Bộ đề luyện thi THPTQG Sinh học cực hay có lời giải chi tiết (đề số 30)
17 người thi tuần này 4.6 26.8 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 3'AUG5'
B. 3'UAG5'
C. 3'UGA5'
D. 5'AUG3'
Lời giải
Đáp án A
|
Kết thúc/mạch gốc của gen |
Bộ ba kết thúc/ mARN |
Không có đối mã kết thúc, vì mã kết thúc trên mARN không mã hóa acid amin. |
|
3’ATT5’ 3’ATX5’ 3’AX5’ |
5’UAA3’ 3’AAU5’ 5’UAG3’ 3’GAU5’ 5’UAG3’ 3’AGU5’ |
Câu 2/40
A. Đột biến điểm
B. Đột biến dị đa bội.
C. Đột biến tự đa bội.
D. Đột biến lệch bội.
Lời giải
Đáp án A
A → đúng. Đột biến điểm đột biến gen => phát sinh alen mới
B → sai. Đột biến dị đa bội => không làm phát sinh (hình thành) alen mới mà nó chỉ tổ hợp thông tin di truyền của cả 2 loài lại.
C → sai. Đột biến tự đa bội => không làm phát sinh alen mới mà chỉ tăng gấp bội số lượng gen lên mà thôi.
D → sai. Đột biến lệch bội => không phát sinh alen mới mà chỉ tăng hoặc giảm số lượng gen.
Câu 3/40
A. phân tử protein hay mARN
B. phân tử ARN hay chuỗi polipeptit.
C. polipeptit hay phân tử mARN, tARN, rARN.
D. phân tử protein hay phân tử tARN, rARN.
Lời giải
Đáp án B
Sản phẩm của gen là phân tử ARN hay chuỗi polipeptit
Câu 4/40
A. thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.
B. thay thế cặp A – T bằng cặp G – X.
C. thêm một cặp nucleotit.
D. mất một cặp nucleotit
Lời giải
Đáp án C
Nếu xử lý ADN bằng Acridin thì có thể làm mấy hay thêm 1 cặp nucleotit
+ Nếu Acridin xen vào mạch khuôn → gây ra đột biến thêm 1 cặp nucleotit.
+ Nếu Acridin xen vào mạch mới → gây ra đột biến mất 1 cặp nucleotit.
Câu 5/40
A. con đường lai xa và đa bội hóa.
B. phương pháp lai tế bào
C. con đường tự đa bội hóa.
D. con đường sinh thái
Lời giải
Đáp án A
Sự hình thành loải cỏ chăn nuôi Spartina như sau:
P: cỏ gốc Âu (2n = 50) có gốc Mỹ (2n = 70)
G: nA = 25 nM = 35
F1: 2nAM = 60 (bất thụ)
↓ đa bội hóa
F2: 4n = 2nA + 2nM = 120 (hữu thụ và cỏ chăn nuôi hiện nay)
Như vậy cỏ Spartina này được hình thành bằng con đường lai xa và đa bội hóa
Câu 6/40
A. bằng con đường lai xa và đa bội hóa diễn ra nhanh và gặp phổ biến ở thực vật.
B. khác khu vực địa lí (bằng con đường địa lí) diễn ra nhanh trong một thời gian ngắn.
C. ở động vật chủ yếu diễn ra bằng con đường lai xa và đa bội hóa
D. bằng con đường lai xa và đa bội hóa diễn ra chậm và hiếm gặp trong tự nhiên.
Lời giải
Đáp án A
A. → đúng. Bằng con đường lai xa và đa bội hóa diễn ra nhanh, gặp phổ biến ở thực vật. (Ít gặp ở động vật).
B. → sai. Khác khu vực địa lí (bằng con đường địa lí) diễn ra nhanh trong một thời gian ngắn. (Hình thành khác khu vực địa lý diễn ra rất chậm chạp).
C. → sai. Ở động vật chủ yếu diễn ra bằng con đường lai xa và đa bội hóa. (Con đường này chủ yếu ở thực vật).
D. → sai. Bằng con đường lai xa và đa bội hóa diễn ra chậm và hiếm gặp trong tự nhiên. (Con đường này diễn ra nhanh nhất).
