăn ở các hệ sinh thái càng trở nên phức tạp hơn
C. Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.
D. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì các chuỗi thức ăn càng có ít mắt xích chung
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Xảy ra vào ban đêm.
B. Tổng hợp glucôzơ
C. Giải phóng CO2
D. Giải phóng O2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Chim
B. Ếch, nhái.
C. Bò sát
D. Thú.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. AAaa × AAaa
B. Aa × Aaaa.
C. AAaa × Aa
D. AAAa × aaaa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.