Bộ đề luyện thi THPTQG Sinh học cực hay có lời giải chi tiết (đề số 27)
15 người thi tuần này 4.6 26.8 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án A
A. mARN → Có số loại nhiều nhất trong tế bào, nhưng số lượng ít nhất (5%).
B. tARN → Có khoảng 61 loại tARN (vì có 6 codon mã hóa trên mARN → 61 loại tARN).
C. rARN → Có số loại ít nhất nhưng hàm lượng thì nhiều nhất (70%).
D. ARN enzim (ribozim) → không liên quan.
Câu 2/40
A. Sacrap
B. Oatxơn và Cric.
C. Páplốp
D. Moogan
Lời giải
Đáp án B
Người đầu tiên công bố mô hình cấu trúc không gian ADN là:
A. Sacrap → Chứng minh
B. Oat =xơn và Cric → mô hình cấu trúc không gian của ADN.
C. Páp =lốp → Phản xạ có và không điều kiện.
D. Moogan → Quy luật di truyền liên kết hoàn toàn và liên kết không hoàn toàn.
Câu 3/40
A. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nucleotit trong cấu trúc của gen.
B. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể
C. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.
D. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
Lời giải
Đáp án D
A → đúng. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nucleotit cấu trúc của gen.
B → đúng. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.
C → đúng. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.
D → sai. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể (đây là đột biến cấu trúc NST)
Câu 4/40
A. nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã.
B. những trình tự nucleotit đặc biệt, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
C. những trình tự nucleotit mang thông tin mã hóa cho phân tử protein ức chế.
D. nơi mà ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
Lời giải
Đáp án D
A. → sai. Nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã không có, không thuộc vùng nào cả.
B. → sai. Những trình tự nucleotit đặc biệt, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã đây thuộc vùng vận hành O.
C. → sai. Những trình tự nucleotit mang thông tin mã hóa cho phân tử protein ức chế gen điều hòa R.
D. → đúng. Nơi mà ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã đây mới chính là vùng khởi động P.
Câu 5/40
A. 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
B. 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
C. 11 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng
D. 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
Lời giải
Đáp án C
Giả thuyết: cây 4n → giảm phân cho giao tử 2n
(4 alen của 1 gen → giao tử: 2 alen của 1 gen)
P: AAaa Aaaa
G (1AA : 4Aa : 1aa)(1Aa: 1aa)
(5T : 1L)(1T : 1L) (chuyển về giao tử trội, lặn để tổ hợp xác định tỉ lệ kiểu hình nhanh, đơn giản)
F1 : 11T : 1L = (11 đỏ : 1 vàng) (chỉ có giao tử lặn bố kết hợp giao tử lặn mẹ mới sinh kiểu hình lặn; còn lại là sinh ra kiểu hình trội cả)
Chú ý: Một số kiểu kết luận đúng, sai
P1: Aaaa x aaaa
G: (5T : 1:L)(1L) = F1 : 5T : 1L
Có thể kết luận sau: 5/6 cây ở F1 là hoa đỏ → đúng
Mỗi cây F1 có 5/6 số quả đỏ : 1/6 số quả vàng → sai
P2: AAaa x Aaaa → F1: (5T : 1L)(1T : 1L) = 11T : 1L
Có kiểu kết luận: 11/12 cây đỏ → đúng
P3: AAaa x Aaaa → F1: (5T : 1L)(5T : 1L) = 35T : 1L
Có kiểu kết luận: 1/36 cây vàng → đúng
Số kiểu gen = 5, tỷ lệ kiểu gen = 1 : 8 : 18 : 8 : 1
P4: Aaaa x aaaa → F1: các kết luận đúng
Kiểu hình = 2 [(1T : 1L)(1L) = 1T : 1L
Số kiểu gen = 2 kiểu gen = 1 : 1
Kiểu hình: 1/2 cây vàng
Câu 6/40
A. Hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay 2 và 3.
B. Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông.
C. Bệnh ung thư máu, hội chứng Đao.
D. Hội chứng 3X, hội chứng Tớcnơ.
Lời giải
Đáp án D
A. Hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay 2 và 3 → Bệnh này chỉ ở nam.
B. Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông. → Bệnh này có nhiều ở nam, ít nữ (bệnh do gen đột biến lặn trên X).
C. Bệnh ung thư máu, hội chứng Đao → Bệnh này có ở nam và nữ.
D. Hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ → Bệnh này có ở nữ (XXX, XO).
=> D đúng
Chú ý: Bệnh khó gặp ở nữ là bệnh do đột biến gen lặn trên X, nam chỉ cần nhận 1 gen lặn (Xa) từ mẹ là đã xuất hiện. Còn nữ đòi hỏi phải có 2 gen lặn (XaXa) mới xuất hiện nên khó hơn.
Lời giải
Đáp án D
Một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn
Phép lai 4 cặp gen/4 cặp NST (phân ly độc lập)
P: AaBbDdHh AaBbDdHh
(AaAa)(BbBb)(DdDd)(HhHh)
¦ Cách 1: Vì 4 phép lai đơn giống nhau nên kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn:
¦ Cách 2: Kiều hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn
= 3/4.3/4.3/4.1/4+ 3/4.3/4.3/4.1/4.3/4+3/4.1/4.3/4.3/4+1/4.3/4.3/4.3/4= 27/64 (cách này áp dụng cho mọi trường hợp)
Câu 8/40
A. tính chất nước ối.
B. tế bào tử cung của mẹ.
C. tế bào thai bong ra trong dịch ối.
D. tính chất nước ối và tế bào tử cung của mẹ.
Lời giải
Đáp án C
Trong chấn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dịch ối nhằm lấy tế bào thai bong ra trong dịch ối để kiểm tra ADN, NST có bị các đột biến không.
Câu 9/40
A. Phục hồi chức năng bình thường của tế bào hay mô, phục hồi sai hỏng di truyền.
B. Chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của các gen bị đột biến.
C. Nghiên cứu các giải pháp để sửa chữa hoặc cắt bỏ các gen gây bệnh ở người.
D. Chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác để tạo giống mới.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. (1) và (2).
B. (1) và (3).
C. (2) và (4).
D. (1) và (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. các loài sinh vật hiện nay đã được tiến hóa từ một tổ tiên chung.
B. prôtêin của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau.
C. các gen của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau
D. tất cả các loài sinh vật hiện nay là kết quả của tiến hóa hội tụ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 20%
B. 4%.
C. 16%.
D. 32%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. (2), (3)
B. (1), (4).
C. (3), (4).
D. (1), (2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. bốn bộ nhiễm sắc thể đơn bội của bốn loài khác nhau
B. bốn bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của bốn loài khác nhau.
C. ba bộ nhiễm sắc thể đơn bội của ba loài khác nhau.
D. ba bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của ba loài khác nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Các cây cọ sống trên một quả đồi.
B. Các con voi sống trong rừng Tây Nguyên.
C. Các con chim sống trong một khu rừng.
D. Các con cá chép sống trong một cái hồ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Kiểu phân bố.
B. Tỉ lệ các nhóm tuổi.
C. Tỉ lệ đực cái.
D. Mối quan hệ giữa các cá thể
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. cộng sinh.
B. kí sinh – vật chủ
C. hội sinh.
D. hợp tác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. loài chủ chốt.
B. loài ưu thế.
C. loài đặc trưng
D. loài ngẫu nhiên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. bậc 3
B. bậc 1.
C. bậc 2
D. bậc 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.