Câu 7/40
A. có tế bào mang hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài bố mẹ.
B. có 2n nhiễm sắc thể trong tế bào.
C. chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính.
D. chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ.
Lời giải
Đáp án A
A. → đúng. Có tế bào mang hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài bố mẹ (trong tế bào có 2nloài thứ 1 và 2nloài thứ 2).
B. → sai. Có 2n nhiễm sắc thể trong tế bào
thể lưỡng bội.
C. → sai. Chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính.
D. → sai. Chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ.
Câu 8/40
A. alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
B. tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hương không thay đổi
C. tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau.
D. alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
Lời giải
Đáp án C
P = 0,36BB + 0,48Bb + 0,16bb = 1.
=> có tần số alen B/b = 0,6/0,4.
Nhưng nếu các cá thể BB, bb có sức sống kém thì càng về sau tỉ lệ Bb tăng lên. Khi tỉ lệ dị hợp càng lớn thì (gần 100%) =>B = b.
Kết luận
A. → sai. Alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể => Nếu vậy thì dị hợp cũng không có khả năng sống.
B. → sai. Tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng không thay đổi
=> Nếu vậy thì khả năng sống các kiểu gen như nhau.
C. → đúng. Tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau.
D. → sai. Alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể => Nếu vậy thì chỉ khả năng sống của hình lặn kém thôi.
Câu 9/40
A. Nhím ban ngày cuộn mình nằm như bất động, ban đêm sục sạo kiếm mồi và tìm bạn.
B. Cây mọc trong môi trường có ánh sáng chỉ chiếu từ một phía thường có thân uốn cong, ngọn cây vươn về phía nguồn sáng.
C. Khi mùa đông đến, chim én rời bỏ nơi giá lạnh, khan hiếm thức ăn đến những nơi ấm áp có nhiều thức ăn.
D. Vào mùa đông ở những vùng có băng tuyết, phần lớn cây xanh rụng lá và sống ở trạng thái giả chết.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. theo chu kì mùa
B. theo chu kì nhiều năm
C. không theo chu kì
D. theo chu kì tuần trăng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Sinh vật tiêu thụ bậc 2.
B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1.
C. Sinh vật tiêu thụ bậc 3
D. Sinh vật sản xuất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. tái sử dụng cho các hoạt động sống của sinh vật.
B. giải phóng vào không gian dưới dạng nhiệt.
C. trở lại môi trường ở dạng ban đầu.
D. tích tụ ở sinh vật phân giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Tháp sinh khối không phải lúc nào cũng có đáy lớn đỉnh nhỏ.
B. Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.
C. Tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng cá thể của mỗi bậc dinh dưỡng.
D. Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Không phải tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín.
B. Trong quần xã, hợp chất cacbon được trao đổi thông qua chuỗi và lưới thức ăn.
C. Khí CO2 trở lại môi trường hoàn toàn do hoạt động hô hấp của động vật
D. Cacbon từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật chủ yếu thông qua quá trình quang hợp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Nhiệt độ môi trường tăng.
B. Lượng nước cây hút được nhiều.
C. Ánh sáng tác động vào lá
D. Cường độ hô hấp của lá.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Nguồn cung cấp nito chủ yếu cho cây là đất.
B. Nito trong đất tồn tại 2 dạng là nito khoáng và nito hữu cơ.
C. Rễ cây hấp thụ từ môi trường ở dạng NH4+ và NO3-.
D. Cây có khả năng hấp thụ nito hữu cơ trong xác sinh vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. CO2.
B. O2.
C. CO.
D. N2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Độ ẩm tăng thuận lợi cho cây nảy mầm
B. Nồng độ CO2 quá cao sẽ ức chế cây nảy mầm.
C. Mất nước kéo dài sẽ làm tăng cường độ hô hấp của mô đang sinh trưởng.
D. Mất nước sẽ làm giảm cường độ hô hấp đối với cơ quan ở trạng thái ngủ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Ánh sáng tác động trực tiếp làm khí khổng ở mặt trên lá đóng lại.
B. Khí khổng ở mặt dưới lá luôn ở trạng thái mở.
C. Bề mặt dưới lá có tầng cutin mỏng hơn mặt trên lá.
D. Khí khổng chủ yếu phân bố ở mặt dưới lá.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.